Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 41+42 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

docx 8 trang Vũ Yên 22/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 41+42 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 41+42 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Kế hoach bài dạy Toán 6 - Tiết 41+42 - Bài: Luyện tập chung - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 TIẾT 41; 42 : LUYỆN TẬP CHUNG
 Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức từ bài 16 và 17.
2. Năng lực 
- Năng lực riờng:
+ Nõng cao và kết nối cỏc kiến thức, kĩ năng xung quanh bốn phộp tớnh cộng, trừ 
nhõn và chia.
- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề 
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Trỏch nhiệm, chăm chỉ trong thực hiện nhiệm vụ học tập cỏ nhõn và 
nhúmII. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: SGK, tài liệu giảng dạy.
2 - HS: Chuẩn bị đầy đủ đồ dựng học tập cỏ nhõn, SGK, làm đầy đủ BTVN mà 
GV đó giao.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiờu: 
+ Ghi nhớ và củng cố lại kiến thức: Quy tắc nhõn hai số nguyờn và cỏc tớnh chất; 
Phộp chia hết. Ước và bội của một số nguyờn.
b) Nội dung: HS nhớ lại kiến thức và trả lời cõu hỏi của GV.
c) Sản phẩm: HS trỡnh bày được nội dung kiến thức đó học.
d) Tổ chức thực hiện: 
 - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
+ GV dẫn dắt, đặt cõu hỏi kiểm tra kiến thức cũ:
 • Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu.
 • Phỏt biểu quy tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu. • Nờu cỏc tớnh chất của phộp nhõn.
 • Khỏi niệm phộp chia hết của số nguyờn.
 • Khỏi niệm ước và bội của một số nguyờn và cỏch tỡm cỏc ước và bội của số 
 nguyờn.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS nhớ lại kiến thức, suy nghĩ và trả lời
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: Đối với mỗi cõu hỏi, 1 HS đứng tại chỗ trỡnh bày 
cõu trả lời, cỏc học sinh khỏc nhận xột, bổ sung.
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đỏnh giỏ kết quả của HS, trờn cơ sở đú dẫn 
dắt HS luyện tập làm cỏc bài tập.
B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiờu: Học sinh củng cố lại kiến thức thụng qua một số bài tập.
b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đó học vận dụng làm BT
c) Sản phẩm: Kết quả của HS.
d) Tổ chức thực hiện: 
- GV yờu cầu HS chữa cỏc bài tập : Vớ dụ 1, Bài 3.44 ; 3.45 ; 3.46 ; 3.47 ; 3.48
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đỏp ỏn.
Vớ dụ 1 :(-154). (-235) + 154. (-35) = 154 .(235-35) = 154.200 = 30 800
Bài 3.44 : P = (-1). (-2). (-3). (-4). (-5)
a) Tớch P mang dấu –
b) Nếu đổi dấu 3 thừa số của nú tớch P đổi dấu và mang dấu + .
Bài 3.45 :
a) (-12). (7-72) – 25.(55-43) = 12.65 -25.12 = 12. (65-25) = 12.40 =480
b) (39-19) : (-2)+ (34-22).5 = 20 : (-2) + 12.5= -10 + 60 = 50
Bài 3.46 :A = 5.4. (-3) – 3.(4-3) = -63
Bài 3.47 : a) 17.[29 – (-111)] + 29.(-17) = 17.(29+111) – 29.17 = 17.(29+111-29) = 17.111 = 
1 887.
b) (19-20).43 +40 = -43 +40 = -3
Bài 3.48 :
a) Ư(15) = { ± 1; ± 3; ± 5; ± 15}
Ư(-25) = { ± 1; ± 5; ± 25}
b) ƯC(15,25)= { ± 1; ± 5}
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiờu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để khắc sõu kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đó học để làm bài tập.
c) Sản phẩm: Kết quả của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
- GV yờu cầu HS chữa cỏc bài tập vận dụng Vớ dụ 2 ; Bài 3.49
Vớ dụ 2 :
Khi may theo mẫu mới :
+ Chiều dài vải để may 200 bộ uần ỏo nữa tăng : 2. 200 = 400 dm.
