Giáo án Toán 8 - Tiết 50 - Bài tập cuối chương IX - Trường THCS Đông Tây Hưng

docx 7 trang Vũ Yên 16/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 8 - Tiết 50 - Bài tập cuối chương IX - Trường THCS Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Toán 8 - Tiết 50 - Bài tập cuối chương IX - Trường THCS Đông Tây Hưng

Giáo án Toán 8 - Tiết 50 - Bài tập cuối chương IX - Trường THCS Đông Tây Hưng
 Tiết 50. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX
 (Thời gian thực hiện: 1 tiết)
 I. Mục tiêu 
 1. Về kiến thức: Qua bài này HS được ôn tập về: Hai tam giác đồng dạng, ba 
 trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lý Pythagore trong tam giác vuông, 
 các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, hình đồng dạng, hình đồng 
 dạng phối cảnh.
 2. Về năng lực: 
 - Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
 - Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác 
 vuông, viết lại được các định lí dưới dạng kí hiệu.
 - Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí 
 Pythagore.
 - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng kiến thức về hai 
 tam giác đồng dạng, về tam giác vuông, định lý Pythagore và các hình đồng dạng 
 phối cảnh .
 - Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua 
các hình ảnh cụ thể.
- Trình bày được bài toán chứng minh hình học.
 3. Về phẩm chất: 
 - Thực hiện tính toán, vẽ hình một cách cẩn thận.
 II. Thiết bị dạy học và học liệu
 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, sơ đồ tư duy sáng tạo tổng hợp kiến 
 thức lý thuyết của chương.
 III. Tiến trình dạy học
 1. Hoạt động 1: Mở đầu ( 10 phút) 
 a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương IX gồm các trường hợp 
 đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông, định lý Pythagore, hình đồng 
 dạng, hình đồng dạng phối cảnh .
 b) Nội dung: Trò chơi “ Ô CỬA BÍ MẬT ” gồm 5 ô cửa.
 Ô cửa 1: Cho tam giác MNP là tam giác không cân. Biết M N P ∽ MNP . 
 Khẳng định nào sau đây là đúng? A. M P N ∽ MPN B. N MP ∽ PNM
C. P M N ∽ MPN D. P N M ∽ PMN
 Ô cửa 2. Ô cửa may mắn
 Ô cửa 3. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác 
vuông?
 A. 3m;5m;6m B. 3m;5m;4m 
 C. 1m;0,5m;1,25m D. 9m;16m;25m 
Ô cửa 4. Cho ABC vuông tại A ( AB AC ) và DEF vuông tại D ( DE DF ), 
điều nào dưới đây không suy ra ABC∽ DEF?
A. Bµ Eµ B. Cµ Fµ
C. Bµ Cµ Eµ Fµ D. Bµ Cµ Eµ Fµ 
Ô cửa 5. Hình ảnh bên dưới là hình ảnh cây cỏ bốn lá. Hãy viết tên các nhóm 
chiếc cỏ bốn lá gợi lên những hình đồng dạng.
 4/
 2/ 3/ 6/
 5/
 1/
c) Sản phẩm:
Ô cửa 1: A Ô cửa 2. Ô cửa may mắn
Ô cửa 3. B Ô cửa 4. C Ô cửa 5: 1, 3 và 6; 2, 4 và 5.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung
 * GV giao nhiệm vụ học tập Luật chơi: 
 Gv cử một hs làm người dẫn chương trình 1. Mỗi bạn tham gia trò chơi sẽ được 
 trò chơi “Ô CỬA BÍ MẬT”, một hs làm chọn 1 trong 5 ô cửa.
 thư ký theo dõi điểm của người chơi, còn 2. Nếu bạn may mắn, bạn sẽ chọn 
 gv đóng vai trò cố vấn. được ô may mắn - không trả lời câu 
 * HS thực hiện nhiệm vụ hỏi cũng được phần thưởng. 
 - HS hoạt động cá nhân tham gia trò chơi 3. Còn nếu không bạn sẽ phải trả lời 1 
 câu hỏi. Nếu trả lời đúng bạn sẽ nhận 
 “Ô CỬA BÍ MẬT”
 được 1 phần thưởng, trả lời sai bạn 
 * Báo cáo, thảo luận khác sẽ dành quyền trả lời.
 - GV và HS quan sát kết quả trả lời các 4. Thời gian suy nghĩ cho 1 câu hỏi là 
 câu hỏi của HS 10 giây. 
 - HS xem lại lý thuyết liên quan đến 
 những câu HS trả lời sai để củng cố lại lý 
 thuyết và rút kinh nghiệm cho lần làm bài 
 sau.
 * Kết luận, nhận định
 GV nhận xét phần trả lời của HS, lưu ý 
 những lỗi HS đã mắc dẫn đến chọn sai 
 đáp án trong các câu hỏi trên, từ đó rút 
 kinh nghiệm để không mắc lại những lỗi 
 đó trong bài kiểm tra.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
Hoạt động 2.1. Ôn tập lí thuyết (5 phút)
a) Mục tiêu: Ôn tập lí thuyết được học trong chương IX gồm hai tam giác đồng 
dạng, ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông, định lý 
Pythagore, hình đồng dạng.
b) Nội dung: Học sinh trình bày, hệ thống hóa các đơn vị kiến thức của chương 
IX.
c) Sản phẩm: bài làm của hs
d) Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 *GV giao nhiệm vụ học tập: Các nhóm 1. Ôn tập lí thuyết
 hãy trình bày bài tập đã được giao về nhà Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 của nhóm mình, thời gian cho mỗi nhóm 
 tối đa 3 phút.
