Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Tiết 133+134 - Bài: Kiểm tra cuối học kì 2 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

docx 8 trang Vũ Yên 26/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Tiết 133+134 - Bài: Kiểm tra cuối học kì 2 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Tiết 133+134 - Bài: Kiểm tra cuối học kì 2 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Kế hoạch bài dạy Toán 6 - Tiết 133+134 - Bài: Kiểm tra cuối học kì 2 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 Tiết 133- 134
 KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN 6
 THời gian thực hiện : 2 tiết
 I. MỤC TIÊU
 - Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS qua nội dung đã học trong học kì 2.
 - Rèn kĩ năng tính toán, vẽ hình, vận dụng các kiến thức vào làm 
bài tập một cách linh hoạt.
 - Cẩn thận, chính xác. Nghiêm túc trong kiểm tra.
 II. NỘI DUNG ĐỀ
 1. Ma trận đề
 Vận dụng
 Nhận biết Thông hiểu
 Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 Một số Nêu được kết Tính được 
 Biết độ rộng 
 yếu tố quả có thể xảy xác suất 
 của biểu đồ 
 thống kê ra đối với mặt thực 
 cột kép là 
 và xác xuất hiện khi nghiệm khi 
 bằng nhau
 suất tung đồng xu thả xúc sắc
 Số câu 1 1 1 3
 Số điểm 0,25 0,5 0,5 1,25
 Tỉ lệ % 2,5% 5% 0,5% 12,5%
 - Viết được h/s 
 Nhận biết, so 
 từ p/s đơn giản Thực hiện 
 sánh, thực Tính được 
 Phân số - Rút gọn p/s về phép tính 
 hiện các phép tỉ số phần 
 và số thập dạng tối giản cộng, trừ, 
 tính đơn giản trăm của 
 phân - Viết được p/s nhân chia 
 về phân số, số hai số
 về dạng p/s phân số
 thập phân
 mẫu dương
 Số câu 8 3 3 1 1 16
 Số điểm 2 0,75 1,5 1 0,5 5,75
 Tỉ lệ % 20% 7,5% 15% 10% 0,5% 57,5%
 Vẽ được 
 - Biết KN, độ - Hiểu t/c hai 
 các góc 
 Hình học dài đoạn tia đối nhau
 nhọn, góc 
 phẳng thẳng, đường - Vẽ được hình 
 vuông, góc 
 thẳng, góc theo diễn đạt
 tù, góc bẹt
1 Số câu 3 1 2 1 7
 Số điểm 0,75 0,25 1 1 3
 Tỉ lệ % 7,5% 2,5% 10% 10% 30%
 16 6 2 2 26
 Tổng 4 3 2 1 10
 40% 30% 20% 10% 100%
 2. Nội dung đề
 ĐỀ SỐ 1
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng 
trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
 Câu 1: Nghịch đảo của 6 là:
 11
 A. 11 B. 6 C. 6 D. 11
 6 11 11 6
 Câu 2: Rút gọn phân số 27 đến tối giản bằng
 63
 A. 9 B. 9 C. 3 D. 3
 21 21 7 7
 Câu 3: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
 A. 1 B. 5 C. 2 D. 1
 4 2 5 4
 Câu 4: Viết hỗn số 3 1 dưới dạng phân số
 5
 A. 3 B. 16 C. 8 D. 3
 5 5 5 3
 Câu 5: Cặp phân số bằng nhau là
 6 5 3 9
 A. và B. và 
 5 6 4 12
 2 2 4 4
 C. và D. và 
 3 3 5 5
 Câu 6: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng 
 A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
 B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
2 C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
 D. Độ rộng các cột không như nhau
 Câu 7: Làm tròn số 125 356 đến hàng nghìn
 A. 124 000 B. 125 000 C. 126 000 D. 127 000
 Câu 8: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
 A. 0 B. 2 C. 1 D. -
 1
 Câu 9: Cặp phân số nào sau đây không có cùng mẫu số?
 3 9 3 8
 A. và B. và 
 15 15 15 15
 3 9 2 9
 C. và D. và 
 15 25 15 15
 Câu 10: Trong hình vẽ
 a
 A
 Chọn khẳng định sai. 
