Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng

docx 30 trang Vũ Yên 12/04/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng

Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng
 UBND HUYỆN TIÊN LÃNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Độc lập – Tự do- Hạnh phúc
 Tây Hưng, ngày 03 tháng 9 năm 2023
 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
 Năm học 2023 – 2024
 I. THÔNG TIN CHUNG
 Họ và tên: Vũ Văn Tín
 Sinh ngày: 11/10/1974
 Trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm Toán
 Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy bộ môn KHTN 8C,6G.Toán 7 CD, CN 8C
 II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
 1. Thuận lợi 
 * Giáo viên:
 - Nhiệt tình, trách nhiệm trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác giảng dạy;
 - Bản thân luôn cố gắng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ;
 - Được nhà trường quan tâm, đã trang bị đủ các phương tiện, đồ dùng phục vụ cho việc dạy và 
 học;
 - Được tham gia tập huấn, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ;
 - Nhà trường có sự chỉ đạo về chuyên môn, sẵn sàng giải đáp những vướng mắc, tạo điều kiện dự 
 giờ, thăm lớp, rút kinh nghiệm nhằm nâng cao nghiệp vụ chuyên môn. Đội ngũ GV có chuyên môn nghiệp 
 vụ vững vàng, luôn đoàn kết tạo điều kiện cho bản thân học hỏi.
 * Học sinh:
 - Đa số HS chăm ngoan, có ý thức trong học tập, có đủ tài liệu và dụng cụ học tập;
 - Đa số các bậc phụ huynh đều quan tâm đến việc học của con em mình, kết hợp tốt cùng giáo viên 
 trong giáo dục học sinh.
 2. Khó khăn:
 - Nhiều học sinh chưa có đủ điều kiện sử dụng phương tiện công nghệ thông tin trong học tập.
 - Chất lượng học sinh không đồng đều, một số học sinh ý thức học tập và rèn luyện chưa cao.
 - Kinh tế một số phụ huynh còn khó khăn, nhiều phụ huynh chưa quan tâm đến việc học tập và rèn 
 luyện của con em mình, còn phó mặc cho nhà trường.
 III. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU 
 1. Các chỉ tiêu
 1.1. Về chất lượng giáo dục: 
 TS Giỏi Khá TB Yếu
 Môn Lớp
 HS SL % SL % SL % SL %
 KHTN 8C 31 5 16,1 20 64,5 6 19,4
 6G 38 8 21 19 50 11 29
 Toán 40
 7C 8 20 16 40 13 32,5 3 7,5
 38
 7D 5 13,2 12 31,6 17 44,7 4 10,5
 1.2. KQ kiểm tra toàn diện/ KTCĐ/ KTĐGNL: Xếp loại
 - Kiểm tra toàn diện: Xếp loại Tốt
 - Kiểm tra đánh giá năng lực: Xếp loại Khá 
 IV. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỤ THỂ 
 1. Kế hoạch thực hiện chương trình học 
 1 KHTN 8
 Cả năm 35 tuần = 140 tiết 
 Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
 Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
 Cả năm 140 tiết Sinh học 48 tiết Hóa học 47 tiết Vật lý 45 tiết
 Học kì I: 18 tuần, 72 tiết 18 tuần: 0 Tiết 18 tuần: 47 Tiết 18 tuần: 25 Tiết
 Học kì I: 17 tuần, 68 tiết 17 tuần: 48 Tiết 17 tuần: 0 tiết 17 tuần: 20 Tiết
 Tiết Thời gian 
 Ghi chú
Tuần Số tiết/bài Bài dạy Phương tiện ppct thực dạy
 8C
 Bài 1: Sử dụng một Dụng cụ: cốc thủy tinh, phêu thủy tinh, 1 08/9
 ống đong hình trụ, ống nghiệm, kẹp 
 số hóa chất, thiết bị 2 08/9
 1 3 cơ bản trong phòng gỗ, ống hút hóa chất Hóa 
 - Hóa chất: Một số lọ hóa chất.
 thí nghiệm. 3 09/9
 - Máy tính, tivi.
 1;2 3 Số lượng 01 bộ gồm: 4 09/9 Hóa
 - Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, ống 
 5 15/9
 nghiệm, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa 
 chất, kẹp gỗ. 6 15/9
 - Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu 
 huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric acid 
 (HCl), sodium hydroxide (NaOH), 
 copper(II) sulfate (CuSO4), barium 
 Bài 2: Phản ứng hóa chlorile (BaCl2), kẽm (zinc, Zn)
 học - Máy tính, tivi.
 2 2 7 16/9
 Bài 3: Mol và tỉ khối - Máy tính, tivi. 8 16/9
 chất khí
 3 4 Số lượng 01 bộ gồm: 9 22/8
 - Dụng cụ: cốc thủy tinh 100ml, thìa 
 10 22/8
 xúc hóa chất, ống hút hóa chất, đũa 
 thủy tinh. 11
 - Hóa chất: Muối ăn hạt, copper(II) 
 Bài 4: Dung dịch và sulfate (CuSO4), nước 12
 nồng độ - Máy tính, tivi.
