Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 70+71 - Bài: Bài kiểm tra học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

docx 8 trang Vũ Yên 24/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 70+71 - Bài: Bài kiểm tra học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 70+71 - Bài: Bài kiểm tra học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 70+71 - Bài: Bài kiểm tra học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 BÀI KIỂM TA HỌC KỲ I
 Thời gian thực hiện : 2 tiết
 I. MỤC TIÊU:
 Đánh giá được kết quả học tập bằng điểm số qua bài kiểm tra
 Đánh giá được năng lực học tập,khả năng tiếp thu, kỹ năng trình bày, mức độ nhận thức vận dụng.
 Biết đưa bài toán thực tiễn vào vận dụng tìm tòi cách giải.
 Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi.
 1. Kiến thức:
- Làm được các phép tính về số tự nhiên, tính chất các phép toán thông qua các bài tập, tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Làm được các bài toán cụ thể vềtính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9, ước và bội, số nguyên tố, hợp số.
- Làm được các bài toán cụ thể về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN thông qua các bài tập.
2, Năng lực
+ Năng lực giao tiếp toán học: Học sinh trình bày được cách giải các bài tập về số tự nhiên, số nguyên, tính chia hết trong tập hợp số 
nguyên, ...
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Giải được các bài toán có tính chất thực tế: UCLN, BCNN
+ Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
3, Phẩm chất
+ Trách nhiệm: Trong thực hiện các nhiệm vụ học tập.
+ Chăm chỉ: Biểu hiện qua việc làm các bài tập được giao, có ý chí tìm tòi, khám phá các cách giải bài toán.
+ Trung thực: Trong việc thực hiện các nhiệm vụ .
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
- Đề kiểm tra MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
 MÔN: TOÁN 6 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chương/Chủ Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Tổng
(1) đề (3) (4 -11) % điểm
 (2) NB TH VD VDC (12)
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên 1 2,5
 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (TN1)
 Các phép tính với số tự nhiên. Phép lũy thừa 1 1 12,5
 với số tự nhiên. (TN2) (TL3)
 Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. 2 1 1 20
 Số nguyên tố, ước chung và bội chung. (TN3,4) (TL4) (TL7a)
2 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. 1 1 12,5
 Thứ tự trong tập hợp số nguyên. (TN5) (TL1)
 Các phép tính với số nguyên. 1 2 1 27,5
 Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên, (TN6) (TL5,6) (TL7b)
3 Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1 2,5
 phẳng trong (TN7)
 thực tiễn Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, 1 10
 hình thang cân. (TL2)
4 Tính đối Hình có trục đối xứng 2 5
 xứng của (TN8,9)
 hình phẳng Hình có tâm đối xứng 2 5
 trong thế giới (TN10,11)
 tự nhiên. Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên 1 2,5
 (TN12)
 Tổng 12 4 2 1
 Tỉ lệ phần trăm 30% 40% 20% 10% 100
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
 MÔN: TOÁN - LỚP: 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 NB TH VD VDC
 SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các Nhận biết: 1
 số tự nhiên - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên (TN1)
 Thứ tự trong tập hợp số tự 
 nhiên
 Các phép tính với số tự Nhận biết: 1
 nhiên. Phép lũy thừa với số - Nhận biết được thứ tự thực hiện phép tính (TN2)
 tự nhiên. Vận dụng: 1
 - Thực hiện được các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia, trong (TL3)
 tập hợp số tự nhiên. 1,0
 - Vận dụng đươc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối 
 của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
 - Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên; 
 thực hiện được phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ 
 số.
 - Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép lũy 
 thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một các 
 hợp lý.
 - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn(đơn giản. quen 
 thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: Tính tiền mua 
 sắm, tính lượng hàng mua được từ số hàng đã có, )
 Tính chia hết trong tập hợp Nhận biết: 2
 các số tự nhiên. Số nguyên - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN3.4
 tố, ước chung và bội chung. - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. )
 Vận dụng: 1
 - Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định (TL4)
 một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không. 1,0 - Thực hiện được phân tích một số tự nhiên lớn hơn một 
 thành tích của các thừa số nguyên tố trong trường hợp đơn 
 giản.
 - Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; Xác định 
 được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự 
 nhiên; thực hiện được phép cộng, trừ phân số bằng cách sử 
 dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
 - Vận dụng kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề 1
 thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) . (TL7a)
 Vận dụng cao: 0,5
 - Vận dụng kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề 
 thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) .
2 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp Nhận biết: 1
 các số nguyên. - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. (TN5)
 Thứ tự trong tập hợp số - Nhận biết được số đối của một số nguyên.
 nguyên. - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp số nguyên.
 - Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong trong một 
 số bài toán thực tiễn.
 Thông hiểu: 1
 - Biểu diễn được số nguyên trên trục số. (TL1)
 - So sánh được hai số nguyên cho trước. 1,0
 Các phép tính với số Nhận biết: 1
 nguyên. - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội (TN6)
 Tính chia hết trong tập hợp trong tập hợp các số nguyên.
 các số nguyên, Thông hiểu: 2
 - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia (chia (TL5,6)
 hết) trong tập hợp các số nguyên. 2,0
 Vận dụng:
 - Vận dụng được tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của 
 phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập 
 hợp số nguyên trong tính toán.
 - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen 
 thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (Ví dụ 
 tính lỗ lãi khi buôn bán, ) 1
 Vận dụng cao: (TL7b) - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không 0,5
 quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên.
 HÌNH HỌC TRỰC QUAN
3 Các hình phẳng Tam giác đều, hình vuông, Nhận biết: 1
 trong thực tiễn lục giác đều. - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (TN7)
 Hình chữ nhật, hình thoi, Thông hiểu: 1
 hình bình hành, hình thang - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) (TL2)
 cân. của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. 1,0
4 Tính đối xứng Hình có trục đối xứng Nhận biết: 2
 của hình phẳng - Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. (TN8,9)
 trong thế giới tự - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục 
 nhiên đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh hai chiều).
 Hình có tâm đối xứng Nhận biết: 2
 - Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng. (TN10,
 - Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có tâm 11)
 đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh hai chiều).
 Vai trò của đối xứng trong Nhận biết: 1
 thế giới tự nhiên - Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, (TN12)
 nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tao, 
 - Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua 
 tính đối xứng (ví dụ nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực 
 vật, động vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục 
 đối xứng).
Tổng 12 2 4 1
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 50% ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
 MÔN: TOÁN 6 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)
Em hãy ghi lại chữ cái đầu tiên trước phương án trả lời đúng vào giấy thi 
Câu 1: Số nào sau đây là số nguyên?
 3
A. 0,5.B. 1,5C. 1 D. .
 2
Câu 2: Số đối của số -18 là:
 A. 0 B. 18 C. -18 D. 9.
Câu 3: Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
 A. 5. B. 6 C. 3 . D. 0.
Câu 4: Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 10.B. 13.C. 15.D. 27.
Câu 5: Số liền trước của số –1019 là
A. -1020.B. 1020.C. 1018.D. –1018.
Câu 6: Kết quả phép tính -28 – (–18) là
A. 10.B. –10.C. 46.D. –46.
Câu 7:Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều ?
 5 cm 5 cm 5 cm 5 cm
 5 cm 5 cm 3 cm 4 cm
 5 cm
 5 cm 9 cm 4 cm
 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
 A F J K N
 E
 D G
 B
 H
 I M L P O
 C
 (1) (2) (3) (4)
A. (3).B. (4).C. (2).D. (1)
Câu 9: Một hình vuông có diện tích là 144 cm2 . Độ dài cạnh của hình vuông là:
 A. 10 cm B. 12 cm . C. 36 cm . D. 24 cm .
Câu 10: Hình vuông ABCD có chu vi là 20 cm . Diện tích của hình vuông ABCD là:
 A. 100 cm2 B. 16 cm2 . C. 36 cm2 . D. 25 cm2
Câu 11: Quan sát và kiểm tra bằng các đồ dùng học tập xem khẳng định nào sau đây sai Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1 có 1 tâm đối xứng và nhiều trục đối xứng
B. Hình 2 có 3 trục đối xứng không có tâm đối xứng
C. Hình 3 co 1 trục đối xứng và không có tâm đối xứng
D. Hình 4 có 0 trục đối xứng và 0 tâm đối xứng
Câu 12: Các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Hình tròn có vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng.
