Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 68+69 - Bài: Ôn tập học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

docx 21 trang Vũ Yên 24/02/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 68+69 - Bài: Ôn tập học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 68+69 - Bài: Ôn tập học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 68+69 - Bài: Ôn tập học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 TIẾT 68-69: ÔN TẬP HK I
 Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức:
- Hiểu được các phép tính về số tự nhiên, tính chất các phép toán thông qua các bài tập, tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Hiểu được kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9, ước và bội, số nguyên tố, hợp số.
- Hiểu được kiến thức về ƯC, ƯCLN, BC, BCNN thông qua các bài tập.
2, Năng lực
+ Năng lực giao tiếp toán học: Học sinh trình bày được cách giải các bài tập về số tự nhiên, số nguyên, tính chia hết trong tập hợp số 
nguyên, ...
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học: Giải được các bài toán có tính chất thực tế: UCLN, BCNN
+ Năng lực sử dụng các công cụ và phương tiện toán học: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
3, Phẩm chất
+ Trách nhiệm: Trong thực hiện các nhiệm vụ học tập.
+ Chăm chỉ: Biểu hiện qua việc làm các bài tập được giao, có ý chí tìm tòi, khám phá các cách giải bài toán.
+ Trung thực: Trong việc thực hiện các nhiệm vụ .
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
- Máy tính có cài phần mềm MICROSOFT TEAMS ( Phục vụ cho dạy học trực tuyến), và các tài liệu tham khảo liên quan.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, VẬN DỤNG
Hoạt động 1: Làm các bài tập về Số tự nhiên
a. Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức về tập hợp số tự nhiên: Cách ghi tập hợp, Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, Các phép toán trong 
tập hợp số tự nhiên (Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia, lũy thừa), Thứ tự thực hiện các phép tính.
b. Nội dung
Học sinh thực hiện các bài tập 
c. Sản phẩm
 Bài 1. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A x ¥ |10 x 16 b) B x ¥ |10 x 20
c) C x ¥ | 5 x 10 d) D x ¥ |1 x 11
e) E x ¥*| x 15 f) F x ¥*| x 6 Lời giải
a) A 11;12;13;14;15 b) B 10;11;12;13;14;15;16;17;18;19;20
c) C 6;7;8;9;10 d) D 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10
e) E 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;1;1;12;13;14 f) F 1;2;3;4;5;6
Bài 2 Viết tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng
a) A 2;4;6;8;10 b) B 1;3;5;7;9;11
c) C 0;5;10;15;20;25;30 d) D 1;4;7;10;13;16;19
Lời giải
a) A là tập hợp các số chẵn khác 0 và nhỏ hơn 10 (hoặc A là tập hợp các số chẵn khác 0 và có một chữ số).
b) B là tập hợp các số lẻ không lớn hơn 11.
c) C là tập hợp các số chia hết cho 5 và không vượt quá 30.
d) D là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 20 và chia cho 3 dư 1.
Bài 3. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1: A 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 .
Cách 2: A x ¥ | x 10 .
Bài 4. Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách.
Lời giải
Cách 1: M 6;7;8;9;10;11 .
Cách 2: M x ¥ | 5 x 12 .
Bài 5. Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 9 và không vượt quá 16 bằng hai cách.
 Lời giải
Cách 1: A 10;11;12;13;14;15;16 .
Cách 2: A x ¥ | 9 x 16 hoặc A x ¥ | 9 x 17 .
Bài 6: Thực hiện phép tính.
a) 27.75 25.27 150 b)12 : 400 : 500 125 25.7  c)13.17 256 :16 14 : 7 1 d)18:3 182 3. 51:17 
 e)15 25.8: 100.2 f )25.8 12.5 170 :17 8
Lời giải 
 a) 27.75 25.27 150
 b)12 : 400 : 500 125 25.7 
 27. 75 25 150
 12 : 400 : 500 125 175 
 27.100 150 
 2700 150 12 : 400 :500 300
 2550
 12 : 400 : 200
 12 : 2
 6
 c)13.17 256 :16 14 : 7 1 d)18:3 182 3. 51:17 
 221 16 2 1 6 182 3.3
 206 6 182 9
 197
 e)15 25.8: 100.2 f )25.8 12.5 170 :17 8
 15 25.8: 200 1000 60 10 8
 15 200 : 200 942
 15 1
 14
Bài 7: Thực hiện phép tính.