 4 4 13
 14
 Bài 5: Định luật bảo - Máy tính, tivi.
 toàn khối lượng và 15
 PTHH 16
 5 4 17
 18
 - Máy tính, tivi.
 Bài 6: Tính theo 19
 PTHH 20
 6 4 Số lượng 01 bộ gồm: 21
 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cóc 
 thủy tinh 50ml, thìa xúc hóa chất, ống 
 hút hóa chất.
 Bài 7: Tốc độ phản - Hóa chất: dung dịch HCl 0,1M, dung 
 ứng và chất xúc tác dịch HCl 1M, đinh sắt, viên C sủi, đá 
 2 vôi dạng viên, đá vôi dạng bột, nước 22
 oxy già (y tế) H2O2 3%, manganese 
 dioxide (MnO2, dạng bột)
 - Máy tính, tivi.
 23
 24
 7 3 Số lượng 01 bộ gồm: 25 Hóa
 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 26
 hóa chất, thìa xúc hóa chất
 27
 - Hóa chất: dd HCl 1M, giấy quỳ tím, 
 kẽm, sắt
 Bài 8: Acid - Máy tính, tivi.
 7 5 28
 8 Số lượng 01 bộ gồm: 
 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 29
 Bài 9: Base - Thang hóa chất. 30
 pH - Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy 
 quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein. 31
 - Máy tính, tivi.
 32
 1 Ôn tập giữa học kì I Máy tính, tivi. 33
 9 2 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 34
 Kiểm tra, đánh giá 
 35
 giữa học kỳ I
9;1 3 Số lượng 01 bộ gồm: 36
 0 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 37
 hóa chất, nút cao su có ống thủy tinh 
 38
 hình chữ L, thìa xúc hóa chất.
 - Hóa chất: dd HCl, đá vôi (CaCO3), 
 nước vôi trong (Ca(OH)2), CuO bột, 
 dd H2SO4 loãng.
 Bài 10: Oxidesss - Máy tính, tivi.
10 6 39
11
 Số lượng 01 bộ gồm: 40
 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 
 hóa chất, thìa xúc hóa chất. 41
 Bài 11: Muối - Hóa chất: dd H SO loãng, dd NaOH, 
 2 4 42
 dd CuSO4, ddNa2SO4, dd BaCl2, đinh 
 sắt. 43
 - Máy tính, tivi.
 44
12 3 45
 Bài 12: Phân bón - Mẫu các sản phẩm phân bón. 46
 hóa học - Máy tính, tivi.
 47
 3 12; 2 48 Vật lý
13 Bài 13: Khối lượng - Máy tính, tivi.
 riêng 49
13 2 50
 Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm: 
 - Dụng cụ: Khối gỗ hình hộp chữ nhật; 
 51
 ống đong; cốc thủy tinh 100ml
 - Máy tính, tivi.
 Bài 14: Thực hành 
 xác định khối lượng..
13; 2 52
14
 Số lượng 01 bộ gồm: 
 - Dụng cụ: 2 khối sắt giống nhau có 
 dạng hình hộp chữ nhật; 1 chậu thủy 53
 tinh; bột mịn.
 - Máy tính, tivi.
 Bài 15: Áp suất trên 
 1 bề mặt
14 3 54
 Số lượng 01 bộ gồm: 55
 - Dụng cụ: Bình hình trụ có đáy C và 
 các lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng 
 màng cao su mỏng; Bình lớn chứa 
 nước có chiều cao khoảng 50cm. 56
 - Máy tính, tivi.
 Bài 16: Áp suất chất 
 lỏng. Áp suất..
15 2 Số lượng 01 bộ gồm: 57
 - Dụng cụ: Lực kế 2N; Quả nặng; Bình 
 58
 tràn; Ống đong; giá sắt thí nghiệm, cốc 
 Bài 17: Lực đẩy thủy tinh chia độ 50ml.
 Archimedes - Máy tính, tivi.
15 1 Số lượng 01 bộ gồm: 59
 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; quả nặng 
 có móc treo.
 Ôn tập chương III - Máy tính, tivi.
15; 3 60 Vật lý
16 61
 - Máy tính, tivi.
 Bài 18: Tác dụng 62
 làm quay của lực,... 63
 4 16; 4 64
17
 Số lượng 01 bộ gồm: 65
 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; Lực kế; 
 quả nặng có móc treo. 66
 Bài 19: Đòn bẩy và - Máy tính, tivi.
 67
 ứng dụng
17 1 Số lượng 01 bộ gồm: 69 Vật lý
 Bài 20: Hiện tượng - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy 
 nhiễm điện do cọ sát tinh.
 (Tiết 1) - Máy tính, tivi.
