Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 33+34 - Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

docx 10 trang Vũ Yên 21/02/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 33+34 - Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 33+34 - Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 33+34 - Bài: Ôn tập giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 Tiết 33- 34 ÔN TẬP GIỮA KÌ I
 Thời gian thực hiện: 2 tiết
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: 
- HS củng cố, rèn luyện kĩ năng:
+ Thực hiện phép toán cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa với số mũ tự nhiên.
+ Vận dụng tính chất chia hết của một tổng.
+ Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
2. Năng lực 
Năng lực riêng:
- Nâng cao kĩ năng giải toán.
- Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau.
Năng lực chung: Năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận 
toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng 
lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất
- Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và 
sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng 
dẫn của GV.
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy 
nghĩ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
Bảng nhóm
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập.
b) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
Hoạt động cá nhân làm bài tập sau: Cho tập hợp A = { 12; 14; 16; ......210; 212}; B ={ 12; 14; 16}. 
Điền kí hiệu , ,  vào .... để được khẳng định đúng:
 210 .... A, 18 .... B, B ..... A
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS thực hiện
- GV quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Một học sinh trình bày
- Các HS nhận xét, bổ sung cho nhau. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và gọi 
một HS 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm làm bài tập: Mỗi nhóm 1 ý 
Câu 1: Tính hợp lí ( nếu có thể)
 a) 72 – 36 : 32
 b) 23.15 – 23.13
 c) 10 – [ 30 – (3+2)2]
d) 13 . 75 + 13 . 25 – 1200
e) 1449 – {[ (216 + 184) : 8] . 9}
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS thực hiện
- GV quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Đại diện nhóm trình bày
- Các HS nhận xét, bổ sung cho nhau. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: Gv nhận xét và kết lời giải
 a) 72 – 36 : 32 = 49 – 36 : 9 = 49 – 4 = 45 b) 23.15 – 23.13 = 23 . ( 15 - 13) = 8. 2 = 16
c)10 – [ 30 – (3+2)2] = 10 – [ 30 – 52] =10 -5 = 5
d) 13 . 75 + 13 . 25 – 1200 = 13 . (75 + 25) – 1200 
 = 13 . 100 – 1200 = 1300 – 1200 = 100 
e) 1449 – {[(216 + 184) : 8] . 9}
 = 1449 – {[400 : 8] .9}
 = 1449 = {50 . 9}
 = 1449 – 450
 = 999
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Hoạt động cá nhân làm bài tập 
Câu 2: Thực hiện phép tính
a) 4 . 25 – 12 . 25 + 170 : 10 b) (7 + 33 + 32) . 4 – 3 
c) 12 : {400 : [500 – (125 + 25 . 7)} d) 168 + {[2 . (24 + 32) – 2560] : 72}.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS thực hiện
- GV quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Một học sinh trình bày
- Các HS nhận xét, bổ sung cho nhau. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: Gv nhận xét và kết lời giải
Câu 2: 
 a) 4 . 25 – 12 . 25 + 170 : 10 b) (7 + 33 + 32) . 4 – 3 
 = (4 . 25) – (12 . 25) + (170 : 10) = (7 + 27 + 9) .4 – 3
 = 100 - 300 + 17 = 43 . 4 – 3
 = -183 = (43 . 4) – 3
 = 45 c) 12 : {400 : [500 – (125 + 25 . 7)} d) 168 + {[2 . (24 + 32) – 2560] : 72}.
 = 12 : {400 : [500 – (125 + 175)} = 168 + [2 . (16 + 9) – 1] : 49
 = 12 : (400: 200) = 168 + 49: 49
 = 12 : 2 = 168 + 1 
 = 6 = 167
Câu 3: Tìm x: 
a) 2x – 9 = 32 : 3 b) 150 – 2(x – 5) = 30 
 c) (x – 11) . 4 = 42 : 2 d) (x - 6 )3 = 43
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS thực hiện
- GV quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Học sinh trình bày
- Các HS nhận xét, bổ sung cho nhau. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: Gv nhận xét và kết lời giải
Câu 3
 a) 2x – 9 = 32 : 3 b) 150 – 2(x – 5) = 30
 2x – 9 = 3 2 (x – 5) = 150 – 30
 2x = 3 + 9 
 x = 12 : 2 x – 5 = 120 : 2
 x = 6 
 x = 60 + 5 
 x = 65
 c)(x – 11) . 4 = 42 : 2 d)( x - 6 )3 = 43 
 (x – 11) . 4 = 8 x - 6 = 4
 x – 11 = 2 x = 10 
 x =13
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm làm bài tập Câu 4:
a) Cho các số 135; 280; 1572; 358
Chỉ ra các số chia hết cho 5
Chỉ ra các số chia hết cho 3
b) Các số sau là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?: 
A= 29, B= 12.5.7 + 2.3. 11
c) Tìm chữ số a và b để số ⋮ 5 và 9
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS thực hiện theo nhóm
- GV quan sát và trợ giúp HS. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
- Đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm HS nhận xét, bổ sung cho nhau. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổ chức nhận xét và kết lại
 Câu 4
a) Các số chia hết cho 5 là 135; 280
 Các số chia hết cho 3 là 135; 1572
b) A là số nguyên tố vì A>1, A chỉ có hai ước 1 và chính nó
 B là hợp số vì A> 3, B có ít nhất 3 ước là 1, 3 và chính nó
c) Tìm chữ số a và b để số ⋮ 5 và 9
 ⋮ 5 nên b =0 hoặc b = 5
+) Nếu b=0 thì 5+ a+8 + 0 ⋮ 9 nên a + 13 ⋮ 9
Mà 0 ≤ a ≤ 9 nên a=5
+) Nếu b =5 thì 5+ a + 8 + 5 ⋮ 9 nên a + 18 ⋮ 9
Mà 0 ≤ a ≤ 9 nên a = 0; 9
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố kiến thức và 
áp dụng kiến thức vào thực tế đời sống.