 3 3 2 2
 a)2 5 :5 12.2 b)5 85 35: 7 :8 90 50
 c)2. 7 33 :32 : 22 99 100 d) 27 : 22 54 :53.24 3.25
 2 2 4 3
 e) 35. 37 : 310 5.24 – 73 : 7 f )3 . 5 – 3 : 11 – 2 2.10
 g) 62007 – 62006 : 62006 h) 52001 52000 : 52000
 i) 72005 72004 : 72004 j) 57 75 . 68 86 . 24 – 42 2 3 2 5
k) 75 79 . 54 56 . 33.3 – 92 l) 5 .2 – 7 .2 : 2].6 – 7.2
Lời giải
 3 3 2 2
 a)2 5 :5 12.2 b)5 85 35: 7 :8 90 50
 8 5 12.4
 5 85 5 :8 90 50
 8 5 48
 51 580 :8 90 50
 510 90 50
 5.100 50 450
 7 2 4 3 4 5
 c)2. 7 33 :32 : 22 99 100 d) 2 : 2 5 :5 .2 3.2
 25 5.24 3.25
 2. 7 3 : 4 99 100
 24. 2 5 6 
 2. 4 : 4 99 100
 4
 2.100 100 100 2
 5 7 10 4 3
 e) 3 . 3 : 3 5.2 – 7 : 7 f )32. 52 – 3 : 11 – 24 2.103
 12 10 4 2
 3 :3 5.2 7 9. 25 3 :11 16 2.1000
 2 4 2
 3 5.2 7 9. 22 :11 16 2000
 9 5.16 49
 9.2 16 2000
 9 80 49 40
 2 2000 2002
 g) 62007 – 62006 : 62006 h) 52001 52000 : 52000
 62006 6 1 : 62006 52000 5 1 :52000
 62006.5: 62006 52000.4 :52000
 5 4
 i) 72005 72004 : 72004 j) 57 75 . 68 86 . 24 – 42 
 72004 (7 1) : 72004 57 75 . 68 86 . 16 16 2004 2004 7 5 8 6
 7 .8 : 7 5 7 . 6 8 .0 0
 8
 5 9 4 6 3 2
 k) 7 7 . 5 5 . 3 .3 – 9 l) 52.23 – 72.2 : 2].6 – 7.25
 5 9 4 6
 7 7 . 5 5 . 27 27  25.8 49.2 : 2.6 7.25
 75 79 . 54 56 .0 200 98 : 2.6 7.32
 102 : 2.6 224
 0 306 224 82
Bài 8: Thực hiện phép tính.