 2 Máy tính, tivi. 69 Lý
18 Ôn tập cuối học kỳ I
 70 Hóa
 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 71 Lý-Hóa
 Kiểm tra, đánh giá 
18 2
 cuối học kỳ I 72
19 1 Số lượng 01 bộ gồm: 73 Vật lý
 Bài 20: Hiện tượng - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy 
 nhiễm điện do cọ sát tinh.
 (Tiết 2) - Máy tính, tivi.
19 2 74
 Số lượng 01 bộ gồm: 
 - Dụng cụ:Nguồn điện 3V; bóng đèn 75
 pin 2,5V; dây nối; công tắc; dây nhôm; 
 đồng; nhựa.
 Bài 21: Dòng điện, 
 - Máy tính, tivi.
 nguần điện
19; 2 76
20 Bài 22: Mạch điện - Máy tính, tivi. 77
 đơn giản
20 2 78
 Bài 23: Tác dụng của - Máy tính, tivi.
 79
 dòng điện
20 1 Số lượng 01 bộ gồm: 80
 - Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 
 4,5V, biến trở, ampe kế, vôn kế; bóng 
 Bài 24: Cường độ đèn 1,5V; công tắc; dây nối.
 dòng điện và hiệu ... - Máy tính, tivi.
21 2 81
 Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm: 
 - Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 82
 6V, biến trở, ampe kế, vôn kế; bóng 
 Bài 25: Thực hành - đèn 6V - 0,5A; công tắc; dây nối.
 - Máy tính, tivi.
 đo cường độ...
21 2 83 Vật lý
 Bài 26: Năng lượng - Máy tính, tivi.
 84
 nhiệt và nội năng
22 2 85
 Bài 27: Thực hành - - Máy tính, tivi.
 86
 đo năng lượng ...
22; 3 87
23 Bài 28: Sự truyền - Máy tính, tivi. 88
 nhiệt 89
 5 23 2 Bài 29: Sự nở vì 90
 - Máy tính, tivi.
 nhiệt 91
23 1 Bài 30: Khái quát về 92 Sinh
 - Máy tính, tivi.
 cơ thể người
24 3 93
 94
 Bài 31: Hệ vận động - Máy tính, tivi.
 95
 ở người
24; 4 96
25 97
 - Máy tính, tivi.
 Bài 32: Dinh dưỡng 98
 và tiêu hóa ở người 99
25; 3 100 Sinh
26 Bài 33: Máu và hệ 101
 tuần hoàn của cơ thể - Máy tính, tivi.
 người 102
26- 3 103 Sinh
 Bài 34: Hệ hô hấp ở 
27 - Máy tính, tivi. 104
 người
 105
 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 106
 Kiểm tra, đánh giá Sinh
27 2
 giữa học kỳ II 107 Lý
27; 3 108
28 Bài 35: Hệ bài tiết ở - Máy tính, tivi. 109
 người 110
28 1 Bài 36: Điều hòa 111
 môi trường trong - Máy tính, tivi.
 cơ...
28; 2 112
29
 - Máy tính, tivi.
 Bài 37: Hệ thần kinh 113
 và các giác quan..
29 2 Bài 38: Hệ nội tiết ở 114
 - Máy tính, tivi.
 người 115
29; 2 116
30 Bài 39: Da và điều - Máy tính, tivi.
 117
 hòa thân nhiệt ở ..
30 3 118
 Bài 40: Sinh sản ở - Máy tính, tivi. 119
 người 120
31 1 Ôn tập chương VII - Máy tính, tivi. 121
31 2 Bài 41: Môi trường 122 Sinh
 - Máy tính, tivi.
 và các nhân tố ... 123
31; 2 124
32 Bài 42: Quần thể - Máy tính, tivi.
 125
 sinh vật
 6 32 2 126
 Bài 43: Quần xã sinh - Máy tính, tivi.
 127
 vật
32; 2 128
 33 - Máy tính, tivi. 129
 Bài 44: Hệ sinh thái 130
 33 2 131
 - Máy tính, tivi.
 Bài 45: Sinh quyển 132
 133 Sinh
 Ôn tập cuối học kỳ 
 34 2 - Máy tính, tivi. Lý
 II 134
 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 135 Sinh
 Kiểm tra, đánh giá 
 34 2 Lý
 cuối học kỳ II 136
 35 2 137 Sinh
 Bài 46: Cân bằng tự - Máy tính, tivi.
 nhiên 138
 35 2 139
 Bài 47: Bảo vệ môi - Máy tính, tivi.
 140
 trường
 Môn KHTN 6
 HỌC KÌ I
 Thời gian Ghi 
 thực hiện chú
STT Tiết Bài dạy Phương tiện (ngày / 
 tháng)
 6G
 CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN( 15T)
 1 Bài 1. Giới thiệu về 06/9
 - Máy tính, máy chiếu.
