Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN LỚP 9 Mứ độ đ nh gi T ng (4-11) điểm Chương/ Nội dung/đơn vị TT (12) Chủ đề kiến thức (1) Nh n iế Th ng hiểu V n d ng V n d ng cao (2) (3) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phương Khái niệm trình và hệ phương rình và hai phương hệ hai phương trình b c trình b c nhất 0,5 nhất hai ẩn hai ẩn ( 11tiết) Giải hệ hai 15% phương rình b c nhất hai ẩn Giải bài toán 1 bằng cách l p hệ phương rình Phương Phương rình 2 trình và bất quy về phương phương trình b c nhất trình b c một ẩn 2,5% nhất hai ẩn Bấ đẳng thức và ( 12tiết) tính chất Bấ phương 0,25 trình b c nhất một ẩn Căn bậc hai và 0,25 0,25 0,5 32,5% Căn c hai căn bậc ba của số và ăn c thực 3 ba Căn thức bậc hai 0,25 0,5 1,0 và căn thức bậc 0,5 ( 13tiết) ba của biểu thức đại số Hệ thức Tỉ số lượng giác 0,25 lượng trong của góc nhọn 4 tam giác Một số hệ thức 1,0 12,5% vuông giữa cạnh, góc ( 11tiết) trong tam giác vuông và ứng d ng Đường tròn. Vị trí 0,25 Đường tròn tương đối của hai ( 15tiết) đường tròn Vị trí tương đối 0,5 0,5 1,0 1,0 của đường thẳng 37,5% và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn Góc ở tâm 0.25 0.25 T ng 10 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9 Số âu hỏi heo mứ độ nh n hứ Chương/C Nội dung/Đơn Nh n Thông V n V n TT Mứ độ đ nh gi hủ đề vị kiến thức biêt hiểu d ng d ng cao Phương Khái niệm - Nhận biết đư c h i niệm phương trình trình và hệ phương rình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc 1 hai phương và hệ hai trình bậc phương rình nhất hai ẩn. nhất hai ẩn – Nhận biết đư c khái niệm nghiệm của b c nhất hai 0,5-C9 ( 11tiết) ẩn hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Biết: Nhận biết đư c h i niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Hiểu: Tính đư c nghiệm của hệ hai Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn b ng m phương rình tính cầm tay. b c nhất hai V n d ng: Giải đư c hệ hai phương trình ẩn bậc nhất hai ẩn. V n d ng ao: – iải qu ết đư c m t số vấn đ th c ti n (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. Giải bài toán V n d ng: iải qu ết đư c m t số vấn bằng cách l p đ th c ti n (đơn giản, quen thuộc) gắn 1-B2 hệ phương với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví trình dụ: c c bài to n liên quan đến cân b ng phản ứng trong Ho học,...). Phương Phương rình - Giải đư c phương trình tích có dạng 2 trình và quy về ấ phương rình - iải đư c phương trình chứa ẩn ở mẫu phương b c nhất một qu v phương trình bậc nhất rình ẩn nhấ hai Bấ đẳng thức – Nhận biết đư c thứ t trên tập h p các số ẩn và tính chất th c. - Nhận biết đư c bất đẳng thức. Hiểu: Mô tả đư c m t số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ t và phép c ng, phép nhân). Bấ phương -Nhận biết đư c khía niệm bất phương trình 0,25-C1 trình b c nhất bậc nhất m t ẩn một ẩn -Hiểu đư c nghiệm của BPT bậc nhất m t ẩn Căn bậc hai và Biết: 0,25-C Căn c căn bậc ba của 2 – Nhận biết đư c khái niệm v căn bậc 3 hai và ăn số thực hai của số th c hông âm, căn bậc ba của b c ba m t số th c. ( 13tiết) Hiểu: 0,25-C7 – Tính đư c gi trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của m t 0,5-B1-1 số hữu tỉ b ng m tính cầm tay. V n d ng: – Th c hiện đư c m t số phép tính đơn giản v căn bậc hai của số th c hông âm (căn bậc hai của m t bình phương, căn bậc hai của m t tích, căn bậc hai của m t thương, đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai, đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai). Biết 0,25-C3 0,5-C – Nhận biết đư c khái niệm v căn thức 10 bậc hai và căn thức bậc ba của m t biểu thức đại số. Hiểu: 0,5-B1-2b Căn thức bậc Tính đư c gi trị căn bậc hai, căn bậc ba hai và căn của m t số hữu tỉ b ng m tính cầm tay. thức bậc ba của biểu thức V n d ng 1,0-B1-2a đại số – Th c hiện đư c m t số phép biến đổi đơn giản v căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của m t bình phương, căn thức bậc hai của m t tích, căn thức bậc hai của m t thương, trục căn thức ở mẫu). Biết: Nhận biết đư c các giá trị sin (sine), 0,25-C4 côsin (cosine), tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn. Hiểu: Tỉ số lượng - iải thích đư c tỉ số lư ng gi c của c c giác của góc góc nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và nhọn của hai góc phụ nhau. - Tính đư c gi trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lư ng gi c của góc nhọn b ng m tính cầm tay. Một số hệ – Hiểu: Giải thích đư c m t số hệ thức v 1,0-B3 Hệ hứ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh 4 lượng cạnh, góc góc vuông b ng cạnh huy n nhân với trong tam trong tam giác sin góc đối hoặc nhân với côsin góc k ; giác vuông và ứng cạnh góc vuông b ng cạnh góc vuông vuông( d ng kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với 11 iế ) côtang góc k ). V n d ng: iải qu ết đư c m t số vấn đ th c ti n gắn với tỉ số lư ng gi c của góc nhọn (ví dụ: Tính đ dài đoạn thẳng, đ lớn góc và p dụng giải tam gi c vuông,...). Đường Biết 0,25-C tròn 5 – Nhận biết đư c tâm đối xứng, trục đối 0,5-C11 ( 15 iế ) xứng của đường tròn. – Nhận biết đư c vị trí tương đối của hai 5 đường tròn – Nhận biết đư c h i niệm hình quạt tròn, Đường tròn. Vị Hiểu trí tương đối của hai đường – -Mô tả đư c ba vị trí tương đối của hai tròn đường tròn (hai đường tròn cắt nhau, hai đường tròn tiếp xúc nhau, hai đường tròn không giao nhau). – -Nắm đư c c c công thức liên quan đến 0,5-C12 đường tròn V n d ng - So s nh đư c đ dài của đường kính và dây. Vị trí tương Biết đối của đường -Nhận biết vị trí tương đối của đường thẳng thẳng và đường tròn. Tiếp và đường tròn. Khái niệm tiếp tuyến của tuyến của đường tròn đường tròn Thông Hiểu – Mô tả đư c ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau, đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng và đường tròn hông giao nhau). 1,0-B4a Giải thích đư c dấu hiệu nhận biết 1,0-B4b tiếp tuyến của đường tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. V n d ng – Tính đư c đ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm). – iải qu ết đư c m t số vấn đ th c ti n (đơn giản, quen thuộc) gắn với đường tròn (ví dụ: m t số bài to n liên quan đến chu ển đ ng tròn trong Vật lí; tính đư c diện tích m t số hình phẳng có thể đưa v những hình phẳng gắn với hình tròn, chẳng hạn hình viên phân,...). V n d ng ao – iải qu ết đư c m t số vấn đ th c ti n (phức hợp, không quen thuộc) gắn với đường tròn. Nh n iế 0,25-C6 Góc ở tâm – Nhận biết đư c góc ở tâm,. Thông hiểu 0,25-C8 – Giải thích đư c mối liên hệ giữa số đo của cung với số đo góc ở tâm, UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 9 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Năm học 2024-2025 (Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề) *Chú ý: Đề bài có 02 trang. A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Phần 1. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm. Câu 1 . Bất phương trình nào sau đâ là bất phương trình bậc nhất m t ẩn : A. 2xy 21 B. 2x 1 < 0 2 C. 0.x 2023 0 D. xx 15 Câu 2. Căn bậc hai số học của 144 là A.12 B. 12 C. -12 D. 72 Câu 3. Biểu thức 12 x x c định hi: 1 1 1 1 A. x B. x C. x D. x 2 2 2 2 Câu 4. Trong hình vẽ trên, sin có giá trị là 4 3 α A. B. 5 5 4 4 3 5 C. D. 5 3 3 Câu 5. Khẳng định nào sau đâ là đúng? Nếu hai tiếp tuyến của đường tròn (O) cắt nhau tại điểm M thì: A. Điểm M n m giữa hai tiếp điểm B. OM là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyển. C. OM là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính qua hai tiếp điểm. D. MO là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính qua hai tiếp điểm. Câu 6. ở tâm là góc A.có đỉnh n m trên đường tròn. B. có đỉnh n m trên b n ính của đường tròn. C. có đỉnh trùng với tâm đường tròn. C.có hai cạnh là hai đường ính của đường tròn. Câu 7. Cho đường tròn (O; 6cm) và đường thẳng a, biết khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a b ng d, đi u kiện để đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau là A. d 6cm. B. d = 6cm. C. d 6cm. D. d < 6cm. Câu 8. Coi mỗi hung đồng hồ là m t đường tròn, kim giờ, kim phút là các tia. Số đo góc ở tâm trong hình sau là A. 20 B. 60 C. 120 D. 300 Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 9 đến câu 12 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm. ax 2 y b Câu 9.Biết hệ phương trình có nghiệm xy; 2; 5 . Tính S= 2a +b. bx ay 2 3 3 2 1 1 Câu 10. Tính giá trị biểu thức sau: A ta đư c kết quả .............. 