b) Tổ chức thực hiện: 
- GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập vận dụng : Bài 8 ( SGK – tr 5 60) - HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành bài tập vào vở và giơ tay trình bày bảng.
Kết quả :
Bài 8:
a) Số tiền gia đình bác Vân phải trả trong tháng 02/2019 là: 
 2701 . 540 = 1 458 540 (đồng).
b) Số tiền gia đình bác Vân phải trả trong tháng 4/2019 là: 
 2 927 . 540 = 1 580 580 (đồng)
Số tiền phả trả tăng lên: 1 580 580 – 1 458 540 = 122 040 ( đồng)
- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức
 Đề cương ôn tập
B. TỰ LUẬN
Dạng 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc, thứ tự thực hiện, tính chất của các phép 
toán; dấu ngoặc đề làm bài
Bài 1. Tính nhanh:
a. 237 763 132 868 b. 146 121 854 379 25
c. 5.125.2.47.8 d. 4.18.25.50
e. 38.53+38.47 f. 58.75+58.50-58.25
g. 27.39 27.63 2.27 h. 48.19 48.115 134.52
i. 35.23+35.41+64.65 k. 35.24+35.48+65.55+65.17
l. 16.38+16.82+84.79+84.41 m. 3.38 .8+4.37 .6+2.25 .12
Bài 2. Thực hiện phép tính:
a. 3.52 16 : 22 b. 23 17 23.14
c. 4.52 18:32 d. 23.5 15.22 70 :14
e. 79 : 77 32 5 52 22 f. 62 :9 50.2 32 :3
g. 100 :52 7.32 12021 h. 1200 : 2 62 2 180
Bài 3. Thực hiện phép tính: 2 0
a. 200 :[117 (23 6)] e. 2021 45 (6 1) 2022
 19 17 2
b. 5 :5 3 : 7 f. 476 5 409 (8.3 21) 1724
 2 3 10 3 2 6 4 
c. 3 2 5 : 7 1 2 d. 10 60 : 5 :5 3.5 
 2
g. 128 68 8(37 35)2 : 4 h. 500 5 409 23 3 21 103 :15
 
Dạng 2: TÌM X
Bài 4. Tìm x biêt :
a. x 23 67 b. 57 7x 120 c. 38 2x 14 d. 3x 18 36
e. x 152 : 2 16 f. 140 : (x 8) 7 g. (2 x) :5 6 h. 2(x 51) 24
i. 200 (2x 6) 64 k. 135 5.(x 4) 35
Bài 5. Tìm x N biết
a. x 2 64 b. (x 2)2 16 c. (2x 3)2 9 d. 2x 2 50
e. x3 125 f. (2x 1)3 27 g. 2x 5 34 : 32 h. 3x 24 73 2.74
i. 2 x 1 32 k. 10 x 1 1000 l. 34 3x 2 310
Bài 6. Tìm x N biết:
a. (x 1)(x 5) 0 b. (2x 14)(3 x) 0 c. 2(x 10) 0
d. x(2 x) 0 e. (x 1)(x 3)(x 5) 0 f. x(8 x)(15 3x) 0
g. (x 1) x2 4 0 h. (6 2x) 9 x2 0
Bài 7. Tìm x N biết:
a. x B(12) và 20 x 50 b. x U (20) và x 8 c. 15x
d. x12 và x 60 e. 24x;60x f. x18; x40 và 
 x 800
g. x25, x90 và x 450 h. x28, x56; x70 và 500 x 600
Dạng 3. TOÁN CÓ LỜI VĂN
Phương pháp giải: Phân tích đề bài để đưa về việc tìm U'C hay U'CLN của hai 
hay nhiều số. Bài 8. Lan có 80000 đồng để mua vở và bút bi. Lan mua 8 quyển vở và 5 bút bi. 