 2 KHTN 06/9
 1
 3 Bài 2. An toàn trong - Máy tính, máy chiếu 07/9
 4 phòng thực hành 09/9
 Bài 3. Sử dụng kính 13/9
 5 - Máy tính, máy chiếu, kính lúp
 lúp
 2 6 Bài 4. Sử dụng kính - Máy tính, máy chiếu, kính hiển vi 13/9
 7 hiển vi quang học quang học 14/9
 8 16/9
 Bài 5. Đo chiều dài - Dụng cụ đo chiều dài
 9 20/9
 10 20/9
 3 Bài 6. Đo khối lượng - Cân đồng hồ, cân điện tử, 
 11 21/9
 12 Bài 7. Đo thời gian - Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay 23/9
 13 27/9
 Bài 8. Đo nhiệt độ Thí nghệm đo nhiệt độ nước
 14 27/9
 4
 15 Ôn tập Chương Câu hỏi, bài tập 28/9
 CHƯƠNG II. CHẤT QUANH TA (9T)
 7 Bài 9. Sự đa dạng của 
 16 - Máy tính, máy chiếu 
 các chất
 17
 Bài 10. Các thể của 
 18 - Máy tính, máy chiếu, đá, đèn cồn, 
 5 chất và sự chuyển thể nhiệt kế,...
 19
 20
 21 Bài 11. Oxygen. 
 - Máy tính, máy chiếu
 22 Không khí
6, 
 23
 24 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập
CHƯƠNG III. MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC, THỰC 
 PHẨM THÔNG DỤNG. (11+3T)
 25
 Bài 12. Một số vật 
 26 -Máy tính, máy chiếu
 7 liệu
 27
 28
 Bài 13. Một số 
 29 - Máy tính,máy chiếu
 nguyên liệu
 30
 8
 31
 Ôn tập - Hệ thống câu hỏi, bài tập
 32
 33 Kiểm tra, đánh giá 
 - Ma trận, đề kiểm tra.
 34 giữa kì
 9
 35 Bài 14. Một số nhiên 
 - Máy tính, máy chiếu 
 36 liệu
 37 Bài 15. Một số lương 
 - Máy tính, máy chiếu
 38 thực, thực phẩm
10 CHƯƠNG IV – HỖN HỢP. TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP( 7T)
 39
 Bài 16. Hỗn hợp các 
 40 - Máy tính, máy chiếu
 chất
 41
 42
11 Bài 17. Tách chất ra 
 43 - Thí nghiệm chất tan, tách chất.
 khỏi hỗn hợp
 44
 45 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập.
 CHƯƠNG V – TẾ BÀO (8T)
 Bài 18. Tế bào – Đơn 
 46 - Máy tính, máy chiếu.
12 vị cơ bản của sự sống
 47 Bài 19. Cấu tạo và 
 chức năng các thành - Máy tính, máy chiếu
 48
 phần của tế bào
 49 Bài 20. Sự lớn lên và 
 - Máy tính, máy chiếu
 50 sinh sản của tế bào
13
 51
 - Dụng cụ thực hành, hành tây, trứng cá.
 52
 8 Bài 21. Thực hành: 
 Quan sát và Phân biệt 
 một số loại tế bào
 53 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập.
 CHƯƠNG VI – TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ ( 7T )
 14 54 Bài 22. Cơ thể sinh - Máy tính, máy chiếu 
 55 vật
 56 Bài 23. Tổ chức cơ - Máy tính, máy chiếu 
 57 thể đa bào
 58 Bài 24. Thực hành: 
 Quan sát và mô tả cơ 
 15 - Phòng thực hành.
 59 thể đơn bào, cơ thể đa 
 bào
 60 Ôn tập chương
 CHƯƠNG VII – ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (35 + 7 T)
 Bài 25. Hệ thống 
 61 - Máy tính, máy chiếu
 phân loại sinh vật
 Bài 26. Khóa lưỡng 
 16 62 - Máy tính, máy chiếu
 phân
 63
 Bài 27. Vi khuẩn - Máy tính, máy chiếu
 64
 65 Bài 28. Thực hành: 
 Làm sữa chua và quan - Phòng thực hành
 66
 17 sát vi khuẩn
 67
 Bài 29. Virus - Máy tính, máy chiếu
 68
 69
 Ôn Tập - Máy tính, máy chiếu, câu hỏi, bài tập
 70
 18
 71
 Đánh giá cuối kì I - Ma trận, đề kiểm tra
 72
 HỌC KÌ II (68 tiết)
 Thời gian 
 thực hiện Ghi 
 Bài/ Chủ đề /Nội dung thực 
Tuần Tiết Phương tiện ( chú
 hiện
 Ngày/tháng)
 6G
 73
 Bài 30. Nguyên sinh vật - Máy tính, máy chiếu
 74
 19
 75 Bài 31. TH: Quan sát động 
 - Phòng thực hành
 76 vật nguyên sinh vật
 20 77 Bài 32. Nấm - Máy tính, máy chiếu
 9 78
 79 Bài 33. TH: Quan sát các 
 - Phòng thực hành
 80 loại nấm
 81
 82
21
 83 Bài 34. Thực vật - Máy tính, máy chiếu
 84
 85
 86 Bài 35. TH: Quan sát và 
22 phân biệt một số nhóm thực - Máy ảnh.
