Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục của giáo viên - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng
UBND HUYỆN TIÊN LÃNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Độc lập – Tự do- Hạnh phúc Tây Hưng, ngày 03 tháng 9 năm 2023 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN Năm học 2023 – 2024 I. THÔNG TIN CHUNG Họ và tên: Vũ Văn Tín Sinh ngày: 11/10/1974 Trình độ chuyên môn: Đại học sư phạm Toán Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy bộ môn KHTN 8C,6G.Toán 7 CD, CN 8C II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH 1. Thuận lợi * Giáo viên: - Nhiệt tình, trách nhiệm trong công việc, có kinh nghiệm trong công tác giảng dạy; - Bản thân luôn cố gắng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ; - Được nhà trường quan tâm, đã trang bị đủ các phương tiện, đồ dùng phục vụ cho việc dạy và học; - Được tham gia tập huấn, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ; - Nhà trường có sự chỉ đạo về chuyên môn, sẵn sàng giải đáp những vướng mắc, tạo điều kiện dự giờ, thăm lớp, rút kinh nghiệm nhằm nâng cao nghiệp vụ chuyên môn. Đội ngũ GV có chuyên môn nghiệp vụ vững vàng, luôn đoàn kết tạo điều kiện cho bản thân học hỏi. * Học sinh: - Đa số HS chăm ngoan, có ý thức trong học tập, có đủ tài liệu và dụng cụ học tập; - Đa số các bậc phụ huynh đều quan tâm đến việc học của con em mình, kết hợp tốt cùng giáo viên trong giáo dục học sinh. 2. Khó khăn: - Nhiều học sinh chưa có đủ điều kiện sử dụng phương tiện công nghệ thông tin trong học tập. - Chất lượng học sinh không đồng đều, một số học sinh ý thức học tập và rèn luyện chưa cao. - Kinh tế một số phụ huynh còn khó khăn, nhiều phụ huynh chưa quan tâm đến việc học tập và rèn luyện của con em mình, còn phó mặc cho nhà trường. III. CÁC CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU 1. Các chỉ tiêu 1.1. Về chất lượng giáo dục: TS Giỏi Khá TB Yếu Môn Lớp HS SL % SL % SL % SL % KHTN 8C 31 5 16,1 20 64,5 6 19,4 6G 38 8 21 19 50 11 29 Toán 40 7C 8 20 16 40 13 32,5 3 7,5 38 7D 5 13,2 12 31,6 17 44,7 4 10,5 1.2. KQ kiểm tra toàn diện/ KTCĐ/ KTĐGNL: Xếp loại - Kiểm tra toàn diện: Xếp loại Tốt - Kiểm tra đánh giá năng lực: Xếp loại Khá IV. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỤ THỂ 1. Kế hoạch thực hiện chương trình học 1 KHTN 8 Cả năm 35 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết Cả năm 140 tiết Sinh học 48 tiết Hóa học 47 tiết Vật lý 45 tiết Học kì I: 18 tuần, 72 tiết 18 tuần: 0 Tiết 18 tuần: 47 Tiết 18 tuần: 25 Tiết Học kì I: 17 tuần, 68 tiết 17 tuần: 48 Tiết 17 tuần: 0 tiết 17 tuần: 20 Tiết Tiết Thời gian Ghi chú Tuần Số tiết/bài Bài dạy Phương tiện ppct thực dạy 8C Bài 1: Sử dụng một Dụng cụ: cốc thủy tinh, phêu thủy tinh, 1 08/9 ống đong hình trụ, ống nghiệm, kẹp số hóa chất, thiết bị 2 08/9 1 3 cơ bản trong phòng gỗ, ống hút hóa chất Hóa - Hóa chất: Một số lọ hóa chất. thí nghiệm. 