Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài: Kiểm tra giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài: Kiểm tra giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 6 (Kết nối tri thức) - Bài: Kiểm tra giữa học kì 1 - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
Tiết 35-36 KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 6 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng a. Kiến thức – Biêt được tập số tự nhiên – Biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Biết được số nguyên tố, hợp số. – Biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân. b. Kỹ năng – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. – Xác định được ước chung – Xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng các kiến thức để giải một số bài toán thực tế 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh a) Các phẩm chất: Trung thực, tự trọng, có trách nhiệm với bản thân b) Các năng lực chung: Năng lực tự học , năng lực sử dụng ngôn ngữ. c) Các năng lực riêng: Năng lực sử dụng công cụ hình học , năng lực luyện tập - thực hành giải toán, năng lực tính toán. II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 6 1 Tổng % Mức độ đánh giá điểm (4-11) Chương/ (12) TT Nội dung/đơn vị kiến thức Chủ đề Vận (1) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng (2) dụng cao TN TN TN TNKQ TL TL TL TL KQ KQ KQ 1 Số tự nhiên và tập hợp các số 2 1 1,0 Số tự nhiên tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp (TN1, (TL 10% các số tự nhiên TN2) 1a) Các phép tính với số tự nhiên. 2 2 1 3,0 Phép tính luỹ thừa với số mũ tự (TN3, (TL1b, (TL nhiên TN4) 1c) 1d) 30% 2 Tính chia hết Tính chia hết trong tập hợp các 2 1 1,5 trong tập số tự nhiên (TN5, (TL hợp các số tự TN6) 2a) 15% nhiên Số nguyên tố 1 1,0 (TL 2b) 10% Ước chung và bội chung 1 1 2,0 (TL (TL 2c) 3) 20% 3 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp các 2 0,5 số nguyên. Thứ tự trong tập (TN7, hợp các số nguyên TN8) 5% Phép cộng và phép trừ số 2 2 1,0 nguyên (TN9, (TN11 TN10) TN12) 10% Tổng 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 2 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 3 BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Chủ đề vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng biết hiểu dụng cao Số tự nhiên và 3 tập hợp các số (TN1TN tự nhiên. Thứ Nhận biết: 2, TL1a) tự trong tập – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. hợp các số tự nhiên Các phép tính Nhận biết: 2 với số tự nhiên. – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép (TN3, Số tự nhiên 1 Phép tính luỹ tính. TN4) thừa với số mũ Thông hiểu: 2 tự nhiên - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, (TL1b, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số tự 1c) nhiên. Vận dụng: 1 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (TL (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện 1d) các phép tính Tính chia hết Nhận biết : 2 trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia hết, dấu hiệu (TN5, Tính chia các số tự chia hết TN6) hết trong 2 nhiên tập hợp các Vận dụng: 1 số tự nhiên – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, (TL 9, 3 để xác định một số đã cho có chia hết 2a) cho 2, 5, 9, 3 hay không. 4 Số nguyên tố Thông hiểu 1 – Thực hiện được việc phân tích một số tự (TL nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số 2b) nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Ước chung và Vận dụng: 1 bội chung – Xác định được ước chung, ước chung lớn (TL nhất; xác định được bội chung, bội chung 2c) nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (TL3) (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính. 3 Số nguyên Số nguyên âm Nhận biết: 2 và tập hợp các – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số (TN7, số nguyên. nguyên. TN8) Thứ tự trong – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm tập hợp các số trong một số bài toán thực tiễn. nguyên Phép cộng và Nhận biết: 2 phép trừ số - Nhận biết được tổng của hai số đối nhau (TN9, nguyên - Nhận biết các tính chất phép cộng số TN10) nguyên Thông hiểu: 2 (TN11, TN12) 5 - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. Tổng 11 6 2 1 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI MÔN: TOÁN 6 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Số nào sau đây là số tự nhiên? 