 87
 vật
 88
 89
 90 Bài 36. Động vật - Máy tính, máy chiếu
23
 91
 92
 93 Bài 37. TH: Quan sát và 
 nhận biệt một số nhóm động - Máy ảnh.
 94
24 vật ngoài thiên nhiên
 95
 Bài 38. Đa dạng sinh học - Máy tính, máy chiếu
 96
 97
 Bài 39. Tìm hiểu sinh vật 
 98 - Máy ảnh.
 ngoài thiên nhiên
25 99
 CHƯƠNG VIII – LỰC TRONG ĐỜI SỐNG ( 13T)
 100
 Bài 40. Lực là gì? - Máy tính, máy chiếu.
 101
 102
26 Bài 41. Biểu diễn lực - Máy tính, máy chiếu
 103
 104 Ôn Tập - Máy tính, máy chiếu.
 105 Kiểm tra, đánh giá giữa kì 
 - Ma trận, đề kiểm tra
 106 2
27
 107
 Bài 42. Biến dạng của lò xo - Máy tính, máy chiếu.
 108
 109 Bài 43. Trọng lượng, lực hấp 
 - Máy tính, máy chiếu.
 110 dẫn
28
 111
 Bài 44. Lực ma sát - Máy tính, máy chiếu.
 112
 113
 Bài 45. Lực cản của nước - Máy tính, máy chiếu.
 114
29 115 Ôn tập Chương VIII - Máy tính, máy chiếu.
 CHƯƠNG IX – NĂNG LƯỢNG ( 13T)
 116 - Máy tính, máy chiếu.
 10 Bài 46. Năng lượng và sự 
 117
 truyền năng lượng
 30 118 Bài 47. Một số dạng năng 
 - Máy tính, máy chiếu.
 119 lượng
 120 Bài 48. Sự chuyển hóa năng 
 - Máy tính, máy chiếu.
 121 lượng
 122
 31 Bài 49. Năng lượng hao phí - Máy tính, máy chiếu.
 123
 124
 Bài 50. Năng lượng tái tạo - Máy tính, máy chiếu.
 125
 126 Bài 51. Tiết kiệm năng 
 32 - Máy tính, máy chiếu.
 127 lượng
 128 Ôn tập Chương IX - Máy tính, máy chiếu.
 CHƯƠNG X – TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI ( 8 + 4T)
 129 Bài 52. Chuyển động nhìn 
 - Máy tính, máy chiếu.
 130 thấy của mặt trời. Thiên thể
 33
 131
 Ôn tập - Máy tính, máy chiếu.
 132
 133 Kiểm tra, đánh giá cuối kì 
 - Ma trận, đề kiểm tra
 134 2
 34
 135
 Bài 53. Mặt Trăng - Máy tính, máy chiếu.
 136
 137
 Bài 54. Hệ mặt Trời - Máy tính, máy chiếu.
 138
 35
 139
 Bài 55. Ngân hà - Máy tính, máy chiếu.
 140
 Môn TOÁN 7
 HỌC KÌ I
 Tiết Thời gian thực dạy Ghi 
Tuần Bài dạy Phương tiện
 thứ Lớp Ngày chú
 Chương I. Số hữu tỉ
 Bài 1: Tập hợp Q các - Thước 7C 06/9
 1
 số hữu tỉ (T1) - TV; phiếu học tập 7D 06/9
 Bài 1: Tập hợp Q các - Thước 7C 07/9
 2
 số hữu tỉ (T2) - TV; phiếu học tập 7D 07/9
 1 Bài 2: Cộng, trừ, - MTCT, Thước 7C 08/9
 3 nhân, chia số hữu tỉ - TV; phiếu học tập 7D
 08/9
 (T1)
 Bài 2: Cộng, trừ, - MTCT, Thước 7C 11/9
 4 nhân, chia số hữu tỉ - TV; phiếu học tập 7D
 11/9
 (T2)
 11 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 13/9
 5
 (T1) - TV; phiếu học tập 7D 13/9
 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 14/9
 6
 (T2) - TV; phiếu học tập 7D 14/9
 Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 15/9
 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D
 7 15/9
 một số hữu tỉ (T1)
 2
 Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 18/9
 8 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D
 18/9
 một số hữu tỉ (T2)
 Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 20/9
 9 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D
 20/9
 một số hữu tỉ (T3)
 Bài 4: Thứ tự thực - MTCT, Thước 7C
 hiện các phép tính. - TV; phiếu học tập 7D
 10
 Quy tắc chuyển vế. 