3 09/9 - Máy tính, tivi. 1;2 3 Số lượng 01 bộ gồm: 4 09/9 Hóa - Dụng cụ: Giá sắt, đèn cồn, ống 5 15/9 nghiệm, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa chất, kẹp gỗ. 6 15/9 - Hóa chất: Bột sắt(iron, Fe), bột Lưu huỳnh (Sulfur, S) dd hydro chloric acid (HCl), sodium hydroxide (NaOH), copper(II) sulfate (CuSO4), barium Bài 2: Phản ứng hóa chlorile (BaCl2), kẽm (zinc, Zn) học - Máy tính, tivi. 2 2 7 16/9 Bài 3: Mol và tỉ khối - Máy tính, tivi. 8 16/9 chất khí 3 4 Số lượng 01 bộ gồm: 9 22/8 - Dụng cụ: cốc thủy tinh 100ml, thìa 10 22/8 xúc hóa chất, ống hút hóa chất, đũa thủy tinh. 11 - Hóa chất: Muối ăn hạt, copper(II) Bài 4: Dung dịch và sulfate (CuSO4), nước 12 nồng độ - Máy tính, tivi. 4 4 13 14 Bài 5: Định luật bảo - Máy tính, tivi. toàn khối lượng và 15 PTHH 16 5 4 17 18 - Máy tính, tivi. Bài 6: Tính theo 19 PTHH 20 6 4 Số lượng 01 bộ gồm: 21 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, cóc thủy tinh 50ml, thìa xúc hóa chất, ống hút hóa chất. Bài 7: Tốc độ phản - Hóa chất: dung dịch HCl 0,1M, dung ứng và chất xúc tác dịch HCl 1M, đinh sắt, viên C sủi, đá 2 vôi dạng viên, đá vôi dạng bột, nước 22 oxy già (y tế) H2O2 3%, manganese dioxide (MnO2, dạng bột) - Máy tính, tivi. 23 24 7 3 Số lượng 01 bộ gồm: 25 Hóa - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 26 hóa chất, thìa xúc hóa chất 27 - Hóa chất: dd HCl 1M, giấy quỳ tím, kẽm, sắt Bài 8: Acid - Máy tính, tivi. 7 5 28 8 Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 29 Bài 9: Base - Thang hóa chất. 30 pH - Hóa chất: dd HCl, dd NaOH, giấy quỳ tím, giấy tẩm phenolphtalein. 31 - Máy tính, tivi. 32 1 Ôn tập giữa học kì I Máy tính, tivi. 33 9 2 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 34 Kiểm tra, đánh giá 35 giữa học kỳ I 9;1 3 Số lượng 01 bộ gồm: 36 0 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút 37 hóa chất, nút cao su có ống thủy tinh 38 hình chữ L, thìa xúc hóa chất. - Hóa chất: dd HCl, đá vôi (CaCO3), nước vôi trong (Ca(OH)2), CuO bột, dd H2SO4 loãng. Bài 10: Oxidesss - Máy tính, tivi. 10 6 39 11 Số lượng 01 bộ gồm: 40 - Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ,ống hút hóa chất, thìa xúc hóa chất. 41 Bài 11: Muối - Hóa chất: dd H SO loãng, dd NaOH, 2 4 42 dd CuSO4, ddNa2SO4, dd BaCl2, đinh sắt. 43 - Máy tính, tivi. 44 12 3 45 Bài 12: Phân bón - Mẫu các sản phẩm phân bón. 46 hóa học - Máy tính, tivi. 47 3 12; 2 48 Vật lý 13 Bài 13: Khối lượng - Máy tính, tivi. riêng 49 13 2 50 Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm: - Dụng cụ: Khối gỗ hình hộp chữ nhật; 51 ống đong; cốc thủy tinh 100ml - Máy tính, tivi. Bài 14: Thực hành xác định khối lượng.. 13; 2 52 14 Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ: 2 khối sắt giống nhau có dạng hình hộp chữ nhật; 1 chậu thủy 53 tinh; bột mịn. - Máy tính, tivi. Bài 15: Áp suất trên 1 bề mặt 14 3 54 Số lượng 01 bộ gồm: 55 - Dụng cụ: Bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình được bịt bằng màng cao su mỏng; Bình lớn chứa nước có chiều cao khoảng 50cm. 56 - Máy tính, tivi. Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp suất.. 15 2 Số lượng 01 bộ gồm: 57 - Dụng cụ: Lực kế 2N; Quả nặng; Bình 58 tràn; Ống đong; giá sắt thí nghiệm, cốc Bài 17: Lực đẩy thủy tinh chia độ 50ml. Archimedes - Máy tính, tivi. 15 1 Số lượng 01 bộ gồm: 59 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; quả nặng có móc treo. Ôn tập chương III - Máy tính, tivi. 15; 3 60 Vật lý 16 61 - Máy tính, tivi. Bài 18: Tác dụng 62 làm quay của lực,... 