3 A. 0,5.B. 1.C. 1,5. D. . 2 Câu 2: Tập hợp số tự nhiên khác 0 kí hiệu là: A. N B. Q C. N* D. Z Câu 3: Kết quả của phép tính 82.84 là: A. 88 B. 648 C. 166 D. 86 Câu 4: Tính nhanh 41.16 41.84 bằng A. 410 . B. 141. C. 4100 . D. 4141. Câu 5: Dùng cả ba chữ số 6,0,5 để ghép thành số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho số đó chia hết cho 2 mà không chia hết cho5 . Số thoả mãn điều kiện là A. 506 . B. 560 . C. 650 . D. 605. Câu 6: Tổng (hiệu) nào sau đây không chia hết cho 9 A. 135 756 B. 846 235 C. 783 234 D. 738 432 Câu 7:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Nếu + 10 000 đồng biểu diễn số tiền có 10 000 đồng, thì – 10 000 đồng biểu diễn số tiền nợ 10 000 đồng. B. Nếu -15°C biểu diễn 15 độ dưới 0°C thì +15°C biểu diễn 15 độ trên 0°C C. Nếu +5 bước biểu diễn 5 bước về phía trước thì – 5 bước biểu diễn 5 bước về phía sau. D. Nếu – 27m biểu diễn độ sâu là 27m dưới mực nước biển thì + 27m biểu diễn độ cao 27m tính từ mặt đất. Câu 8: Cho các số: 8; 15; – 25; – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: A. 8; 15; – 25; – 56; 0 B. 0; 8; 15; – 25; – 56 6 C. – 56; – 25; 15; 8; 0 D. – 56 ; – 25; 0; 8; 15 Câu 9: Chọn câu đúng : A. Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên âm. B. Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương C. Hai số đối nhau có tổng bằng 0 D. Tổng của một số nguyên với 0 bằng chính 0 Câu 10: Phép cộng số nguyên có tính chất: A. Giao hoán B. Kết hợp C. Cộng với số 0 D. Tất cả các đáp án trên đều đúng Câu 11: Viết – 17 thành tổng hai số nguyên khác dấu: A. – 2 + (– 15) B. – 2 + 19 C. 2 + (– 19) D. – 5 + (– 12) Câu 12: Giá trị của biểu thức a + (– 45) với a = – 25 là: A. – 70 B. – 25 C. 25 D. 70 II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1 (3,0 điểm). a) (0,5 điểm) Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng không lớn hơn1 0. Viết tập hợp A theo hai cách. b) (0,75 điểm) Tính giá trị biểu thức: 92.2 136 – 62 20210 c) (0,75 điểm) Tìm x, biết: 11 – (19 – x) = 50 d) (1,0 điểm) Nhà trường tổ chức cho 186 học sinh khối 6 tham gia hoạt động trải nghiệm thực tế. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 35 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả các học sinh? Bài 2 (3,0 điểm). a) (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, y sao cho x36y chia hết cho 2; 5 và 9. 7 b) (0,75 điểm) Phân tích 360 ra thừa số nguyên tố c) (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 90Mx; 150Mx và 5 x 30 . Bài 3 (1,0 điểm). Một trường có khoảng 500 đến 600 học sinh đi tham quan bằng xe buýt. Tính số học sinh của trường biết rằng nếu xếp 35 học sinh hay 40 học sinh lên một chiếc xe thì đều thấy thiếu mất 5 ghế ngồi. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Mỗi đáp án chọn đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C D C A B D C D D A B Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu Ý Đáp án Điểm Cách 1: A 4;5;6;7;8;9;10 1.a 0,5 Cách 2: A x ¥ | 3 x 10 2 2 0 1.b 9 .2 136 – 6 2021 81.2 136 36 1 162 100 1 262 1 261 0,75 Ta có: 11 – (19 – x) = 50 0,75 19 - x = 11- 50 1 1.c 19 - x = - 39 x = 19 - (- 39) x = 59 Ta có: 186 :35 5 dư 11. Như vậy nếu xếp hết chỗ ngồi trên 5 xe thì còn 11 học sinh 0,5 chưa có chỗ ngồi, phải cần thêm 1 xe để cho 11 học sinh đó ngồi. Vì vậy cần 6 xe để 1.d đủ chỗ cho tất cả 186 học sinh tham gia trải nghiệm 0,5 Vì x36y chia hết cho 2; 5 nên chữ số tận cùng y 0 0,25 2 a Và x36y chia hết cho 9 8 Suy ra x 3 6 0 M9 0,25 x 9 M9 Mà 9M9 xM9 0,25 Nên x 9 Vậy x 9 ; y 0. 0,25 Ta có: 0,5 b Vậy 360 = 2.2.2.3.3.5= 23.32.5 0,25 Số tự nhiên x thỏa mãn 90Mx; 150Mx nên x ƯC 90,150 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 0,25 2 2 90 2.3 .5 , 150 2.3.5 0,25 c Từ đó ƯCLN 90,150 2.3.5 30 Mà Ư 30 1;2;3;5;6;10;15;30 . 0,25 0,25 Vì 5 x 30 nên x 6;10;15 0,25 Gọi số học sinh đi tham quan là x ( x N*;500 x 600) (học sinh). 0,25 Nếu xếp 35 học sinh hay 40 học sinh lên một chiếc xe thì đều thấy thiếu mất 5 ghế 3 ngồi nên ta có: x 5 M35; x 5 M40 9 x 5 BC 35,40 0,25 Ta có: 35 5.7 , 40 23.5 3 BCNN 35,40 2 .5.7 280 0,25 x 5 BC 35,40 B 280 0;280;560;840;... Mà 500 x 600 nên x 5 560 Suy ra x 565 0,25 Vậy số học sinh của trường là 565 học sinh. 10
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_6_ket_noi_tri_thuc_bai_kiem_tra_giua_h.docx