3 (T1)
 Bài 4: Thứ tự thực - MTCT, Thước 7C 21/9
 hiện các phép tính. - TV; phiếu học tập 7D
 11
 Quy tắc chuyển vế. 21/9
 (T2)
 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 25/9
 12
 (T1) - TV; phiếu học tập 7D 25/9
 Bài tập cuối chương - MTCT, Thước 7C 27/9
 13
 I - TV; phiếu học tập 7D 26/9
 Bài 5: Làm quen với - MTCT, Thước 7C 28/9
 14 số thập phân vô hạn - TV; phiếu học tập 7D
 27/9
 tuần hoàn (T1)
4 Chương II. Số thực
 Bài 5: Làm quen với - MTCT, Thước 7C 29/9
 15 số thập phân vô hạn - TV; phiếu học tập 7D
 28/9
 tuần hoàn (T2)
 Bài 6: Số vô tỉ. Căn - MTCT, Thước 7C 29/9
 16
 bậc hai số học (T1) - TV; phiếu học tập 7D 29/9
 Bài 6: Số vô tỉ. Căn - MTCT, Thước 7C
 17
 bậc hai số học (T2) - TV; phiếu học tập 7D
 Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C
5 18
 số thực (T1) - TV; phiếu học tập 7D
 Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C
 19
 số thực (T2) - TV; phiếu học tập 7D
 12 Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C
 20
 số thực (T3) - TV; phiếu học tập 7D
 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C
 21
 (T1) - TV; phiếu học tập 7D
 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C
 22
 (T2) - TV; phiếu học tập 7D
 Bài tập cuối chương - Máy tính bỏ túi 7C
 23
 II - TV; phiếu học tập 7D
6 Chương III. Góc và đường thẳng song song
 Bài 8: Góc ở vị trí - Thước, eke, thước đo 7C
 đặc biệt. Tia phân góc. 7D
 24
 giác của một góc. 
 (T1)
 25 Bài 8: Góc ở vị trí - Thước, eke, thước đo 7C
 đặc biệt. Tia phân góc 7D
 giác của một góc. 
 (T2)
 Bài 9: Hai đường - Thước, eke, thước đo 7C
 thẳng song song và góc. 7D
 26
 dấu hiệu nhận biết 
7
 (T1)
 Bài 9: Hai đường - Thước, eke, thước đo 7C
 thẳng song song và góc. 7D
 27
 dấu hiệu nhận biết 
 (T2)
 - Thước, eke, thước đo 7C
 28 Luyện tập chung
 góc. 7D
 Bài 10: Tiên đề - Thước, eke, thước đo 7C
 Euclid. Tính chất hai góc. 7D
 29
 đường thẳng song 
 song (T1).
 Bài 10: Tiên đề - Thước, eke, thước đo 7C
 Euclid. Tính chất hai góc. 7D
8 30
 đường thẳng song 
 song (T2).
 Bài 11: Định lí và - Thước, eke, thước đo 7C
 31
 chứng minh định lí. góc. 7D
 - Thước, eke, thước đo 7C
 32 Luyện tập chung
 góc. 7D
 Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C
9 33
 III góc. 7D
 13 - Thước, eke, thước đo 7C
 34 Ôn tập giữa HK1
 góc. 7D
 35, 7C
 Kiểm tra giữa HK1 - Đề kiểm tra
 36 7D
 Chương IV. Tam giác bằng nhau
 Bài 12: Tổng các góc - Thước, eke, thước đo 7C
 37
 trong một tam giác góc, giấy A4. 7D
 Bài 13: Hai tam giác - Thước, eke, thước đo 7C
 bằng nhau. Trường góc.
 38 hợp bằng nhau thứ - Giấy màu hoặc bìa 7D
 nhất của tam giác. cứng, kéo, keo dán
10 (T1)
 Bài 13: Hai tam giác - Thước, eke, thước đo 7C
 bằng nhau. Trường góc.
 39 hợp bằng nhau thứ - Giấy màu hoặc bìa 7D
 nhất của tam giác. cứng, kéo, keo dán
 (T2)
 - Thước, eke, thước đo 7C
 40 Luyện tập chung góc.
 7D
 Bài 14: Trường hợp - Thước, eke, thước đo 7C
 bằng nhau thứ hai và góc.
 41 7D
 thứ ba của tam giác. 
 (T1)
 Bài 14: Trường hợp - Thước, eke, thước đo 7C
 bằng nhau thứ hai và góc. 7D
 42
11 thứ ba của tam giác. 
 (T2)
 - Thước, eke, thước đo 7C
 43 Luyện tập chung góc.
 7D
 - Thước, eke, thước đo 7C
 44 Luyện tập chung góc.
 7D
 Bài 15: Các trường - Thước, eke, thước đo 7C
 45 hợp bằng nhau của góc. 7D
 tam giác vuông (T1)
 Bài 15: Các trường - Thước, eke, thước đo 7C
 46 hợp bằng nhau của góc. 7D
 tam giác vuông (T2)
12
 47 7C
 14 Bài 16: Tam giác - Thước, eke, thước đo 7D
 cân. Đường trung góc.
 trực của một đoạn 
 thẳng. (T1)
 Bài 16: Tam giác - Thước, eke, thước đo 7C
 cân. Đường trung góc.