63 4 16; 4 64 17 Số lượng 01 bộ gồm: 65 - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; Lực kế; quả nặng có móc treo. 66 Bài 19: Đòn bẩy và - Máy tính, tivi. 67 ứng dụng 17 1 Số lượng 01 bộ gồm: 69 Vật lý Bài 20: Hiện tượng - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy nhiễm điện do cọ sát tinh. (Tiết 1) - Máy tính, tivi. 2 Máy tính, tivi. 69 Lý 18 Ôn tập cuối học kỳ I 70 Hóa Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 71 Lý-Hóa Kiểm tra, đánh giá 18 2 cuối học kỳ I 72 19 1 Số lượng 01 bộ gồm: 73 Vật lý Bài 20: Hiện tượng - Dụng cụ: Giá thí nghiệm; đũa thủy nhiễm điện do cọ sát tinh. (Tiết 2) - Máy tính, tivi. 19 2 74 Số lượng 01 bộ gồm: - Dụng cụ:Nguồn điện 3V; bóng đèn 75 pin 2,5V; dây nối; công tắc; dây nhôm; đồng; nhựa. Bài 21: Dòng điện, - Máy tính, tivi. nguần điện 19; 2 76 20 Bài 22: Mạch điện - Máy tính, tivi. 77 đơn giản 20 2 78 Bài 23: Tác dụng của - Máy tính, tivi. 79 dòng điện 20 1 Số lượng 01 bộ gồm: 80 - Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 4,5V, biến trở, ampe kế, vôn kế; bóng Bài 24: Cường độ đèn 1,5V; công tắc; dây nối. dòng điện và hiệu ... - Máy tính, tivi. 21 2 81 Số lượng 03 bộ, mỗi bộ gồm: - Dụng cụ: Nguồn điện (pin) 1,5V, 3V, 82 6V, biến trở, ampe kế, vôn kế; bóng Bài 25: Thực hành - đèn 6V - 0,5A; công tắc; dây nối. - Máy tính, tivi. đo cường độ... 21 2 83 Vật lý Bài 26: Năng lượng - Máy tính, tivi. 84 nhiệt và nội năng 22 2 85 Bài 27: Thực hành - - Máy tính, tivi. 86 đo năng lượng ... 22; 3 87 23 Bài 28: Sự truyền - Máy tính, tivi. 88 nhiệt 89 5 23 2 Bài 29: Sự nở vì 90 - Máy tính, tivi. nhiệt 91 23 1 Bài 30: Khái quát về 92 Sinh - Máy tính, tivi. cơ thể người 24 3 93 94 Bài 31: Hệ vận động - Máy tính, tivi. 95 ở người 24; 4 96 25 97 - Máy tính, tivi. Bài 32: Dinh dưỡng 98 và tiêu hóa ở người 99 25; 3 100 Sinh 26 Bài 33: Máu và hệ 101 tuần hoàn của cơ thể - Máy tính, tivi. người 102 26- 3 103 Sinh Bài 34: Hệ hô hấp ở 27 - Máy tính, tivi. 104 người 105 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 106 Kiểm tra, đánh giá Sinh 27 2 giữa học kỳ II 107 Lý 27; 3 108 28 Bài 35: Hệ bài tiết ở - Máy tính, tivi. 109 người 110 28 1 Bài 36: Điều hòa 111 môi trường trong - Máy tính, tivi. cơ... 28; 2 112 29 - Máy tính, tivi. Bài 37: Hệ thần kinh 113 và các giác quan.. 29 2 Bài 38: Hệ nội tiết ở 114 - Máy tính, tivi. người 115 29; 2 116 30 Bài 39: Da và điều - Máy tính, tivi. 117 hòa thân nhiệt ở .. 30 3 118 Bài 40: Sinh sản ở - Máy tính, tivi. 119 người 120 31 1 Ôn tập chương VII - Máy tính, tivi. 121 31 2 Bài 41: Môi trường 122 Sinh - Máy tính, tivi. và các nhân tố ... 123 31; 2 124 32 Bài 42: Quần thể - Máy tính, tivi. 125 sinh vật 6 32 2 126 Bài 43: Quần xã sinh - Máy tính, tivi. 127 vật 32; 2 128 33 - Máy tính, tivi. 129 Bài 44: Hệ sinh thái 130 33 2 131 - Máy tính, tivi. Bài 45: Sinh quyển 132 133 Sinh Ôn tập cuối học kỳ 34 2 - Máy tính, tivi. Lý II 134 Đề kiểm tra, ma trận, đáp án, 135 Sinh Kiểm tra, đánh giá 34 2 Lý cuối học kỳ II 136 35 2 137 Sinh Bài 46: Cân bằng tự - Máy tính, tivi. nhiên 138 35 2 139 Bài 47: Bảo vệ môi - Máy tính, tivi. 140 trường Môn KHTN 6 HỌC KÌ I Thời gian Ghi thực hiện chú STT Tiết Bài dạy Phương tiện (ngày / tháng) 6G CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN( 15T) 1 Bài 1. Giới thiệu về 06/9 - Máy tính, máy chiếu. 