+ Chiều dài vải để may 150 bộ quần ỏo nam tăng : (-3).150 = -450dm.
+ Chiều dài vải để may 200 bộ quần ỏo nữ và 150 bộ quần ỏo nam tăng :
 2.200+ (-3).150 = -50 dm.
Vậy Khi may theo mẫu mới, chiều dài vải để may 200 bộ quần ỏo nữ và 150 bộ 
quần ỏo nam giảm 50dm = 5m.
Bài 3.49 :
Cụng nhõn được lĩnh số tiền lương là : 230. 50 000 – 8.10 000 = 11 420 000 ( 
đồng)
- GV nhận xột, đỏnh giỏ, chuẩn kiến thức II. Bài toỏn.
Bài 1.Tỡm cỏc số tự nhiờn x sao cho 10M x- 1 
Lời giải 
Ta cú 10M x- 1 khi đú x- 1 là ước của 10
 U 10 = ±1; ± 2; ± 5; ± 10.
Ta cú bảng sau:
Suy ra x 0; 2; 3; 6; 11 ( x Ơ )
Bài 2.Tỡm x  sao cho :
a) 3x + 2 chia hết cho x – 1 ; b) x2 + 2x – 7 chia hết cho x + 2 .
Lời giải 
a) Ta cú: 3x + 2 = 3x – 3 + 5 = 3 x -1 + 5 .
Ta cú: 3 x – 1 chia hết cho x – 1 . 
Do đú 3x + 2 chia hết cho x – 1 khi 5 chia hết cho x – 1 , tức là x – 1 là ước của 5. 
Ước của 5 gồm cỏc số ±1, ± 5 . 
Ta cú bảng sau:
Suy ra x -4; 0 ; 2 ; 6.
b) x2 + 2x – 7 = x(x + 2) - 7
Ta cú: x x + 2 chia hết cho x + 2
Do đú x x + 2 - 7 chia hết cho x + 2 khi 7 chia hết cho x + 2
Do đú x + 2 là ước của 7. Ước của 7 gồm cỏc số ±1, ± 7 . 
Ta cú bảng sau:
Suy ra: x -9; -3 ; - 1 ; 5 .
Bài 3.Tỡm cỏc số nguyờn x thoả món:
 a) x + 4 M x + 1 ; b) 4x + 3 M x – 2 
Lời giải 
a) Ta cú x + 4 = x + 1 + 3
nờn x + 4 : x + 1 khi 3: x + 1 , tức là x + 1 là ước của 3. 
Vỡ U 3 = {-1 ; 1 ; -3 ; 3}, ta cú bảng sau:
ĐS : x = -4 ; -2 ; 0 ; 2 .
b) HD: Ta cú 4x + 3 = 4 x – 2 + 11
nờn 4x + 3 : x - 2 khi 11: x - 2 , tức là x - 2 là ước của 11. 
Đỏp số: x -9 ; 1 ; 3 ; 13 .
Bài 4.Tỡm x  sao cho :
a) x2 + x +1 chia hết cho x + 1 b) 3x - 8 chia hết cho x - 4 .
Lời giải 
a) Ta cú: x2 + x +1= x x + 1 + 1.
Ta cú: x x +1 chia hết cho x + 1 . 
Do đú x2 + x +1 chia hết cho x + 1 khi 1 chia hết cho x + 1 , tức là x + 1 là ước của 
1. 
Ước của 1 gồm cỏc số ±1 . Suy ra x 0 ; -2  . b) Ta cú: 3x – 8 = 3 x - 4 + 4
Ta cú: 3 x - 4 chia hết cho x - 4 . 
Do đú 3x - 8 chia hết cho x - 4 khi 4 chia hết cho x - 4 , tức là x - 4 là ước của 4. 
Ước của 4 gồm cỏc số ±1; ±2; ±4 . Suy ra x 0 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 8  .