 (GV phân chia lớp thành 3 nhóm, chuẩn 
 bị trước ở nhà. Trên lớp, GV gọi 1 
 nhóm trình bày, 2 nhóm phản biện)
 * HS thực hiện nhiệm vụ: các nhóm cử 
 đại diện trình bày.
 *Báo cáo, thảo luận: các nhóm khác 
 lắng nghe, nhận xét và phản biện.
 * Kết luận, nhận định: Tại mỗi báo cáo 
 của các nhóm, GV chốt lại kiến thức cần 
 nhớ, sửa lỗi sai của HS.
 - GV chuẩn hóa kiến thức sau phần trình 
 bày của HS.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (20 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng định lý Pythagore và tam giác đồng dạng, hình đồng dạng 
vào các bài toán tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh tam giác đồng dạng.
b) Nội dung: 
3.1 Thực hiện bài 9.42 SGK trang 110
3.2 Thực hiện bài 9.44 SGK trang 111
c) Sản phẩm: Bài làm của hs
d) Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 * GV giao nhiệm vụ học tập Bài 9.42 SGK trang 110
 - Gv đưa đề bài 9.42 SGK trang 110 
 lên màn hình, yêu cầu HS làm việc cá 
 nhân vẽ hình, nháp và xung phong lên 
 bảng trình bày bài.
 * HS thực hiện nhiệm vụ
 HS làm việc cá nhân vẽ hình, nháp và 
 xung phong lên bảng trình bày bài.
 * Báo cáo, thảo luận
 - HS trình bày bài theo yêu cầu Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 - Nhận xét bài
 * Kết luận, nhận định
 - GV: Nhận xét cách làm của hs và 
 chốt kiến thức. Có thể bổ sung thêm 
 cách khác để chứng minh 
 BOE∽ COD ( chứng minh 
 O· BE O· CD ) tuy nhiên cách này dài 
 hơn và không ứng dụng được kết quả 
 phần a.
 * GV giao nhiệm vụ học tập Bài 9.44 SGK trang 110
 - Gv đưa đề bài 9.44 SGK trang 110 
 lên màn hình, yêu cầu HS làm việc 
 nhóm đôi, vẽ hình, trao đổi và thống 
 nhất vào phiếu bài tập trong thời gian 
 3 phút.
 - Hết thời gian hoạt động, gv thu đại 
 diện 1 nhóm lên chữa cùng cả lớp trên 
 máy chiếu vật thể, yêu cầu các nhóm 
 đôi bên dưới trao đổi bài để chấm chéo.
 * HS thực hiện nhiệm vụ
 HS làm việc nhóm đôi vẽ hình, nháp 
 thống nhất và hoàn thiện bài trong 
 phiếu học tập và nộp cho gv theo yêu 
 cầu. Các nhóm còn lại nhận xét chéo 
 nhau.
 * Báo cáo, thảo luận
 - HS trình bày bài theo yêu cầu
 - Nhận xét bài
 * Kết luận, nhận định
 - GV chốt lại kiến thức, sửa lỗi sai của 
 HS.
 - GV chuẩn hóa kiến thức sau phần 
 trình bày của HS.
4. Hoạt động 4: Vận dụng (9 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng định lý Pythagore và tam giác đồng dạng để giải được 
một số bài toán ứng dụng thực tế có liên quan. b) Nội dung: 
Thực hiện bài 9.47 SGK trang 111
c) Sản phẩm: 
Lời giải bài 9.47 SGK trang 111
 Gọi độ cao của kim tự tháp là AB , bóng của kim tự tháp trên mặt đất là AC .
 Độ cao của cây cọc là A B , bóng của kim tự tháp trên mặt đất là A C .
 Vì cùng một thời điểm nên các góc tạo bởi các tia sáng mặt trời và mặt đất các 
góc bằng nhau hay Cµ Cµ 
Xét ABC vuông tại A và A B C vuông tại A có Cµ Cµ (cmt) 
 ABC∽ A'B'C ' (góc nhọn và góc vông )
 AB AC
 (các cạnh tỉ lệ)
 A B A C 
 AB 208,2 208,2 1
Hay AB 138,8 m 
 1 1,5 1,5
Vậy độ cao của kim tự tháp là 138,8 m .
d) Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 * GV giao nhiệm vụ học tập Bài 9.47 SGK trang 111
 GV đưa đề bài tập lên màn hình, yêu cầu 
 HS hoạt động nhóm trong 4 phút, nghiên 
 cứu và hoàn thành bài
 * HS thực hiện nhiệm vụ
 HS hoạt động nhóm, thảo luận và cử đại 
 diện báo cáo kết quả tính toán.
 * Báo cáo, thảo luận
 Đại diện các nhóm lên bảng trình bày Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung
 * Kết luận, nhận định
 Giáo viên nhận xét bài làm của hs, chốt 
 lại kiến thức, sửa lỗi sai của HS.
 - GV chuẩn hóa kiến thức sau phần trình 
 bày của HS.
 Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút). 
- Bài tập về nhà: Bài 9.43 SGK trang 110, bài 9.45 SGK trang 111, bài 9.48 
SGK trang 111.
- Chuẩn bị bài tiết sau: Hình chóp tam giác đều.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_8_tiet_50_bai_tap_cuoi_chuong_ix_truong_thcs_do.docx