2 KHTN 06/9 1 3 Bài 2. An toàn trong - Máy tính, máy chiếu 07/9 4 phòng thực hành 09/9 Bài 3. Sử dụng kính 13/9 5 - Máy tính, máy chiếu, kính lúp lúp 2 6 Bài 4. Sử dụng kính - Máy tính, máy chiếu, kính hiển vi 13/9 7 hiển vi quang học quang học 14/9 8 16/9 Bài 5. Đo chiều dài - Dụng cụ đo chiều dài 9 20/9 10 20/9 3 Bài 6. Đo khối lượng - Cân đồng hồ, cân điện tử, 11 21/9 12 Bài 7. Đo thời gian - Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay 23/9 13 27/9 Bài 8. Đo nhiệt độ Thí nghệm đo nhiệt độ nước 14 27/9 4 15 Ôn tập Chương Câu hỏi, bài tập 28/9 CHƯƠNG II. CHẤT QUANH TA (9T) 7 Bài 9. Sự đa dạng của 16 - Máy tính, máy chiếu các chất 17 Bài 10. Các thể của 18 - Máy tính, máy chiếu, đá, đèn cồn, 5 chất và sự chuyển thể nhiệt kế,... 19 20 21 Bài 11. Oxygen. - Máy tính, máy chiếu 22 Không khí 6, 23 24 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập CHƯƠNG III. MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM THÔNG DỤNG. (11+3T) 25 Bài 12. Một số vật 26 -Máy tính, máy chiếu 7 liệu 27 28 Bài 13. Một số 29 - Máy tính,máy chiếu nguyên liệu 30 8 31 Ôn tập - Hệ thống câu hỏi, bài tập 32 33 Kiểm tra, đánh giá - Ma trận, đề kiểm tra. 34 giữa kì 9 35 Bài 14. Một số nhiên - Máy tính, máy chiếu 36 liệu 37 Bài 15. Một số lương - Máy tính, máy chiếu 38 thực, thực phẩm 10 CHƯƠNG IV – HỖN HỢP. TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP( 7T) 39 Bài 16. Hỗn hợp các 40 - Máy tính, máy chiếu chất 41 42 11 Bài 17. Tách chất ra 43 - Thí nghiệm chất tan, tách chất. khỏi hỗn hợp 44 45 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập. CHƯƠNG V – TẾ BÀO (8T) Bài 18. Tế bào – Đơn 46 - Máy tính, máy chiếu. 12 vị cơ bản của sự sống 47 Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành - Máy tính, máy chiếu 48 phần của tế bào 49 Bài 20. Sự lớn lên và - Máy tính, máy chiếu 50 sinh sản của tế bào 13 51 - Dụng cụ thực hành, hành tây, trứng cá. 52 8 Bài 21. Thực hành: Quan sát và Phân biệt một số loại tế bào 53 Ôn tập chương - Hệ thống câu hỏi, bài tập. CHƯƠNG VI – TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ ( 7T ) 14 54 Bài 22. Cơ thể sinh - Máy tính, máy chiếu 55 vật 56 Bài 23. Tổ chức cơ - Máy tính, máy chiếu 57 thể đa bào 58 Bài 24. Thực hành: Quan sát và mô tả cơ 15 - Phòng thực hành. 59 thể đơn bào, cơ thể đa bào 60 Ôn tập chương CHƯƠNG VII – ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG (35 + 7 T) Bài 25. Hệ thống 61 - Máy tính, máy chiếu phân loại sinh vật Bài 26. Khóa lưỡng 16 62 - Máy tính, máy chiếu phân 63 Bài 27. Vi khuẩn - Máy tính, máy chiếu 64 65 Bài 28. Thực hành: Làm sữa chua và quan - Phòng thực hành 66 17 sát vi khuẩn 67 Bài 29. Virus - Máy tính, máy chiếu 68 69 Ôn Tập - Máy tính, máy chiếu, câu hỏi, bài tập 70 18 71 Đánh giá cuối kì I - Ma trận, đề kiểm tra 72 HỌC KÌ II (68 tiết) Thời gian thực hiện Ghi Bài/ Chủ đề /Nội dung thực Tuần Tiết Phương tiện ( chú hiện Ngày/tháng) 6G 73 Bài 30. Nguyên sinh vật - Máy tính, máy chiếu 74 19 75 Bài 31. TH: Quan sát động - Phòng thực hành 76 vật nguyên sinh vật 20 77 Bài 32. Nấm - Máy tính, máy chiếu 9 78 79 Bài 33. TH: Quan sát các - Phòng thực hành 80 loại nấm 81 82 21 83 Bài 34. Thực vật - Máy tính, máy chiếu 84 85 86 Bài 35. TH: Quan sát và 22 phân biệt một số nhóm thực - Máy ảnh. 87 vật 88 89 90 Bài 36. Động vật - Máy tính, máy chiếu 23 91 92 93 Bài 37. TH: Quan sát và nhận biệt một số nhóm động - Máy ảnh. 94 24 vật ngoài thiên nhiên 95 Bài 38. Đa dạng sinh học - Máy tính, máy chiếu 96 97 Bài 39. Tìm hiểu sinh vật 98 - Máy ảnh. ngoài thiên nhiên 25 99 CHƯƠNG VIII – LỰC TRONG ĐỜI SỐNG ( 13T) 100 Bài 40. Lực là gì? - Máy tính, máy chiếu. 