Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 9 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang Vũ Yên 30/03/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 9 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 9 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 9 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG
 TÊN BÀI DẠY:
 TIẾT 34 : KIỂM TRA HỌC KÌ II
 I- Mục tiêu bài học:
 1. Kiến thức:- Hiểu được thế nào là bảo vệ tổ quốc và nội dung nghĩa vụ BVTQ 
 - Biết tác hại của việc kết hôn sớm
 - Nêu được các quyền và nghĩa vụ của CD trong kinh doanh
 2. Kỹ năng:- Có ý thức rèn luyện kĩ năng lao động.
 - Tham gia các hoạt động bảo vệ an ninh ở trường học và nơi cư trú 
 - Tôn trọng quyền tự do kinh doanh của người khác, ủng hộ PL về thuế của NN 
 3. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
 a. Phẩm chất
 - Trung thực, chăm chỉ, sáng tạo
 b. Năng lực chung
 - Năng lực tự học.
 c. Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực nhận thức, đánh giá và điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức 
 và pháp luật.
 II- Hình thức kiểm tra:
 40% tự luận + 60% trắc nghiệm
 III. MA TRẬN ĐỀ 
 Mức Vận dụng
 Biết Hiểu Tổng
 độ Vận dụng thấp Vận dụng cao
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề
 1.Vi Nhận biết Hiểu hành 
phạm VPPL vi nào là 
pháp hành vi Điểm Điểm
luật và vppl Số câu Số câu
trách 
nhiệm 6 2.4 6 2.4 12 4.8
pháp lí
2. Nhận biết Nêu việc Hiểu hành Vận dụng Đưa ra 
Nghĩa độ tuổi làm bảo vệ vi thực kiến thức cách thực 
vụ bảo được gọi tổ quốc hiện nghĩa lựa chọn hiện trách 
vệ tổ nhập ngũ. vị bảo vệ hành vi nhiệm bảo 
quốc. Tổ quốc phù hợp. vệ Tổ 
 quốc.
 1 0.4 0.5 1 1 0.4 1 0.4 0.5 1 3 1.2 1 2
3. Đưa ra cách 
Quyền giải quyết 
và phù hợp 
nghĩa thực hiện 
vụ lao quyền và 
động nghĩa vụ 
của lao động
công 
 1 2 1 2
dân
 7 2.8 0.5 1 7 2.8 1 0.4 0.5 1 1 2 15 6 2 4
Tổng
 28% 10% 28% 4% 10% 60% 40%
 IV. Đề bài
 I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) 
 Ghi lại chữ cái đầu câu trước câu trả lời đúng. 
 Câu 1. Năng lực trách nhiệm pháp lý là A . khả năng nhận thức tự do lựa chọn cách xử sự.
 B. tự do lựa chọn cách xử sự và tự chịu trách nhiệm về mọi hành vi.
 C. tự chịu trách nhiệm về mọi hành vi vi phạm pháp luật của mình.
 D. khả năng nhận thức, điều khiển và chịu trách nhiệm về hành vi.
Câu 2 . Vi phạm pháp luật là cơ sở để xác định
 A. trách nhiệm tội phạm. B. tội phạm.
 C. trách nhiệm pháp lý. D. tội danh.
Câu 3. Những hành vi xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước mà không phải tội 
phạm được gọi là vi phạm
 A. kỉ luật. B. pháp luật hành chính.
 C. pháp luật dân sự. D. pháp luật hình sự. 
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây không phải chịu trách nhiệm pháp lý?
 A. Người lái xe uống rượu say, đâm vào người đi đường.
 B. Em bé 5 tuổi nghịch lửa làm cháy gian bếp nhà hàng xóm.
 C. Học sinh 15 tuổi đá bóng dưới lòng đường gây tai nạn giao thông.
 D. Điều khiển xe ngắn máy không đội mũ bảo hiểm
Câu 5. Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm ?
 A. Từ đủ 14 tuổi. B. Từ đủ 16 tuổi .
 C. Từ đủ 18 tuổi . D. Từ đủ 15 tuổi. 
Câu 6. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực 
hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là hành vi
 A. tội phạm. C. vi phạm kỉ luật
 B. vi phạm hình sự. D. vi phạm pháp luật
Câu 7: Trách nhiệm hình sự được áp dụng vào đối tượng nào sau đây?
 A. Người có hành vi vi phạm các nguyên tắc quản lý nhà nước.
 B. Người có hành vi gây nguy hiểm cho xã hội.
 C. Người có hành vi vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.
 D. Người có hành vi vi phạm nội quy của tổ chức.
Câu 8. Những hình phạt áp dụng cho tội phạm được quy định trong bộ luật nào?
