Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TIN HỌC LỚP 6 Mức độ nhận thức Nội dung/ Đơn vị kiến Tổng TT Chương/Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức % điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 4: Đạo đức, An toàn thông tin trên 20% 1 pháp luật và văn hóa 2 2 Internet trong môi trường số (2.0đ) 25% Sơ đồ tư duy 2 1 1 (2.5đ) Chủ đề 5: Ứng dụng 30% 2 Định dạng văn bản 2 2 1 tin học (3.0đ) Trình bày thông tin ở 25% 2 1 1 dạng bảng (2.5đ) Tổng 08 06 2 1 Tỷ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỷ lệ chung 70% 30% (10đ) ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TIN HỌC 6- THỜI GIAN LÀM BÀI 45’ Số câu theo mức độ nhận thức Nội TT Chủ đề Mức độ đánh giá dung Nhận Thông Vận VD biết hiểu dụng cao Nhận biết Chủ đề 4: Đạo – Nêu được một số tác hại và nguy cơ bị hại khi tham gia Internet. (Câu đức, 1) pháp An toàn – Nêu được một vài cách thông dụng để bảo vệ, chia sẻ thông tin của luật và thông bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp. (Câu 2) 1 2 2 văn hóa tin trên Thông hiểu trong Internet – Nêu và thực hiện được một số biện pháp cơ bản để phòng ngừa tác hại môi khi tham gia Internet. (Câu 3) trường – Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp pháp của thông số tin cá nhân và tập thể, nêu được ví dụ minh hoạ. (Câu 4) Nhận biết: (Câu 5, 6) - Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao đổi thông tin. Thông hiểu Sơ đồ – Sắp xếp được một cách logic và trình bày được dưới dạng sơ đồ tư duy 2 1 1 Chủ đề tư duy 5: Ứng các ý tưởng, khái niệm. (Câu 7) 2 dụng Vận dụng tin học – Sử dụng được phần mềm để tạo sơ đồ tư duy đơn giản phục vụ học tập và trao đổi thông tin. (Câu 1) Định Nhận biết dạng – Nhận biết được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng trong phần 2 2 1 văn bản mềm soạn thảo văn bản. (Câu 8) Số câu theo mức độ nhận thức Nội TT Chủ đề Mức độ đánh giá dung Nhận Thông Vận VD biết hiểu dụng cao – Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản. (Câu 9) Thông hiểu: (Câu 10, 11) – Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in. Vận dụng – Soạn thảo được văn bản đơn giản phục vụ học tập và sinh hoạt hàng ngày. (Câu 2) Nhận biết: Trình – Nhận biết được lệnh chèn thêm hoặc xóa cột, hàng, bảng. (Câu 12) bày - Biết ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng. (Câu 13) thông Thông hiểu: 2 1 1 tin ở dạng – Trình bày được thông tin ở dạng bảng. (Câu 14) bảng Vận dụng – Tạo được bảng biểu phục vụ học tập. (Câu 3) Tổng 08TN 06TN 2TL 1TL Tỷ lệ 40% 30% 20% 10% Tỷ lệ chung 70% 30% UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Năm học 2023 - 2024 MÔN: TIN HỌC 6 ( Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề ) * Chú ý: Đề kiểm tra có 03 trang; - HS làm bài vào tờ giấy thi. Họ và tên: Lớp Điểm: I. Trắc nghiệm (7đ). Em hãy lựa chọn đáp án em cho là đúng nhất. Câu 1: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình? A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn. B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết. D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. Câu 2: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không vấn đề gì. D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. Câu 3: Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì? A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay. B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn. C. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn. D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi. Câu 4: Em nên sử dụng webcam khi nào? A. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân. B. Không bao giờ sử dụng webcam. C. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng. D. Khi nói chuyện với bất cứ ai. Câu 5: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành: A. Tiêu đề, đoạn văn. B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh. C. Mở bài, thân bài, kết luận. D. Chương, bài, mục. Câu 6: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần: A. Bút, giấy, mực. B. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc C. Phần mềm máy tính. D. Con người, đồ vật, khung ảnh. Câu 7: Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy: 1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính. 2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh. 3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh. 4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía. A. 1 - 2 - 3 - 4. B. 1 - 3 - 2 - 4. C. 4 - 3 - 1 - 2. D. 4 - 1 - 2 - 3. Câu 8: Để viết đơn đăng kí tham gia câu lạc bộ, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây?? A. Chương trình bảng tính; B. Chương trình tập vẽ; C. Chương trình soạn thảo văn bản; D. Chương trình chơi nhạc; Câu 9: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản? A. Căn giữa đoạn văn bản. B. Chọn chữ màu xanh. C. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 10: Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản? Câu 11: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là: A. Nhấn phím Enter. B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản. C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị tri bất kì trong đoạn văn bản. D. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph. Câu 12: Để tạo bảng trong văn bản, em sử dụng nút lệnh: A. B. C. D. Câu 13: Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng? A. Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại. B. Phân công chuẩn bị. C. Các đồ dùng cần mang theo. D. Chương trình hoạt động. Câu 14: Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp 1) Delete Columns a) Tách một ô thành nhiều ô 2) Delete Rows b) Gộp nhiều ô thành một ô 3) Split Cells c) Xóa cột đã chọn 4) Merge Cells d) Xóa hàng đã chọn II. TỰ LUẬN (3 Điểm): Câu 1 (1 điểm): Em hãy nêu tác hại và nguy cơ khi dùng Internet? Với bản thân em để an toàn thông tin trên Internet em cần sử dụng như thế nào? Câu 2 (1 điểm): Quan sát Sơ đồ tư duy sau và cho biết: a. Tên chủ đề chính? b. Có mấy chủ đề nhánh? Nêu tên các chủ đề nhánh? Câu 3 (1 điểm): Để tạo bảng gồm 5 cột và 10 hàng ta thực hiện như thế nào? Em hãy nêu các bước thực hiện? Đáp án và hướng dẫn chấm PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Đúng mỗi câu 0,25 điểm, sai ghi 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án C D C A B B C A C C C B B D PHẦN II : TỰ LUẬN (3,0 điểm) Biểu Câu Nội dung đáp án điểm * Tác hại và nguy cơ khi dùng Internet: 0,5 điểm - Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp - Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc - Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe doạn, bắt nạt trên mạng - Tiếp nhận thông tin không chính xác - Nghiện Internet, nghiện trò chơi trực tuyến Câu 1: * Để an toàn thông tin trên Internet bản thân em cần làm: 0,5 điểm - Không tiết lộ thông tin cá nhân cho người lạ và lên mạng XH - Không gặp gỡ hay kết bạn với người lạ. - Kiểm tra độ tin cậy của thông tin - Chia sẻ với người lớn khi bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo hay dụ dỗ trên mạng - Tên chủ đề chính: Kế hoạch cuộc đời 0,25 điểm - Có 6 Chủ đề nhánh 0,25 điểm Câu 2: - Các chủ đề nhánh: Bạn đang ở đâu, bạn muốn gì?, làm thế nào đạt 0,5 điểm được, thời gian đạt được, kiên định hành động, điều chỉnh Tạo bảng gồm 5 cột x 10 dòng: - Mở bảng chọn Insert, chọn nút lệnh Table, chọn mục chọn Insert 0,25 điểm Câu 3: Table: 0,25 điểm + Number of Columns: Nhập số cột cần tạo (5) 0,25 điểm + Number of Rows: Nhập số dòng cần tạo (10) 0,25 điểm - Nháy OK
File đính kèm:
de_thi_giua_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_2023_2024_truong.docx