101 102 26 Bài 41. Biểu diễn lực - Máy tính, máy chiếu 103 104 Ôn Tập - Máy tính, máy chiếu. 105 Kiểm tra, đánh giá giữa kì - Ma trận, đề kiểm tra 106 2 27 107 Bài 42. Biến dạng của lò xo - Máy tính, máy chiếu. 108 109 Bài 43. Trọng lượng, lực hấp - Máy tính, máy chiếu. 110 dẫn 28 111 Bài 44. Lực ma sát - Máy tính, máy chiếu. 112 113 Bài 45. Lực cản của nước - Máy tính, máy chiếu. 114 29 115 Ôn tập Chương VIII - Máy tính, máy chiếu. CHƯƠNG IX – NĂNG LƯỢNG ( 13T) 116 - Máy tính, máy chiếu. 10 Bài 46. Năng lượng và sự 117 truyền năng lượng 30 118 Bài 47. Một số dạng năng - Máy tính, máy chiếu. 119 lượng 120 Bài 48. Sự chuyển hóa năng - Máy tính, máy chiếu. 121 lượng 122 31 Bài 49. Năng lượng hao phí - Máy tính, máy chiếu. 123 124 Bài 50. Năng lượng tái tạo - Máy tính, máy chiếu. 125 126 Bài 51. Tiết kiệm năng 32 - Máy tính, máy chiếu. 127 lượng 128 Ôn tập Chương IX - Máy tính, máy chiếu. CHƯƠNG X – TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI ( 8 + 4T) 129 Bài 52. Chuyển động nhìn - Máy tính, máy chiếu. 130 thấy của mặt trời. Thiên thể 33 131 Ôn tập - Máy tính, máy chiếu. 132 133 Kiểm tra, đánh giá cuối kì - Ma trận, đề kiểm tra 134 2 34 135 Bài 53. Mặt Trăng - Máy tính, máy chiếu. 136 137 Bài 54. Hệ mặt Trời - Máy tính, máy chiếu. 138 35 139 Bài 55. Ngân hà - Máy tính, máy chiếu. 140 Môn TOÁN 7 HỌC KÌ I Tiết Thời gian thực dạy Ghi Tuần Bài dạy Phương tiện thứ Lớp Ngày chú Chương I. Số hữu tỉ Bài 1: Tập hợp Q các - Thước 7C 06/9 1 số hữu tỉ (T1) - TV; phiếu học tập 7D 06/9 Bài 1: Tập hợp Q các - Thước 7C 07/9 2 số hữu tỉ (T2) - TV; phiếu học tập 7D 07/9 1 Bài 2: Cộng, trừ, - MTCT, Thước 7C 08/9 3 nhân, chia số hữu tỉ - TV; phiếu học tập 7D 08/9 (T1) Bài 2: Cộng, trừ, - MTCT, Thước 7C 11/9 4 nhân, chia số hữu tỉ - TV; phiếu học tập 7D 11/9 (T2) 11 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 13/9 5 (T1) - TV; phiếu học tập 7D 13/9 Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 14/9 6 (T2) - TV; phiếu học tập 7D 14/9 Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 15/9 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D 7 15/9 một số hữu tỉ (T1) 2 Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 18/9 8 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D 18/9 một số hữu tỉ (T2) Bài 3: Lũy thừa với - MTCT, Thước 7C 20/9 9 số mũ tự nhiên của - TV; phiếu học tập 7D 20/9 một số hữu tỉ (T3) Bài 4: Thứ tự thực - MTCT, Thước 7C hiện các phép tính. - TV; phiếu học tập 7D 10 Quy tắc chuyển vế. 3 (T1) Bài 4: Thứ tự thực - MTCT, Thước 7C 21/9 hiện các phép tính. - TV; phiếu học tập 7D 11 Quy tắc chuyển vế. 21/9 (T2) Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 25/9 12 (T1) - TV; phiếu học tập 7D 25/9 Bài tập cuối chương - MTCT, Thước 7C 27/9 13 I - TV; phiếu học tập 7D 26/9 Bài 5: Làm quen với - MTCT, Thước 7C 28/9 14 số thập phân vô hạn - TV; phiếu học tập 7D 27/9 tuần hoàn (T1) 4 Chương II. Số thực Bài 5: Làm quen với - MTCT, Thước 7C 29/9 15 số thập phân vô hạn - TV; phiếu học tập 7D 28/9 tuần hoàn (T2) Bài 6: Số vô tỉ. Căn - MTCT, Thước 7C 29/9 16 bậc hai số học (T1) - TV; phiếu học tập 7D 29/9 Bài 6: Số vô tỉ. Căn - MTCT, Thước 7C 17 bậc hai số học (T2) - TV; phiếu học tập 7D Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C 