 48 7D
 trực của một đoạn 
 thẳng. (T2)
 - Thước, eke, thước đo 7C
 Luyện tập chung 
 49 góc.
 (T1) 7D
 Luyện tập chung - Thước, eke, thước đo 7C
 50
13 (T2) góc. 7D
 Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C
 51
 IV góc. 7D
 Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C
 52
 IV góc. 7D
 Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu
 Bài 17: Thu thập và - TV, thước thẳng 7C
 53 phân loại dữ liệu 7D
 (T1)
 Bài 17: Thu thập và - TV, thước thẳng 7C
 54 phân loại dữ liệu 7D
 (T2)
14
 Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C
 55
 quạt tròn (T1) 7D
 Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C
 56
 quạt tròn (T2) 7D
 Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C
 57
 quạt tròn(T3) 7D
 Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C
 58
 thẳng (T1) 7D
15
 Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C
 59
 thẳng (T2) 7D
 Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C
 60
 thẳng (T3) 7D
 Luyện tập chung - Thước thẳng, compa. 7C
 61
 (T1) 7D
16 Luyện tập chung - Thước thẳng, compa. 7C
 62
 (T2) 7D
 63 - Thước thẳng, compa. 7C
 15 Bài tập cuối chương 7D
 V
 Hoạt động thực hành trải nghiệm
 Vẽ hình đơn giản với - Máy tính cài đặt phần 7C
 64
 phần mềm Geogebra mền Geogebra Classic 7D
 Vẽ hình đơn giản với - Máy tính cài đặt phần 7C
 65
 phần mềm Geogebra mền Geogebra Classic 7D
 Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C
 66
 số Việt Nam internet 7D
 17
 Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C
 67
 số Việt Nam internet 7D
 Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C
 68
 số Việt Nam internet 7D
 - Thước, eke, thước đo 7C
 69 Ôn tập HK I góc. 7D
 - TV.
 - TV, thước, eke, thước 7C
 70 Ôn tập HK I
 đo góc 7D
 18
 71, Đề kiểm tra 7C
 Kiểm tra HK1
 72 7D
 HỌC KÌ II
 Tiết Thời gian thực dạy Ghi 
Tuần Bài dạy Phương tiện
 thứ Lớp Ngày chú
 Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ
 - TV, một số đồ vật 7C
 Bài 20: Tỉ lệ thức 
 73 tranh ảnh minh họa cho 
 (T1) 7D
 khái niệm tỉ lệ thức
 - TV, một số đồ vật 7C
 Bài 20: Tỉ lệ thức 
 74 tranh ảnh minh họa cho 
 (T2) 7D
 khái niệm tỉ lệ thức
 Bài 21: Tính chất - TV, thước thẳng 7C
 75
19 dãy tỉ số bằng nhau 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C
 76
 (T1) 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C
 77
 (T2) 7D
 20 Bài 22: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C
 78
 lệ thuận (T1) 7D
 79 - TV, thước thẳng 7C
 16 Bài 22: Đại lượng tỉ 7D
 lệ thuận (T2)
 Bài 23: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C
 80
 lệ nghịch (T1) 7D
 Bài 23: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C
 81
 lệ nghịch (T2) 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C
 82
 (T1) 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C
 83
21 (T2) 7D
 Bài tập cuối chương - TV, thước thẳng, phiếu 7C
 84
 VI học tập 7D
 Chương VII. Biểu thức đại số và đa thức một biến
 Bài 24: Biểu thức - TV, thước thẳng 7C
 85
 đại số 7D
 Bài 25: Đa thức một 7C
 86 - TV, thước thẳng
22 biến (T1) 7D
 Bài 25: Đa thức một 7C
 87 - TV, thước thẳng
 biến (T2) 7D
 Bài 25: Đa thức một 7C
 88 - TV, thước thẳng
 biến (T3) 7D
 Bài 26: Phép cộng 7C
 89 và phép trừ đa thức - TV, thước thẳng 7D
 một biến (T1)
 Bài 26: Phép cộng 7C
 90 và phép trừ đa thức - TV, thước thẳng 7D
23
 một biến (T2)
 Luyện tập chung 7C
 91 - TV, thước thẳng
 (T1) 7D
 Luyện tập chung 7C
 92 - TV, thước thẳng
 (T2) 7D
 Bài 27: Phép nhân 7C
 93 đa thức một biến - TV, thước thẳng 7D
 (T1)
 Bài 27: Phép nhân 7C
 94 đa thức một biến - TV, thước thẳng 7D
24 (T2)
 Bài 28: Phép chia đa 7C
 95 - TV, thước thẳng
 thức một biến (T1) 7D
 96 - TV, thước thẳng 7C
 17 Bài 28: Phép chia đa 7D
 thức một biến (T2)
 Bài 28: Phép chia đa 7C
 97 - TV, thước thẳng
 thức một biến (T3) 7D
 7C
 98 Luyện tập chung - TV, thước thẳng
 7D
 Bài tập cuối chương 7C
25 99 TV, thước thẳng
 VII 7D
