Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 77+78 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 77+78 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 77+78 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
Tiết 77- 78 . LUYỆN TẬP CHUNG Thời gian thực hiện: 2 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Củng cố, rèn luyện kiến thức, kỹ năng về • Quy tắc bằng nhau của hai phân số tính chất cơ bản của phân số • Quy đồng mẫu nhiều phân số • Rút gọn phân số, • So sánh phân số; • Hỗn số dương: • Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn. 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, tự chủ; giao tiếp, hợp tác - Năng lực riêng: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học 3. Phẩm chất Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với giáo viên: sgk, giáo án, máy chiếu 2. Đối với học sinh: vở ghi, sgk, đồ dùng học tập III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỎI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục đích: Giúp HS củng cố lại kiến thức từ Bài 8 -> bài 10. b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và trả lời c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức từ bài 8 ->bài 10. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS đọc và trình bày lại lời giải các Ví dụ 1, Vì dụ 2, Ví dụ 3. - Gọi hs nhắc lại lí thuyết cũ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý, nhớ lại kiến thức và giơ tay phát biểu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời 1 HS phát biểu đối với mỗi 1 câu hỏi. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh d. Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: - HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời: - GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. Câu 6.14: Quy đồng mẫu các phân số sau : 5 3 8 ; ; 7 21 15 Câu 6.15: Tính đến hết ngày 31-12-2019, tổng diện tích đất có rừng trên toàn quốc là khoảng 14 600 000 hecta, trong đó diện tích rừng tự nhiên khoảng 10 300 000 hecta , còn lại là diện tích rừng trồng. Hỏi diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu phần của tổng diện tích đất có rừng trên toàn quốc? Câu 6.16: Dùng tính chất cơ bản của phân số,hãy giải thích vì sao các phân số bằng nhau : 20 30 a. và 30 45 25 55 b. và 35 77 Câu 6.17: Tìm phân số lơn hơn 1 trong các phân số sau rồi viết chúng dưới dạng hỗn số. 15 47 3 ; ; 8 4 7 Câu 6.18: Viết các hỗn số dưới dạng phân số. 1 2 ; 413 25 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh d. Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: - HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời: - GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. Câu 6.19: 6 30 Tìm số nguyên x ,biết: = 60 Câu 6.20 : Một bộ 5 chiếc cờ lê như hình bên có thể vặn được 5 loại ốc vít có các đường kính là : 9 4 3 6 1 cm, cm, cm, cm, cm 10 5 2 5 2 Tiết 2: Dùng tính chất cơ bản của Bài 1; Rút gọn các phân số phân số để rút gọn các phân số sau; sau? ퟒ a) ; ; ; GV: Cho học sinh sử dụng máy tính ퟒ b) ; ; ; ퟒ GV: Gợi ý cách chọn mẫu Bài 2: Tìm 5 phân số bằng ngẫu nhiên ― a) Yêu cầu là bội của mẫu phân ― số ban đầu b) ퟒ Rút gọn phân số ban đầu nếu ― c) cần; Chú ý số tự nhiên hay số ― d) 0 nguyên cũng đươc xem là phân số có mẫu là 1 và tử là chính nó Chú ý cách tìm mẫu số chung Bài 3: Quy đồng mẫu các phân số sau rồi sắp xếp chúng theo MC= BCNN( M1; M2; M3) thứ tự tăng dần. GV: Hướng dẫn học sinh sử ퟒ a) ; dụng máy tính tìm BCNN: ퟒ b) ; ; ; BCNN(6;9)=18 ퟒ Alpha LCM 6 c) ; ; ; d = Shift ‘ ) d) 0; 1,5; ; ퟒ Dùng máy tính hỗ trợ trong Bài 4: Dùng 4 số sau viết ra tính toán tất cả các phân số a) 3; -2; 0; -5 b) 1; 0; -3; a ( a ≠ 0) Bài 5: đổi các số sau ra phân số: 0,5 ; ; 3 ; 4 ; 1,5 Bài 6: Đổi các số sau ra hỗn số: ퟒ ; ; ; ; ퟒ Bài 7: điền vào ô trống 퐚) = = = ퟒ b) = = = ퟒ ퟒ c) = ퟒ = = d) = = = Bài 8: Tìm ra các cặp phân số bằng nhau viết thành các nhóm a) ; ; ퟒ ퟒ; ; ퟒ; ퟒ; ퟒ ퟒ; ퟒ; ퟒ * RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_6_tiet_7778_bai_luyen_tap_chung_truong.docx