B. Hình vuông có 4 trục đối xúng .
C. Hình tam giác đều có 3 trục đối xứng 1 tâm đối xứng.
D. Hình lục giác đều có 1 tâm đối xứng và 8 trục đối xứng.
II. Tự luận: (7,0 điểm)
Bài 1:(1,25 điểm) 
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 0; -3; 2; 5; -4; 4; 6.
b) Tìm các chữ số x và y sao cho 17x2y chia hết cho cả 2,5,3
Bài 2: (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a. 3 + x = - 8 b. 7.(x + 6) = 28 
Bài 3. (1,5 điểm)
1. Thực hiện phép tính: (-15) – 20.2
2. Tính bằng cách hợp lý: a, 43 + (-25) + 53 + (-75) b. ( 12).(7 72) 25.(55 43)
Bài 4: (1,0 điểm) Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học 
sinh lên một ô tô thì đều thấy không thừa học sinh nào. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh 
đó có khoảng từ 400 đến 450 em.
Bài 5:(1,25 điểm) Để lát gạch nền một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 5m, người ta lát 
nền phòng bằng một loại gạch có kích thước như nhau, biết diện tích mỗi viên gạch là 0,25 m2.
a) Em hãy tính tổng số viên gạch đủ để lát nền căn phòng đó. 
b) Theo đơn vị thi công báo giá là 110000 đồng/1m2. Để lát hết nền gạch căn phòng đó cần bao nhiêu tiền?
Bài 6: (1 điểm) Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1 
 ------------------------Hết----------------------
ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN
Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
- Đáp án:
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án C B D B A B A A B D D C
Phần II. Tự luận (6,0 điểm)
 Bài Nội dung Điểm
 a) - 4; - 3; 0; 2; 4; 5; 6.
 1 0,5
 b) Vì 17x2y chia hết cho cả 2,5 nên y=0. Ta có số 17x20
 (1,25đ) 0,25 Vì 17x20 chia hết cho 3 nên (1+7+x+2+0) chia hết cho 3 0,25
 Khi đó x = 2, 5, 8 0,25
 Ta có các số cần tìm 17220, 17520, 17820
 a. 3 + x = - 8
 x = - 8 - 3 0,5
 2 x = -11
(1,0đ) b. 7. (x + 6) = 28 
 x + 6 = 4
 x = 4 – 6 = -2 0,5
 a. (-15) – 20.2 = (-15) – 40= -55
 b. 43 + (-25) + 53 + (-75)
 3 = (43+53) +[(-25)+(-75)] 0,5
(1,5đ) = 96+(-100) = -4 0,5
 ( 12).(7 72) 25.(55 43) ( 12).( 65) 25.12
 c. 
 12.65 25.12 12.(65 25) 12.40 480 0,5
 + Gọi số học sinh đi tham quan là a (học sinh) ( a N* )
 Theo bài ra ta có: a 27 ; a 36
 4
 a BC(27;36) và 400 < a < 450
(1,0đ) 0,5
 Tính được : BCNN(27 ;36) = 108 0,5
 Lập luận được : a = 432 và kết luận 0,5
 a) diện tích căn phòng là: 6x5=30 ( m 2 )
 5 0,5
 Số viên gạch cần để lát nền căn phòng đó là 30 : 0,25 = 120 (viên). 
(1,25đ) 0,5
 b) Tổng số tiền để lát nền căn phòng đó là 30 × 110000 = 3300000(đồng) 0,5
 n-4=(n-1)-3
 Để n-4 chia hết cho n-1 thì -3 chia hết cho n-1
 6
 Hay n-1 là ước của -3 0,5
(1,0đ)
 Ư(-3)={-1 ; -3 ; 1 ; 3} 0,5
 N {0 ; -2 ; 2 ; 4}

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_tiet_7071_bai_bai_kiem_tra_hoc_ki_1.docx