 A. a là một đoạn thẳng B. a là một đường thẳng
 C. A là một điểm D. Điểm A nằm trên đường thẳng A. 
 Câu 11: Góc nào lớn nhất
 A. Góc nhọn B. Góc Vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
 Câu 12: Góc là hình gồm
 A. Hai tia cắt nhau
 B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
 C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.
 D. Hai tia chung gốc
 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
3 Bài 1. (1,5 đ) Thực hiện phép tính:
 5 7 2 7 7 3 7 17
 a) - b) . . 
 3 18 9 11 11 2 11 2
 1 1
 c) 7 5 % 2 1 , 4 
 4 2 
Bài 2. (2,0 đ) Tìm giá trị của x, biết: 
 11 1 1 7
 a) .x + 0,75 b) 2,8: 3.x 
 12 6 5 5
Bài 3. (2 đ) Lớp 6A có 40 học sinh xếp loại học lực học kỳ I bao gồm ba loại: tốt, 
khá và đạt. Số học sinh xếp loại tốt chiếm 1 số học sinh cả lớp, số học sinh xếp 
 5
loại đạt bằng 3 số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp và tỉ số % 
 8
giữa học sinh giỏi và khá so với cả lớp.
Bài 4. (1,5 đ) Một mảnh vườn có dạng như hình vẽ bên dưới. Để tính diện tích 
mảnh vườn, người ta chia nó thành hai hình bình hành ABMN và CDNM có 
kích thước như sau: AB = MN = CD = 90m. Biết ABCD là hình chữ nhật có BC 
= 70m. Hãy tính diện tích mảnh vườn này.
 3. Đáp án, biểu điểm
 ĐỀ SỐ 1
 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi ý đúng được 0,25 điểm
4 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 ĐA A D A B C D B C C A D D
 B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
 BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM
 1 5 7 2
 a) - 
 3 18 9
 1,5
 30 7 4
 điểm 0,5
 18 18 18
 30 7 4
 18
 19
 18
 7 7 3 7 17
 b) . .
 11 11 2 11 2
 7 3 17 
 . 1 0,25
 11 2 2 
 7 20 
 . 1 
 11 2 
 7
 .11
 11
 7
 0,25
 8 23
 c) 3,5 .20% 
 3 30
 8 7 1 23
 . 0,25
 3 2 5 30
 16 21 1 23
 . 
 6 6 5 30
5 37 1 1
 . 
 6 5 4
 37 23 60
 2
 30 30 30
 0,25
 11 1
 2 a) .x + 0,75 
 12 6
 2,0 
 11 75 1
 điểm .x + 
 12 100 6
 11 3 1
 .x + 
 12 4 6
 11 1 3
 .x 0,25
 12 6 4
 11 2 9
 .x 
 12 12 12
 11 11
 .x 0,25
 12 12
 11 11
 x : 0,25
 12 12
 x 1 0,25
 1 7
 b)2,8: 3.x 
 5 5
 28 1 7
 : 3.x 
 10 5 5
 14 1 7
 : 3.x 
 5 5 5
 1 14 7
 3.x : 0,25
 5 5 5
6 1
 3.x 2
 5
 1 0,25
 3.x 2
 5
 9
 3.x 
 5 0,25
 9
 x :3
 5
 3 0,25
 x 
 5
 3 1
 Số học sinh giỏi là: 40. 8(em)
 5 0,5
 2 
 điểm 3
 Số học sinh trung bình là: (40 8). 12(em) 0,5
 8
 Số học sinh khá là: 40 - (8 + 12) = 20(em) 0,5
 Tỉ số % giữa học sinh giỏi và khá so với cả lớp là: 
 8 20
 .100% 70%
 40 0,5
 4
 1,5
 điểm
 Diện tích hình bình hành ABMN là:
 AB.AH = 90.AH 0,5
 Diện tích hình bình hành CDNM là:
 CD.DH = 90.DH 0,5
 Diện tích mảnh vườn là: 
 90.AH + 90.DH = 90.(AH + DH) = 90.AD = 90.BC 
 = 90.70 = 6300 (m2 )
7 0,5
8

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_tiet_133134_bai_kiem_tra_cuoi_hoc_ki.docx