 A. Hiến pháp. C. Bộ luật dân sự.
 B. Bộ luật hình sự. D. Luật lao động.
Câu 9. Hành vi không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông vi phạm loại vi 
phạm pháp luật nào?
 A. Vi phạm pháp luật hình sự. C. Vi phạm pháp luật dân sự.
 B. Vi phạm pháp luật hành chính. D. Vi phạm kỉ luật.
Câu 10. Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật?
 A. B có ý định ăn cắp xe máy.
 B. H cố ý lây truyền HIV cho người khác.
 C. Bệnh nhân tâm thần đập phá tài sản của người khác.
 D. Không mặc đúng đồng phục khi đến trường. 
Câu 11. Vay tiền không chịu trả là loại vi phạm pháp luật nào sau đây?
 A. Vi phạm pháp luật hình sự. B. Vi phạm pháp luật dân sự.
 C. Vi Phạm pháp luật hành chính. D. Vi phạm kỉ luật.
Câu 12. Ý kiến nào đúng trong các ý kiến sau?
 A. Bất cứ ai là tội phạm cũng phải chịu trách nhiệm hình sự.
 B.Trẻ em dù phạm tội nặng đến đâu cũng không phải chịu trách nhiệm hình sự.
 C. Người dưới 18 tuổi không phải chịu trách nhiệm hành chính. D.Người đủ 14 tuổi trở lên bị xử phạt hình sự về mọi hành vi vi phạm do mình gây 
 ra.
Câu 13. Độ tuổi được gọi nhập ngũ đối với công dân nam giới là 
 A. đủ 18 B. đủ 16. C. đủ 20. D. đủ 25.
Câu 14. Hành vi nào sau đây là thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc?
 A. Lập nhóm biểu tình chống Trung Quốc.
 B. Vận động bạn bè, người thân tham gia nghĩa vụ quân sự.
 C. Đập phá nhà máy của Trung Quốc ở Việt Nam.
 D. Không tham gia các khóa tập quân sự.
Câu 15. Anh trai em được gọi nhập ngũ. Mẹ em buồn bã, khóc lóc và muốn tìm mọi 
cách để xin cho anh ở nhà. Em sẽ làm gì trong tình huống trên?
 A. Khuyên anh không nhập ngũ cho mẹ đỡ buồn.
 B. Cùng mẹ tìm mọi cách để anh ở nhà.
 C. Cùng anh trai khuyên mẹ để mẹ yên tâm cho anh nhập ngũ.
 D. Không quan tâm vì đấy không phải việc của mình.
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Bảo vệ tổ quốc bao gồm những hoạt động nào? Hãy Nêu những việc 
em và các bạn có thể làm để thực hiện trách nhiệm bảo vệ tổ quốc ? 
Câu 2 (2,0 điểm)
Câu 2 (2 điểm): Cho tình huống sau: An 15 tuổi đã nhận vận chuyển một gói hàng để 
lấy tiền. Trên đường đi đưa hàng, An bị các chú công an kiểm tra và phát hiện gói hàng 
có ma tuý.
Hỏi :
a/ Theo em An có vi phạm pháp luật không? Tại sao ?
b/ Nếu có người nhờ em chuyển gói hàng rồi cho tiền, em sẽ làm gì?
V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
 I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 Đáp án D C B B B D B B B B B A A B C
 II. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 - Bảo vệ Tổ quốc là bảo vệ độc lập chủ quyền, thống nhất và 
 toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa 0,5
 và Nhà nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa việt Nam.
 - Bảo vệ tổ quốc bao gồm việc xây dựng lực lượng quốc 
 phòng toàn dân, thực hiện nghãi vụ quân sự, thực hiện chính 0,5
 CÂU 1:
 sách hậu phương quân đội và bảo vệ trật tự an ninh xã hội.
 (2 điểm)
 - Bản thân em và các bạn có thể làm để bảo vệ tổ quốc là:
 + Học tập, rèn luyện thân thể.
 + Chăm sóc mẹ Việt nam anh hùng. 1,0
 + Dọn dẹp nghĩa trang....
 + Vận động bạn bè, người thân thực hiện nghĩa vụ quân sự..
 + Sắn sàng tham gia nghĩa vụ quân sự khi được gọi...
 a/ An có vi phạm pháp luật. 1,0
 CÂU 2:
 - Vì An có hành vi trái pháp luật là vận chuyển trái phép ma 
 (2 điểm)
 tuý dù đây là lỗi không cố ý.
 1,0 b/ Em sẽ cương quyết từ chối vì không biết trong đó có gì, 
nếu thấy nghi ngờ sẽ báo công an để kịp thời xử lí.
- HS đưa ra cách xử lí khác hợp lí vẫn cho điểm tối đa.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_9_truong_thc.docx