 a)27.75 25.27 150 b)142 50 23.10 23.5 
 c)375: 32 – 4 5.32 – 42 –14 d) 210 : 16 3. 6 3.22 – 3
  
 e) 500 – 5 409 – 2³.3 – 21 ² 1724
Lời giải:
 a)27.75 25.27 150
 b)142 50 23.10 23.5 
 27. 75 25 150 
 27.100 150 142 50 23.5 
 2550
 142 5.(10 8) 142 10 132
 c)375: 32 – 4 5.32 – 42 –14 d) 210 : 16 3. 6 3.22 – 3
  
 375: 32 4 45 42  14 210 : 16 3. 6 12  3
 375: 32 4 3  14 210 :16 3.18 3
 375: 32 7 14 210 : 70 3
 375: 25 14 3 3 0
 15 14 1
 e) 500 – 5 409 – 2³.3 – 21 ² 1724 500 5 409 8.3 21 2 1724
 
 500 5. 409 24 21 2 1724
 
 500 5.409 9 1724
 500 5.400 1724
 500 276 224
d. Tổ chức thực hiện
 - Giáo viên giao học sinh thực hiện các bài tập từ 1 đến 8 theo hình thức cá nhân. Giáo viên chiếu các slide để học sinh thực hiện 
 nhiệm vụ
 - Giáo viên đánh giá kết quả thực hiện của học sinh: chuẩn hóa kiến thức
Hoạt động 2: Làm các bài tập về Số tự nhiên
a. Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức về tính chia hết trong tập hợp số tự nhiên: Quan hệ chia hết và tính chất, dấu hiệu chia hêt cho 2, 
5, 3, 9. Số nguyên tố, Ước chung và ước chung lớn nhất, Bội chung và bội chung nhỏ nhất
b. Nội dung
Học sinh thực hiện các bài tập 
c. Sản phẩm 
Bài 1. Cho tổng A 12 15 x với x N . Tìm x để:
a) A chia hết cho số 3; b) A không chia hết cho số 3.
Lời giải:
Ta có nhận xét 12M3;15M3 . Do đó:
a) Để A chia hết cho 3 thì xM3. Vậy x có dạng: x 3k k N .
b) Để A không chia hết cho 3 thì xM3 . Vậy x có dạng: x 3k 1 hoặc 3k 2 k N .
Bài 2. Cho tổng A 8 12 x với x N . Tìm x để:
a) A chia hết cho số 2; b) A không chia hết cho số 2.
Lời giải:
Ta có nhận xét 8M2;12M2 . Do đó:
a) Để A chia hết cho 2 thì xM2 . Vậy x có dạng: x 2k k N .
b) Để A không chia hết cho 2 thì xM2. Vậy x có dạng: x 2k 1 k N . Bài 3: Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ 
kết học kì. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói 
bánh.
Lời giải 
Gọi alà số phần thưởng để cô giáo chủ nhiệm trao trong dịp sơ kết học kì (a * ; a 24)
Để số phần thưởng là nhiều nhất thì a phải là số lớn nhất sao cho 24Ma; 48Ma;36Ma . 
Tức là a ƯCLN 24,48,36 . 
Ta có 24 23.3 , 48 24.3 , 36 22.32 .
Từ đó ƯCLN 24,48,36 22.3 12 a 12
Vậy có thể chia được nhiều nhất 12 phần thưởng. 
Trong đó có 2 quyển vở, 4 bút bi, 3 gói bánh.
Bài 4. Một hình chữ nhật có chiều dài 150m và chiều rộng 90m được chia thành các hình vuông có diện tích bằng nhau. Tính độ dài 
cạnh hình vuông lớn nhất trong cách chia trên ? (số đo cạnh là số tự nhiên với đơn vị là m)
Lời giải 
Để chia hình chữ nhật thành các hình vuông có diện tích bằng nhau thì độ dài mỗi cạnh hình vuông phải là ước chung của 150 và 90
Do đó độ dài cạnh hình vuông lớn nhất là ƯCLN 90,150 30.
Vậy độ dài cạnh hình vuông lớn nhất là 30m
Bài 5. Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ. Tìm tổng số sách biết số sách trong khoảng 200 đến 
500.
Lời giải
Gọi số sách cần tìm là x quyển, ( x ¥ ,200 x 500 )
Vì khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ nên xM10 , xM12 , xM18 suy ra x BC 10,12,18 .
BCNN 10,12,18 360 .
BC 10,12,18 0;360;720;... .
Suy ra x 0;360;720;... , mà 200 x 500 nên x 360 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy số quyển sách cần tìm là 360 quyển.
Bài 6 Hai bạn A và B cùng học chung một trường nhưng ở hai lớ khác nhau. A cứ 10 ngày lại trực nhật, B cứ 12 ngày lại trực nhật. 