 Chương VIII. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố
 - Xúc xắc, túi hoặc hộp 7C
 Bài 29: Làm quen 
 100 đen, một số quả bóng 7D
 với biến cố (T1)
 khác màu
 101 - Xúc xắc, túi hoặc hộp 7C
 Bài 29: Làm quen 
 đen, một số quả bóng 7D
 với biến cố (T2)
 khác màu
 Bài 30: Làm quen - Xúc xắc, đồng xu, 7C
 102 với xác suất của thùng đựng lá phiếu ghi 7D
26 biến cố (T1) từ 1 đến 10
 Bài 30: Làm quen - Xúc xắc, đồng xu, 7C
 103 với xác suất của thùng đựng lá phiếu ghi 7D
 biến cố (T2) từ 1 đến 10
 - Xúc xắc, đồng xu 7C
 104 Luyện tập chung
 7D
 Bài tập cuối chương - Xúc xắc, đồng xu 7C
 105
 VIII 7D
 - TV, thước thẳng 7C
27 106 Ôn tập giữa HK2
 7D
 107 Kiểm tra giữa - Đề kiểm tra 7C
 108 HK2 7D
 Chương IX. Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác
 Bài 31: Quan hệ - TV, thước thẳng, eke 7C
 giữa góc và cạnh - 1 tam giác bằng giấy 
 109 7D
 đối diện trong một có 2 cạnh không bằng 
 tam giác. (T1) nhau
28 Bài 31: Quan hệ - TV, thước thẳng, eke 7C
 giữa góc và cạnh - 1 tam giác bằng giấy 
 110 7D
 đối diện trong một có 2 cạnh không bằng 
 tam giác. (T2) nhau
 111 7C
 18 Bài 32. Quan hệ - TV, thước thẳng, eke, 7D
 giữa đường vuông compa
 góc và đường xiên
 Bài 33. Quan hệ - TV, thước thẳng, eke, 7C
 112 giữa ba cạnh của compa 7D
 một tam giác.
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C
 113
 (T1) compa 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C
 114
 (T2) compa 7D
 Bài 34. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C
 của ba đường trung compa. Giấy kẻ ô, tấm 7D
 115 tuyến, ba đường bìa cứng hình tam giác
 phân giác trong một 
29
 tam giác (T1)
 Bài 34. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C
 của ba đường trung compa
 7D
 116 tuyến, ba đường - Giấy kẻ ô, tấm bìa 
 phân giác trong một cứng hình tam giác
 tam giác (T2)
 Bài 35. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C
 của ba đường trung compa
 7D
 117 trực, ba đường cao 
 của tam giác (T1)
 Bài 35. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C
 của ba đường trung compa
 118 7D
 trực, ba đường cao 
 của tam giác (T2)
30
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C
 119
 (T1) compa 7D
 Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C
 120
 (T2) compa 7D
 Bài tập cuối - TV, thước thẳng, eke, 7C
 121
 chương IX compa 7D
 Bài tập cuối - TV, thước thẳng, eke, 7C
 122
 chương IX compa 7D
31
 Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn
 Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C
 123 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D
 phương (T1)
 19 Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C
 124 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D
 phương (T2)
 Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C
 125 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D
 phương (T3)
 - TV, thước thẳng, 7C
 126 Luyện tập
 miếng bìa, kéo 7D
 Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C
32 trụ đứng tam giác và kéo 7D
 127
 hình lăng trụ đứng 
 tứ giác (T1)
 Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C
 trụ đứng tam giác và kéo 7D
 128
 hình lăng trụ đứng 
 tứ giác (T2)
 Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C
 trụ đứng tam giác và kéo 7D
 129
 hình lăng trụ đứng 
 tứ giác (T3)
 - TV, thước 7C
 130 Luyện tập
 7D
33 Bài tập cuối chương - TV, thước 7C
 131
 X 7D
 - TV, thước thẳng, eke, 7C
 132 Ôn tập HK2
 compa 7D
 - TV, thước thẳng, eke, 7C
 133 Ôn tập HK2
 compa 7D
 134, - Đề kiểm tra 7C
 Kiểm tra HK2
34 135 7D
 Hoạt động thực hành trải nghiệm
 Đại lượng tỉ lệ trong - TV, tranh ảnh, MTCT 7C
 136
 đời sống (T1) 7D
 Đại lượng tỉ lệ trong - TV, tranh ảnh, MTCT 7C
 137
 đời sống (T2) 7D
 Vòng quay may - TV, tranh ảnh 7C
 138
35 mắn 7D
 Hộp quà và chân đế TV, thước thẳng, giấy 7C
 139 lịch để bàn của em cứng, kéo, màu 7D
 (T1)
 20

File đính kèm:

  • docxke_hoach_giao_duc_cua_giao_vien_nam_hoc_2023_2024_truong_thc.docx