Bài 5.Tỡm cỏc số tự nhiờn x sao cho x + 20 là bội của x + 2
Lời giải 
 x + 20 là bội của x + 2 x + 20 M x + 2 
 x+ 20 = x+ 2 + 18 M x+2 mà x + 2 M x + 2 
Do đú 18M x + 2 x + 2 ệ 18 
 ệ 18 = ±1; ±2; ±3; ±6; ±9; ±18
Mà x + 2 2 (x Z) nờn x + 2 2; 3; 6; 9; 18
 x 0; 1; 4; 7; 16
Bài 6.Tỡm số nguyờn n biết rằng n + 5chia hết cho n - 2 .
Lời giải 
Ta cú: n + 5 chia hết cho n - 2
 n + 5 = n - 2 + 7 chia hết cho n - 2
Mà n - 2 chia hết cho n - 2
⇒ 7 chia hết cho n - 2
 n - 2 thuộc ước của 7
mà U 7 = -7; -1; 1; 7
 n - 2 = -7 n = -5
 n - 2 = -1 n = 1
 n - 2 = 1 n = 3
 n - 2 = 7 n = 9
Vậy n -5; 1; 3; 9
Bài 7.Tỡm số nguyờn dương n sao cho 2n là bội của n -1 .
Lời giải 
 2n là bội của n -1 2nM n - 1 2n = 2 n - 1 + 2 M n - 1 
Mà n - 1 M n - 1 . Do đú 2M n - 1 
 n - 1 U 2 
 U 2 = 1, 2
Mà n - 1 0 nờn n - 1 1; 2
 n 2; 3
Bài 8. Cú hai số nguyờn a , b khỏc nhau mà chia hết cho b và b chia hết cho a 
khụng ?
Lời giải 
 a chia hết cho b a = bq1 (q1 Â,b 0)
 b chia hết cho a b = aq2 (q1 Â,a 0)
 a=bq1 =(aq2 )q1 =a(q2q1) q2q1 =1
 q2 = q1 1 hoặc q2 = q1 1
Vỡ a b nờn q2 = q1 1. Do đú: a = b(-1) = -b
Vậy mọi cặp số nguyờn đối nhau và khỏc 0 đều cú tớnh chất a chia hết cho (-a) và 
(-a) chia hết cho a và chỉ những cặp số đú.
Bài 9. Cho hai tập hợp số: A = 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6, B = 21 ; 22 ; 23.
a) Cú thể lập được bao nhiờu tổng dạng a + b với a A, b B?
b) Trong cỏc tổng trờn cú bao nhiờu tổng chia hết cho 2 ?
Lời giải 
Giải
a) Ta lập bảng cộng sau :
Từ bảng trờn, ta thấy cú 15 tổng được tạo thành, trong đú cú 7 tổng khỏc nhau:
 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29 .
b) Cú 7 tổng chia hết cho 2 là : 24 , 24 , 26 , 26 , 26 , 28 , 28. (Cú 3 tổng khỏc nhau chia hết cho 2 : 24 , 26 , 28 ).
Bài 10.Cho hai tập hợp số A= 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8; B = 13 ; 14 ; 15
a) Cú thể lập được bao nhiờu tổng dạng a + b với a A, b B ?
b) Trong cỏc tổng trờn cú bao nhiờu tổng chia hết cho 3?
Lời giải 
Lập bảng ta thấy :
 a) Ta lập bảng cộng sau: 
Từ bảng trờn, ta thấy cú 15 tổng được tạo thành, trong đú cú 7 tổng khỏc nhau :
 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23.
b) Trong đú cú 5 tổng chia hết cho 3 là :18, 18, 21, 21, 21. 
Như vậy cú hai tổng khỏc nhau chia hết cho 3 là 18 và 21.
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ tất cả cỏc kiến thức đó học trong chương III và chuẩn bị sản phẩm sơ đồ 
tư duy tổng kết nội dung chương III ra giấy A1 theo tổ. (GV hướng dẫn cụ thể)
- Làm nốt cỏc bài tập chưa hoàn thành.
- Xem trước nội dung “ ễn tập chương III”. Cỏ nhõn hoàn thành Bài 3.50; Bài 
3.52; 3.53; 3.54 ra giấy và nộp vào đầu buổi sau.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_tiet_4142_bai_luyen_tap_chung_truong.docx