5 18 số thực (T1) - TV; phiếu học tập 7D Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C 19 số thực (T2) - TV; phiếu học tập 7D 12 Bài 7: Tập hợp các - MTCT, Thước 7C 20 số thực (T3) - TV; phiếu học tập 7D Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 21 (T1) - TV; phiếu học tập 7D Luyện tập chung - MTCT, Thước 7C 22 (T2) - TV; phiếu học tập 7D Bài tập cuối chương - Máy tính bỏ túi 7C 23 II - TV; phiếu học tập 7D 6 Chương III. Góc và đường thẳng song song Bài 8: Góc ở vị trí - Thước, eke, thước đo 7C đặc biệt. Tia phân góc. 7D 24 giác của một góc. (T1) 25 Bài 8: Góc ở vị trí - Thước, eke, thước đo 7C đặc biệt. Tia phân góc 7D giác của một góc. (T2) Bài 9: Hai đường - Thước, eke, thước đo 7C thẳng song song và góc. 7D 26 dấu hiệu nhận biết 7 (T1) Bài 9: Hai đường - Thước, eke, thước đo 7C thẳng song song và góc. 7D 27 dấu hiệu nhận biết (T2) - Thước, eke, thước đo 7C 28 Luyện tập chung góc. 7D Bài 10: Tiên đề - Thước, eke, thước đo 7C Euclid. Tính chất hai góc. 7D 29 đường thẳng song song (T1). Bài 10: Tiên đề - Thước, eke, thước đo 7C Euclid. Tính chất hai góc. 7D 8 30 đường thẳng song song (T2). Bài 11: Định lí và - Thước, eke, thước đo 7C 31 chứng minh định lí. góc. 7D - Thước, eke, thước đo 7C 32 Luyện tập chung góc. 7D Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C 9 33 III góc. 7D 13 - Thước, eke, thước đo 7C 34 Ôn tập giữa HK1 góc. 7D 35, 7C Kiểm tra giữa HK1 - Đề kiểm tra 36 7D Chương IV. Tam giác bằng nhau Bài 12: Tổng các góc - Thước, eke, thước đo 7C 37 trong một tam giác góc, giấy A4. 7D Bài 13: Hai tam giác - Thước, eke, thước đo 7C bằng nhau. Trường góc. 38 hợp bằng nhau thứ - Giấy màu hoặc bìa 7D nhất của tam giác. cứng, kéo, keo dán 10 (T1) Bài 13: Hai tam giác - Thước, eke, thước đo 7C bằng nhau. Trường góc. 39 hợp bằng nhau thứ - Giấy màu hoặc bìa 7D nhất của tam giác. cứng, kéo, keo dán (T2) - Thước, eke, thước đo 7C 40 Luyện tập chung góc. 7D Bài 14: Trường hợp - Thước, eke, thước đo 7C bằng nhau thứ hai và góc. 41 7D thứ ba của tam giác. (T1) Bài 14: Trường hợp - Thước, eke, thước đo 7C bằng nhau thứ hai và góc. 7D 42 11 thứ ba của tam giác. (T2) - Thước, eke, thước đo 7C 43 Luyện tập chung góc. 7D - Thước, eke, thước đo 7C 44 Luyện tập chung góc. 7D Bài 15: Các trường - Thước, eke, thước đo 7C 45 hợp bằng nhau của góc. 7D tam giác vuông (T1) Bài 15: Các trường - Thước, eke, thước đo 7C 46 hợp bằng nhau của góc. 7D tam giác vuông (T2) 12 47 7C 14 Bài 16: Tam giác - Thước, eke, thước đo 7D cân. Đường trung góc. trực của một đoạn thẳng. (T1) Bài 16: Tam giác - Thước, eke, thước đo 7C cân. Đường trung góc. 48 7D trực của một đoạn thẳng. (T2) - Thước, eke, thước đo 7C Luyện tập chung 49 góc. (T1) 7D Luyện tập chung - Thước, eke, thước đo 7C 50 13 (T2) góc. 7D Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C 51 IV góc. 7D Bài tập cuối chương - Thước, eke, thước đo 7C 52 IV góc. 7D Chương V. Thu thập và biểu diễn dữ liệu Bài 17: Thu thập và - TV, thước thẳng 7C 53 phân loại dữ liệu 7D (T1) Bài 17: Thu thập và - TV, thước thẳng 7C 54 phân loại dữ liệu 7D (T2) 14 Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C 55 quạt tròn (T1) 7D Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C 56 quạt tròn (T2) 7D Bài 18: Biểu đồ hình - Thước thẳng, compa. 