Lần đầu tiên hai bạn trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng trực nhật. Lời giải
Do cứ 10 ngày A trực nhật một lần nên ngày trực của A là B 10 .
Do cứ 12 ngày B trực nhật một lần nên ngày trực của B là B 12 .
Lần đầu tiên hai bạn trực cùng 1 ngày, để đến lần gần nhất trực cùng nhau thì sẽ là BCNN 10,12 60
Vậy sau ít nhất 60 ngày hai bạn lại cùng trực nhật.
d. Tổ chức thực hiện
 - Học sinh lần lượt thực hiện các bài tập từ 1 đến 6. Giáo viên chiếu Slide bài tập. 
 - Học sinh trình bày bài của mình hoặc gửi bài qua zalo của GV
 - Giáo viên nhận xét đánh giá
KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6
 I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng
a. Kiến thức
– Biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
– Biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
– Biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.
– Biết được trục đối xứng của một hình phẳng.
– Biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
b. Kỹ năng
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên 
trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Vận dụng các kiến thức để giải một số bài toán thực tế 
 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
 a) Các phẩm chất: Trung thực, tự trọng, có trách nhiệm với bản thân 
 b) Các năng lực chung: Năng lực tự học , năng lực sử dụng ngôn ngữ.
 c) Các năng lực riêng: Năng lực sử dụng công cụ hình học , năng lực luyện tập - thực hành giải toán, năng lực tính toán.
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 6
 Mức độ đánh giá
 Tổng % 
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 điểm
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. 1
 Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
 (TN1)
 0,25
 Số tự Các phép tính với số tự nhiên. Phép 
 nhiên tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
 1,5
 Tính chia hết trong tập hợp các số tự 1 1TL
 nhiên. Số nguyên tố Ước chung và bội 
 (TN 5) (TL4)
 chung
 0,25 1
2 Số nguyên âm và tập hợp các số 5 3
 1TN
 Số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số 
 (TN (TL1, 
 nguyên nguyên (TN8)
 2,3,4,6,7) 3b)
 6,5
 0,25
 1,25 1,5 Các phép tính với số nguyên. Tính 1TL 3TL 1TL
 chia hết trong tập hợp các số nguyên
 (TL3c) (2a,b,3a) (TL6)
 0,5 2 1
3 Tam giác đều, hình vuông, lục giác 1
 đều
 Các (TN 9)
 hình 
 phẳng 0,25
 trong Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình 1 1TL
 thực hành, hình thang cân
 tiễn (TL5a) (TL5b)
 0,5 0,5
4 1
 Tính Hình có trục đối xứng (TN 12)
 đối 0,25
 xứng 
 của 1 2,0
 hình 
 Hình có tâm đối xứng (TN 11)
 phẳng 
 trong 0,25
 thế giới 
 tự 1
 Vai trò của đối xứng trong thế giới tự 
 nhiên (TN 10)
 nhiên
 0,25
Tổng 2,75 0,25 2,5 3,5 1
Tỉ lệ % 27,5 27,5 35 10 100
Tỉ lệ chung 55% 45% 100 1b. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN TOÁN –LỚP 6
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
 Vận dụng 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 cao
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
 Số tự nhiên và tập Nhận biết: 1
 hợp các số tự 
 – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TN1)
 nhiên. Thứ tự trong 
 tập hợp các số tự Thông hiểu:
 nhiên
 – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
 – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng 
 các chữ số La Mã.
 Vận dụng:
 – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) 
 một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
1 Số tự nhiên Các phép tính với Nhận biết:
 số tự nhiên. Phép 
 – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 
 tính luỹ thừa với số 
 mũ tự nhiên Vận dụng:
 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập 
 hợp số tự nhiên.
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của 
 phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện 
 được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số 
 mũ tự nhiên.
 – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ 
 thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) 
 gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính 
 lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
Tính chia hết trong Nhận biết: 1TN
tập hợp các số tự 
 – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN5)
nhiên. Số nguyên 
tố. Ước chung và – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 
bội chung
 – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.