50 Câu 11. Cho đường tròn (O ; 6 cm ) và diểm M n m ngoài đường tròn. Qua kẻ hai tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn ( A , B là tiếp điểm), biết AMB 600 . Đ dài đoạn thẳng OM là (Đơn vị: cm). Câu 12.M t chiếc đèn LED Livestream HQ14-36cm như hình. Đ dài đường tròn vi n ngoài chiếc đèn là? ( đơn vị: cm, lấ 3,14 ; ết quả làm tròn đến hàng đơn vị) TỰ LUẬN (6,0 điểm). Bài 1. (2,0 điểm)Cho biểu thức : 2 xx1 A 12 27 ; B = : (Với x > 0, x 4) 31 x 22 xx 4 x a) Rút gọn ; B b) Tìm x để B < A Bài 2.(1,0 điểm ) Trong tuần đầu hai tổ sản xuất đư c 1500 b quần áo. Sang tuần thứ hai, tổ A vư t mức 25%, tổ B giảm mức 18% nên trong tuần này, cả hai tổ sản xuất đư c 1617 b . Hỏi trong tuần đầu mỗi tô sản xuất đư c bao nhiêu? Bài 3.(1,0 điểm ) C 42 m A 10° B Hải đăng Đ L t là một trong 7 ngọn Hải đăng cao nhất Việt Nam, được đặt trên đảo Đá Lát ở vị trí cực Tây Quần đảo, thuộc xã đảo Trường Sa, huyện Trường Sa, tỉnh Khánh Hòa. Ngọn hải đăng được xây dựng năm 1994, cao 42 mét so với mực nước biển (hình vẽ), có tác dụng chỉ vị trí đảo, giúp tàu thuyền hoạt động trong vùng biển Trường Sa định hướng và xác định được vị trí mình. Một người đi trên tàu đánh cá muốn đến ngọn hải đăng Đá Lát, người đó đứng trên mũi tàu cá và dùng giác kế đo được góc giữa mũi tàu và tia nắng chiếu từ đỉnh ngọn hải đăng đến tàu là 100. a) Tính hoảng c ch từ tàu đến chân ngọn hải đăng? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) b) Biết cứ đi 1m thì tàu đó hao tốn hết 0,002 lít dầu. Hỏi tàu đó để đi đến ngọn hải đăng Đ L t cần tối thiểu bao nhiêu lít dầu? Bài 4.(2,0 điểm) Cho hai đường tròn (O ;3cm) và (O ;9cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A , vẽ tiếp tuyến chung ngoài BC của hai đường tròn ( BC, là tiếp điểm). Kẻ tiếp tuyến chung của hai đường tròn tại A cắt BC tại điểm E. a.Chứng minh BAC 900 b. Tính chu vi phần hình phẳng giới hạn bởi tiếp tuyến chung BC và hai đường tròn trên? (Tham khảo hình vẽ) (Làm tròn kết quả với đ chính xác 0,05) ------Hết------ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN A. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ p 12 113 B A C C C C D B S=-2 0,2 án cm cm B. TỰ LUẬN BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM 2 3 1 a) A = 2 3 3 3 2 0,75 2 3 3 3 3 1 1 Bài 1 xx1 B = : (Với x > 0, x 4) x x 2 x 2 x 2 x 2 (2,0 điểm) 0,75 11x : xx 22 xx 22 xx 22 .2 x xx 22 x 2 b) Với x > 0, x 4. Để B < A thì 2 2 2 xx 2 0,25 < -1 1 0 0 0 x 2 x 2 x 2 x 2 Mà x > 0 nên x 0 => x 2 0 x 2 x 4 0,25 Kết h p với đi u kiện x > 0, x 4 => 0< x < 4. Bài 2 Gọi số b quần áo tổ A và B sản xuất đư c trong tuần đầu lần lư t là x, y (x, 0,25 * (1,0 điểm) y ) HS lập đư c hpt và giải đư c: x y 1500 x 900( tmdk ) 0,5 125%.x 82%. y 1617 y 600( tmdk ) Vậy số b quần áo tổ A và B lần lư t làm trong tuần đầu là 900 (b ) và 600 0,25 (b ) -Vẽ hình minh họa a)Xét ABC vuông tại A: BC AB 0 238,2( m ) 0.5 Bài 3 tan10 (1,0 điểm) V y khoảng cách từ tàu đến chân ngọn hải đăng khoảng là : 238,2(m) ) Tính đúng lượng dầu cần dùng : 238,2.0,002 0,4764 (lít) 0.5 a)Ta có: Xét (O) có: EA = EB ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) (1) Xét (O’) có: 0,25 EA = EC ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) (1) 1 Từ (1) và (2) EA = EC = EB = BC 0,25 2 0,25 Xét ABC có: E là đường trung tuyến và EA = 0,25 Bài 4 ABC vuông tại A (2,0 điểm) b) Kẻ OF O' C Xét tứ giác OFBC có: BCF 900 OFBC là hình chữ nhật BC = OF BC 0,25 1 cos O ' AO' C 6000 AOB 120 2 0 3 BC = OF = OO'.sin60 12. 6 3(cm ) 0,25 2 60 l . .9 3 ( cm ) AC 180 120 l . .3 2 ( cm ) 0,25 AB 180 BC = 1222 6 6 3(cm ) Chu vi phần hình phẳng giới hạn bởi tiếp tuyến chung và hai đường tròn trên là: 1 0,25 3 2 6 3 26,1(cm ) BC 2
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_9_nam_hoc_2024_2025_truong_thc.pdf