7C 57 quạt tròn(T3) 7D Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C 58 thẳng (T1) 7D 15 Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C 59 thẳng (T2) 7D Bài 19: Biểu đồ đoạn - TV, thước thẳng 7C 60 thẳng (T3) 7D Luyện tập chung - Thước thẳng, compa. 7C 61 (T1) 7D 16 Luyện tập chung - Thước thẳng, compa. 7C 62 (T2) 7D 63 - Thước thẳng, compa. 7C 15 Bài tập cuối chương 7D V Hoạt động thực hành trải nghiệm Vẽ hình đơn giản với - Máy tính cài đặt phần 7C 64 phần mềm Geogebra mền Geogebra Classic 7D Vẽ hình đơn giản với - Máy tính cài đặt phần 7C 65 phần mềm Geogebra mền Geogebra Classic 7D Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C 66 số Việt Nam internet 7D 17 Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C 67 số Việt Nam internet 7D Dân số và cơ cấu dân - Máy tính có kết nối 7C 68 số Việt Nam internet 7D - Thước, eke, thước đo 7C 69 Ôn tập HK I góc. 7D - TV. - TV, thước, eke, thước 7C 70 Ôn tập HK I đo góc 7D 18 71, Đề kiểm tra 7C Kiểm tra HK1 72 7D HỌC KÌ II Tiết Thời gian thực dạy Ghi Tuần Bài dạy Phương tiện thứ Lớp Ngày chú Chương VI. Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ - TV, một số đồ vật 7C Bài 20: Tỉ lệ thức 73 tranh ảnh minh họa cho (T1) 7D khái niệm tỉ lệ thức - TV, một số đồ vật 7C Bài 20: Tỉ lệ thức 74 tranh ảnh minh họa cho (T2) 7D khái niệm tỉ lệ thức Bài 21: Tính chất - TV, thước thẳng 7C 75 19 dãy tỉ số bằng nhau 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C 76 (T1) 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C 77 (T2) 7D 20 Bài 22: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C 78 lệ thuận (T1) 7D 79 - TV, thước thẳng 7C 16 Bài 22: Đại lượng tỉ 7D lệ thuận (T2) Bài 23: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C 80 lệ nghịch (T1) 7D Bài 23: Đại lượng tỉ - TV, thước thẳng 7C 81 lệ nghịch (T2) 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C 82 (T1) 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7C 83 21 (T2) 7D Bài tập cuối chương - TV, thước thẳng, phiếu 7C 84 VI học tập 7D Chương VII. Biểu thức đại số và đa thức một biến Bài 24: Biểu thức - TV, thước thẳng 7C 85 đại số 7D Bài 25: Đa thức một 7C 86 - TV, thước thẳng 22 biến (T1) 7D Bài 25: Đa thức một 7C 87 - TV, thước thẳng biến (T2) 7D Bài 25: Đa thức một 7C 88 - TV, thước thẳng biến (T3) 7D Bài 26: Phép cộng 7C 89 và phép trừ đa thức - TV, thước thẳng 7D một biến (T1) Bài 26: Phép cộng 7C 90 và phép trừ đa thức - TV, thước thẳng 7D 23 một biến (T2) Luyện tập chung 7C 91 - TV, thước thẳng (T1) 7D Luyện tập chung 7C 92 - TV, thước thẳng (T2) 7D Bài 27: Phép nhân 7C 93 đa thức một biến - TV, thước thẳng 7D (T1) Bài 27: Phép nhân 7C 94 đa thức một biến - TV, thước thẳng 7D 24 (T2) Bài 28: Phép chia đa 7C 95 - TV, thước thẳng thức một biến (T1) 7D 96 - TV, thước thẳng 7C 17 Bài 28: Phép chia đa 7D thức một biến (T2) Bài 28: Phép chia đa 7C 97 - TV, thước thẳng thức một biến (T3) 7D 7C 98 Luyện tập chung - TV, thước thẳng 7D Bài tập cuối chương 7C 25 99 TV, thước thẳng VII 7D Chương VIII. Làm quen với biến cố và xác suất của biến cố - Xúc xắc, túi hoặc hộp 7C Bài 29: Làm quen 100 đen, một số quả bóng 7D với biến cố (T1) khác màu 101 - Xúc xắc, túi hoặc hộp 7C Bài 29: Làm quen đen, một số quả bóng 7D với biến cố (T2) khác màu Bài 30: Làm quen - Xúc xắc, đồng xu, 7C 102 với xác suất của