 – Nhận biết được phân số tối giản.
 Vận dụng:
 – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định một 
 số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
 – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành 
 tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản.
 1TL
 – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định được 
 bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực (TL4)
 hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước 
 chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
 – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề 
 thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng 
 hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp 
 chúng theo những quy tắc cho trước,...). Vận dụng cao:– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết 
 những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
2 Số nguyên Số nguyên âm và Nhận biết: 5TN (TN2,3, 
 tập hợp các số 4,6 7)
 – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên.
 nguyên. Thứ tự 
 trong tập hợp các – Nhận biết được số đối của một số nguyên.
 số nguyên
 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
 – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán 
 thực tiễn.
 Thông hiểu:
 1TN
 – Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
 (TN8)
 – So sánh được hai số nguyên cho trước.
 3TL
 (TL1, 3b)
 Các phép tính với Nhận biết :
 số nguyên. Tính 
 – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập 
 chia hết trong tập 
 hợp các số nguyên.
 hợp các số nguyên
 Thông hiểu:
 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) 
 1TL
 trong tập hợp các số nguyên.
 (TL3c)
 Vận dụng:
 – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) 
 trong tập hợp các số nguyên. 3TL
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của (TL2a, b, 
 phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các TL3a) số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một 
 cách hợp lí).
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) 
 gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi 
 buôn bán,...).
 Vận dụng cao:
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen 
 thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên.
 1TL
 (TL6)
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
 Nhận biết: 1
 – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (TN9)
 Thông hiểu:
 Tam giác đều, hình 
 vuông, lục giác đều – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: 
 tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình 
 vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai 
 đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: sáu cạnh bằng nhau, 
 sáu góc bằng nhau, ba đường chéo chính bằng nhau).
 Nhận biết
 Hình chữ nhật, – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của 
 hình thoi, hình hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
 bình hành, hình 
 thang cân Thông hiểu:
 1TL – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các dụng (TL5a)
 cụ học tập.
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) 
 Các hình 
 gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên 
 phẳng trong 
3 (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc 
 thực tiễn
 biệt nói trên,...).
 Vận dụng 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi 
 và diện tích của các hình đặc biệt nói trên. 1TL
 (TL5b)
 Nhận biết: 1TN
 Hình có trục đối – Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng. (TN 12)
 xứng
 – Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối 
 xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
 Nhận biết: 1TN
 Tính đối xứng 
 Hình có tâm đối – Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng. (TN 11)
 của hình 
 xứng
 phẳng trong – Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên có tâm 
 thế giới tự đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).
 nhiên
 Nhận biết: 1TN
 – Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ (TN10)
 Vai trò của đối 
 thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,...
 xứng trong thế giới 
4 tự nhiên – Nhận biết được vẻ đẹp của thế giới tự nhiên biểu hiện qua tính 
 đối xứng (ví dụ: nhận biết vẻ đẹp của một số loài thực vật, động 
 vật trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng). KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I 
Môn: TOÁN – Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
 Câu 1. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là : 
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6} 
 C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5} D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}
Câu 2: Số đối của số -18 là:
A. 0 B. 18 C. -18 D. 9.
Câu 3: Số nguyên âm nhỏ nhất có 1 chữ số?
 A. 0 B. -1 C. -9 D. -0
Câu 4: Số các số nguyên x thỏa mãn -5 < x < 5 là:
 A.-5. B. 5. C. 9. D. 10.
Câu 5: Số 60 là BCNN của 3 số nào trong bộ 3 các số sau?
 A: 5; 10; 14 B. 2;4;6 C. 10;20;30 D. 5; 10; 15
 Câu 6: Trên trục số, một người bắt đầu từ điểm 0 di chuyển về bên phải (theo chiều dương) 4 đơn vị đến điểm +4. Sau đó, người đó đổi 
hướng di chuyển về bên trái 4 đơn vị. Hãy cho biết người đó dừng lại tại điểm nào?