Số 
tiền Lan còn thừa là 9000 đồng. Hỏi giá tiền mỗi quyển vở là bao nhiêu biết 
rằng giá tiền mỗi chiếc bút bi là 3000 đồng 
Bài 9. Bác Nam có một trang trại nuôi lợn và vịt. Tuần vừa qua bác bán được 
 70 kg thịt lợn, 11 con vịt và 40 quả trứng vịt. Giá tiền 1 kg thịt lợn là 120000 
đồng, một con vịt là 180000 đồng và mỗi quả trứng là 3000 đồng. Hỏi bác Nam 
thu được bao nhiêu tiền mỗi loại và tổng số tiền bác thu được là bao nhiêu?
Bài 10. Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn 
lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong 
mỗi nhóm đều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có bao nhiêu cách 
chia nhóm?
Bài 11. Tổ 1 của lớp 6 B được nhận phần thưởng của cô giáo chủ nhiệm và mỗi 
em được nhận phần thưởng như nhau. Cô giáo chủ nhiệm đã chia hết 54 
quyển vở và 45 bút bi. Hỏi số học sinh tổ 1 của lớp 6B là bao nhiêu? Biết mỗi tổ 
của lớp có số học sinh nhiều hơn 3 .
Bài 12. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 24 quyển vở, 48 bút bi và 36 gói bánh 
thành một số phần thưởng như nhau để trao trong dịp sơ kết học kì. Hỏi có 
thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có 
bao nhiêu quyển vở, bút bi và gói bánh?
Bài 13. Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia 
nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào 
các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và viên bi vàng.
Bài 14. Một mảnh đất hình chữ nhật dài 36 m , rộng 24 m . Người ta muốn chia 
mảnh đất thành những ô vuông bằng nhau. Hỏi độ dài cạnh ô vuông lớn nhất 
có thể chia là bao nhiêu? (Độ dài mỗi cạnh là một số tự nhiên với đơn vị là 
mét). Bài 15. Trong ngày đại hội thể dục thể thao, Số học sinh của một trường khi 
xếp thành 12 hàng, 18 hàng, 21 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu 
học sinh? 
Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600 .
Bài 16. Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển 
đều vừa đủ bó. Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 .
Bài 17. Một xí nghiệp có khoảng 700 đến 800 công nhân biết rằng khi xếp hàng 
15 ; 18; 24 đều dư 13 . Tính số công nhân của xí nghiệp.
Dạng 4. MỘT SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 18. So sánh:
a. A 20 21 22 23  22010 và B 22010 1
b. A 2009.2011 và B 20102
Bài 19. Cho A 2 22 23  260 . Chứng tỏ rằng: A3, A5
Bài 20. Cho 1 số có 4 chữ số: *26*. Điền các chữ số thích hợp vào dấu (*) để 
được số có 4 chữ số khác nhau chia hết cho tất cả 4 số 2;3;5;9
Bài 21. Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:
a. 6 : n 1 b. n 6n 1 c. 4n 9 : 2n 2 
Dạng 5. MỘT SỐ BÀI TOÁN HÌNH TỔNG HỢP
Bài 22. Bác Hoa trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 
bằng 36 mét và chiều rộng bằng 15 m .
a. Tính chu vi và diện tích thửa ruộng đó.
b. Biết cứ 1 mét vuông người ta thu hoạch được 1 kg thóc. Hỏi cả thửa ruộng 
người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 23. Cho mảnh vườn hình vuông cạnh 50 m để trồng rau. Hãy tính:
a. Diện tích của mảnh vườn
b. Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó. Bài 24. Bạn An có một sợi dây ruy băng dài 42 cm . Nếu bạn An gấp thành một 
hình lục giác đều thì độ dài mỗi cạnh của hình lục giác đều mà An tạo ra có độ 
dài bao nhiêu centimet?
Bài 25. a. Vẽ hình vuông ABCD có AB 6 cm
b. Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AE 2 cm , trên cạnh CD lấy điểm F sao 
cho DF 2 cm . Nối EF. Kể tên các hình chữ nhật trong hình vẽ
Bài 26. Bác Hưng trồng cà rốt trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 
 20 m , chiều rộng 15 m .
a. Tính chu vi, diện tích thửa ruộng.
b. Biết rằng trung bình 1 vụ mỗi mét vuông ruộng bác Hưng thu hoạch được 
 2 kg cà rốt. Vậy tổng khối lượng cà rốt bác Hưng thu được trong 1 vụ là bao 
nhiêu?

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_3334_bai_on_ta.docx