thùng đựng lá phiếu ghi 7D 26 biến cố (T1) từ 1 đến 10 Bài 30: Làm quen - Xúc xắc, đồng xu, 7C 103 với xác suất của thùng đựng lá phiếu ghi 7D biến cố (T2) từ 1 đến 10 - Xúc xắc, đồng xu 7C 104 Luyện tập chung 7D Bài tập cuối chương - Xúc xắc, đồng xu 7C 105 VIII 7D - TV, thước thẳng 7C 27 106 Ôn tập giữa HK2 7D 107 Kiểm tra giữa - Đề kiểm tra 7C 108 HK2 7D Chương IX. Quan hệ giữa các yếu tố trong một tam giác Bài 31: Quan hệ - TV, thước thẳng, eke 7C giữa góc và cạnh - 1 tam giác bằng giấy 109 7D đối diện trong một có 2 cạnh không bằng tam giác. (T1) nhau 28 Bài 31: Quan hệ - TV, thước thẳng, eke 7C giữa góc và cạnh - 1 tam giác bằng giấy 110 7D đối diện trong một có 2 cạnh không bằng tam giác. (T2) nhau 111 7C 18 Bài 32. Quan hệ - TV, thước thẳng, eke, 7D giữa đường vuông compa góc và đường xiên Bài 33. Quan hệ - TV, thước thẳng, eke, 7C 112 giữa ba cạnh của compa 7D một tam giác. Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C 113 (T1) compa 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C 114 (T2) compa 7D Bài 34. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C của ba đường trung compa. Giấy kẻ ô, tấm 7D 115 tuyến, ba đường bìa cứng hình tam giác phân giác trong một 29 tam giác (T1) Bài 34. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C của ba đường trung compa 7D 116 tuyến, ba đường - Giấy kẻ ô, tấm bìa phân giác trong một cứng hình tam giác tam giác (T2) Bài 35. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C của ba đường trung compa 7D 117 trực, ba đường cao của tam giác (T1) Bài 35. Sự đồng quy - TV, thước thẳng, eke, 7C của ba đường trung compa 118 7D trực, ba đường cao của tam giác (T2) 30 Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C 119 (T1) compa 7D Luyện tập chung - TV, thước thẳng, eke, 7C 120 (T2) compa 7D Bài tập cuối - TV, thước thẳng, eke, 7C 121 chương IX compa 7D Bài tập cuối - TV, thước thẳng, eke, 7C 122 chương IX compa 7D 31 Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C 123 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D phương (T1) 19 Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C 124 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D phương (T2) Bài 36. Hình hộp - TV, thước thẳng, 7C 125 chữ nhật và hình lập miếng bìa, kéo 7D phương (T3) - TV, thước thẳng, 7C 126 Luyện tập miếng bìa, kéo 7D Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C 32 trụ đứng tam giác và kéo 7D 127 hình lăng trụ đứng tứ giác (T1) Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C trụ đứng tam giác và kéo 7D 128 hình lăng trụ đứng tứ giác (T2) Bài 37. Hình lăng - TV, thước, miếng bìa, 7C trụ đứng tam giác và kéo 7D 129 hình lăng trụ đứng tứ giác (T3) - TV, thước 7C 130 Luyện tập 7D 33 Bài tập cuối chương - TV, thước 7C 131 X 7D - TV, thước thẳng, eke, 7C 132 Ôn tập HK2 compa 7D - TV, thước thẳng, eke, 7C 133 Ôn tập HK2 compa 7D 134, - Đề kiểm tra 7C Kiểm tra HK2 34 135 7D Hoạt động thực hành trải nghiệm Đại lượng tỉ lệ trong - TV, tranh ảnh, MTCT 7C 136 đời sống (T1) 7D Đại lượng tỉ lệ trong - TV, tranh ảnh, MTCT 7C 137 đời sống (T2) 7D Vòng quay may - TV, tranh ảnh 7C 138 35 mắn 7D Hộp quà và chân đế TV, thước thẳng, giấy 7C 139 lịch để bàn của em cứng, kéo, màu 7D (T1) 20
File đính kèm:
ke_hoach_giao_duc_cua_giao_vien_nam_hoc_2023_2024_truong_thc.docx