A. 8 B. 4
C. 0
D. -8
Câu 7: Các cách viết sau cách viết nào đúng?
 A. -32 = -23 B. -32 -23 D. Không so sánh được -32 và -23
Câu 8: Kết quả (32-23)2021- 2022 bằng
A.0 B. 2021 C. -2021 D. 2022
Câu 9: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:
A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Lục giác đều.
Câu 10 Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
A. Hình a), Hình b), Hình c) B. Hình a), Hình c), Hình d)
C. Hình b), Hình c), Hình d) D. Hình a) và Hình c)
Câu 11: Quan sát và kiểm tra bằng các đồ dùng học tập xem khẳng định nào sau đây sai Hình 4
 Hình 1 Hình 2 Hình 3
 A. Hình 1 có 1 tâm đới xứng và nhiều trục đối xứng
 B. Hình 2 có 3 trục đối xứng không có tâm đối xứng
 C. Hình 3 co 1 trục đối xứng và không có tâm đối xứng
 D. Hình 4 có 0 trục đối xứng và 0 tâm đối xứng
Câu 12: Các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Hình tròn có vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng.
B. Hình vuông có 4 trục đối xúng .
C. Hình tam giác đều có 3 trục đối xứng 1 tâm đối xứng.
D. Hình lục giác đều có 1 tâm đối xứng và 8 trục đối xứng.
B: PHẦN TỰ LUẬN
 Phần 2. Tự luận (7 điểm)
 Bài 1 : (1 điểm) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn: 9 x 7 
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
 4 4 3
a. 3 + x = - 8 b. (35 + x) - 12 = 27 c. 3x 2 27 : 7 Bài 3. (1,5 điểm)
1. Thực hiện phép tính: (-15) – 20.2
2. Tính bằng cách hợp lý: a, 43 + (-25) + 53 + (-75) b. ( 12).(7 72) 25.(55 43)
 Bài 4: (1,0 điểm) Một trường tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô. Nếu xếp 27 học sinh hay 36 học sinh lên một ô tô thì đều thấy 
không thừa học sinh nào. Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng số học sinh đó có khoảng từ 400 đến 450 em.
Bài 5: (1,0 điểm)
Sân nhà bạn An là hình chữ nhật có chu vi là 30m và chiều rộng 5m.
 a. Tính diện tích sân nhà bạn An. 
 b. Bố An muốn dùng những viên gạch hình vuông cạnh là 50cm để lát sân. Vậy bố An cần dùng bao nhiêu viên gạch để lát hết sân đó ?
Bài 6: (1 điểm) Tìm số nguyên n biết rằng n – 4 chia hết cho n -1 
 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan
Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D B C C C C B C D B D C
 Phần 2. Tự luận
 Bài Hướng dẫn Biểu điểm
 Bài 1 Các số nguyên x: -9; -8; -7; -6; -5; -4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 0,5
 Tổng= -17 0,5
 Bài 2 a. 3 + x = - 8 0,5 x = - 8 - 3
 x = -11
 b. (35 + x) - 12 = 27 0,5
 35 + x = 27 + 12
 35 + x = 39
 x = 39 – 35
 x = 4
 3x 24 274 : 73
 3x 24 14
 3x 14 16 0,5
 3x 30
 c. x 10
Bài 3 a. (-15) – 20.2 = (-15) – 40= -55 0,5
 b. 43 + (-25) + 53 + (-75) 0,5
 = (43+53) +[(-25)+(-75)]
 = 96+(-100) = -4
 ( 12).(7 72) 25.(55 43) ( 12).( 65) 25.12 0,5
 c. 12.65 25.12 12.(65 25) 12.40 480
Bài 4 + Gọi số học sinh đi tham quan là a (học sinh) ( a N* ) 0,25
 Theo bài ra ta có: a 27 ; a 36 0,25

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_tiet_6869_bai_on_tap_hoc_ki_1_truong.docx