Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN − LỚP 7 A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ TNKQ Tự luận % Nội dung/ điểm Chủ đề/ STT Đơn vị kiến Nhiều Chương thức lựa Đúng - Sai Trả lời ngắn chọn Vận Vận Vận Vận Biết Biết Hiểu Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Tổng dụng dụng dụng dụng Tỉ lệ thức. Tính chất của 4 1 1 1 1 Chương dãy tỉ số 1đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 1đ VI. Tỉ lệ bằng nhau. 2 4 thức và 1 1 12 1 Đại lượng tỉ 2 0,75 2,25 60% đại 0,25đ 0,5đ 3đ lệ thuận. 0,5đ đ đ lượng tỉ lệ 3 1 1 Đại lượng tỉ 1 0,75đ 0,25 0,25đ lệ nghịch. 0,25đ Biểu thức đại 1 Chương số. 0,25đ VIII. Đa thức một Biểu biến. Phép 1 2 thức đại cộng và phép 6 2 5 1 1 1,75 0,75 40% số và đa trừ đa thức 1 1,5đ 1,25đ 0,5đ 0,75đ đ đ thức một biến. 1,25đ một Phép nhân biến đa thức một biến. Tổng số câu 12 6 1 1 2 2 0 1 2 18 3 6 100% Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100% Lưu ý: – Các dạng thức trắc nghiệm gồm: + Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm. + Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác cả 04 ý trong câu được 1 điểm. + Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. – Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận Nhiều Nội dung/ Chủ đề/ lựa Đúng - Sai Trả lời ngắn STT Đơn vị Yêu cầu cần đạt Chương chọn kiến thức Vận Vận Vận Biết Biết Hiểu Hiểu Hiểu dụng dụng dụng Nhận biết: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức. - Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Thông hiểu: Tỉ lệ thức. - Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số Câu 1, Tính chất bằng nhau để tính toán. Câu 2, Câu Câu của dãy tỉ Câu 15 Câu 19 Vận dụng: Câu 10, 14a, 18 số bằng - Vận dụng được tính chất của tỉ lệ Câu 12 nhau. Chương thức trong giải toán. VI. Tỉ lệ - Vận dụng được các tính chất của dãy thức và tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: 1 đại chia một số thành các phần tỉ lệ với lượng tỉ các số cho trước, ) lệ Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận. Thông hiểu: Câu Đại lượng - Tính toán được các bài toán chứa đại 14b, Câu 3 Câu 16 tỉ lệ thuận. lượng tỉ lệ thuận. Câu Vận dụng: 14d - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, giải được một số bài toán thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động, ) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm, tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch. Thông hiểu: Câu - Tính toán được các bài toán chứa đại 13a, Đại lượng lượng tỉ lệ nghịch. Câu Câu 4, Câu Câu tỉ lệ Vận dụng: 13b, 13c 13d nghịch. - Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ Câu lệ nghịch, giải được một số bài toán 14c, thực tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, .) Nhận biết: - Nhận biết được biểu thức số. Biểu thức - Nhận biết được biểu thức đại số. Câu 9 đại số. Thông hiểu: - Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Chương Nhận biết: VIII. Đa thức - Nhận biết được định nghĩa đa thức Biểu một biến. một biến. 2 thức đại Phép cộng - Nhận biết được cách biểu diễn đa số và đa và phép thức một biến; xác định được bậc của Câu thức trừ đa đa thức một biến. 5,6,7,8, Câu Câu một biến Câu 17 thức một - Nhận biết được khái niệm của đa 11 20a 20b biến. thức một biến. Phép nhân Thông hiểu: đa thức - Tính được giá trị của đa thức khi biết một biến. giá trị của biến. Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp các đa thức một biến. vận dụng được các tính chất của các phép tính đó trong tính toán. Tổng số câu 27 12 6 1 1 2 2 1 2 Tổng số điểm 10 3,0 2,0 20% 3,0 Tỉ lệ % 100% 30% 20% 20% 30% C. ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. ac Câu 1. Nếu bd thì A. a... d b c B. a... c b d C. a... b c d D. ac . Câu 2. Gọi số đo ba góc của một tam giác là abc,, tỉ lệ với 2;3;4 . Khi đó, ta có dãy tỉ số bằng nhau là abc a b c a b c abc . . . . A. 2 4 3 B. 2 3 4 C. 4 3 2 D. 4 2 3 Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng 8 xe chở hàng thì tiêu thụ hết 70 lít xăng. Vậy khi dùng 13 xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. 113,75 lít. B. 225,5 lít. C. 728 lít. D. 43,1 lít. Câu 4. Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là 4 . Biểu diễn theo là 1 4 yx . y . A. 4 B. yx 4. C. xy 4. D. x Câu 5. Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức 2x4 – 3x2 + x -7x4 + 2x A. 2 và 3 B. -5 và 0 C. -7 và 1 D. 2 và 0 Câu 6. Kết quả của phép tính 2x33 .3x là A. 6x3 B. 6x6 C. 6x9 D. 5x3 Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến? A. 2xy2 3 5. B. 2xx32 5. C. 5xy x3 1. D. xyz 2 xy 5. Câu 8. Sắp xếp 6x3 5 x 4 3 x 2 3 4 x theo lũy thừa giảm dần của biến ta được: A. 5x4 6 x 3 3 x 2 3 4 x B. 5x4 6 x 3 3 x 2 4 x 3 C. 3 4 x 3 x2 6 x 3 5 x 4 D. 5x4 6 x 3 3 x 2 4 x 3 1 Câu 9. Giá trị của biểu thức 25x tại x = 2 là: 2 A. 10 B. 1 C. 0 D. 7 5 10 Câu 10. Số x thỏa mãn là 7 x A. −14; B. 14; C. 7; D. −7. Câu 11. Thương của phép chia đa thức một biến bậc 6 cho đa thức một biến bậc 2 là đa thức bậc mấy? A. 2; B. 3; C. 4; D. không thể thực hiện được phép chia như vậy. y Câu 12. Biết x và x + y = 20. Khi đó, giá trị của x, y là 23 A. x = 6, y = 9; B. x = − 7, y = − 8; C. x = - 8, y = 12; D. x = 8, y = 12. Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). Câu 13(1,0 điểm). Bác An mua 74 chiếc bút bi gồm ba loại. Loại I giá 6 nghìn đồng một bút, loại II giá 5 nghìn đồng một bút, loại III giá 4 nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi x, y, z lần lượt là số bút bi bác An mua loại I, II, III. Nội dung Đúng / Sai a. Điều kiện của x, y, z là: x, y, z N và x, y, z<74 b. Vì tổng số bút là 74 nên x+y+z= 74. c. Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau nên ta có tỉ lệ thức xyz == 6 5 4 d. Số bút loại I nhiều hơn số bút loại II là 4 chiếc. Câu 14( 1,0 điểm): Nội dung Đúng / Sai xm a. Nếu thì: x.n = y.m yn b. Cho x; y tỉ lệ với 3; 4 thì ta có: x.3= y.4 5 c. Khi có y ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 5 x d. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 6 thì y = 12 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là: 0,5 Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. 3 Câu 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó là 2 và chu vi hình chữ nhật là 20 cm . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet? Trả lời: Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam giác đó là 45 cm. Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời: 3 2 2 3 2 Câu 17. Cho đa thức P x 2 x x 5 3 x 3 x 2 x 4 x 1. Tính giá trị của biểu thức PP 01 . Trả lời: xy Câu 18. Cho và 4xy 42 . Tính giá trị của A 2 x 3 y . 36 Trả lời: B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 19: (1,0 điểm) Một tấm vải có độ dài 360 m được chia thành các phần tỉ lệ với 3:5:7. Tính độ dài mỗi phần. 24 3 4 2 Câu 20. (2,0 điểm) Cho hai đa thức f x x 2 x 5 x 6 và g x x 5 x 3 x 3. a) Tính f x g x và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. 3 b) Tìm đa thức hx , biết rằng h x f x g x 2 x x 9. D. ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7 A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. BẢNG ĐÁP ÁN Câu ac1 2 3 4 5 6 Đáp án A B A D B B bd Câu 7 8 9 10 11 12 Đápa... d án b c B a... c bB d C a... b c d A ac C . D Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm. Câu 1. Nếu thì 8 70 13 A. B. C. D. Hướng dẫn giải 113,75 225,5 728 43,1 Đáp án đúng là: A y x 4 1 4 Nếuyx . thì y . 4 yx 4. xy 4. x Câu 3. Theo thống kê, nếu dùng xe chở hàng thì tiêu thụ hết lít xăng. Vậy khi dùng xe chở hàng cùng loại thì tiêu thụ hết bao nhiêu lít xăng? A. lít. B. lít. C. lít. D. lít. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A Giả sử xe chở hàng cùng loại tiêu thụ hết x lít xăng. Vì số lít xăng tiêu thụ tỉ lệ thuận với số xe nên ta có: x 70 13.70 x 113,75 13 8 suy ra 8 (lít). Câu 4. Biết đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là . Biểu diễn theo là A. B. C. D. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D Ta có đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng theo hệ số tỉ lệ là thì ta được xy 4 hay 4 y . x Câu 7. Biểu thức nào sau đây là đa thức một biến? A. B. C. D. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: B Đa thức một biến là: Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm Câu 13 14 Đáp án Đ Đ S S Đ S Đ S Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). y x 4 Câu 13. Bác An mua 74 chiếc bút bi gồm ba loại. Loại I giá 6 nghìn đồng một bút, loại II giá 5 nghìn đồng một bút, loại III giá 4 nghìn đồng một bút. Biết rằng số tiền bác An mua mỗi loại bút là như nhau. Gọi x,, y z lần lượt là số bút bi bác An mua loại I, , . * a) Điều kiện của là x,, y z và x, y , z 74. b) Phương trình biểu diễn số bút bác An mua là x y z 74 . x y z . 2 xyc)2 Vì 3 số 5.tiền bác An 2muaxx32 mỗi 5.loại bút là như5xy nhau x3 nên 1. ta có tỉ lệ xyzthức 2654 xy 5. d) Số bút loại I nhiều hơn số bút loại là 4 chiếc. Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: a) Đ b) Đ c) S d) S Gọi lần lượt là số bút bi bác An mua loại , . Điều kiện của là và Theo đề bài, bác An mua chiếc bút bi nên ta có phương trình . 3 x y z . 2 1 1 1 Vì số tiền bác An mua mỗi loại bút bi là như nhau nên ta có 6x 5 y 4 z hay 6 5 4 20 cm Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau nên ta có: x y z x y z 74 120 1 1 1 1 1 1 37 3;5;7 6 5 4 6 5 4 60 . 45 cm. 1 1 1 x .120 20; y .120 24; z .120 30. Suy ra 6 5 4 Vậy số bút bác An mua loại , lần lượt là 20 chiếc, 24 chiếc, 30 chiếc. Do đó, số bút loại I ít hơn số bút loại là 4 chiếc. Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 15 16 17 18 Đáp án 6 21 3 210 Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết. CâuII 15. Biết tỉ số giữa chiều dài và chiềuIII rộng của hình chữ nhật đó là và chu vi hình chữ nhật là . Hỏi chiều dài của hình chữ nhật đó là bao nhiêu centimet? I, Trả lời: Hướng dẫn giải Đáp án: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là xy; (cm). x 3 x y x y 10 4 Ta có: y 2 suy ra 3 2 3 2 5 . x y 2 2 Từ 3 suy ra x 3.2 6; 2 suy ra y 2.2 4 . Vậy chiều dài của hình chữ nhật đó là 6 cm. Câu 16. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số và chu vi của tam giác đó là Hỏi độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó là bao nhiêu centimet? Trả lời: Hướng dẫn giải Đáp án: 21 Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là x;; y z (đơn vị: cm). x y z Theo đề, ta có: ba số tỉ lệ với nghĩa là 3 5 7 . 3;5;7 Vì nên áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y z x y z 45 3 3 5 7 3 5 7 15 . P x 2 x3 x 2 5 3 x 3 x 2 2 x 3 4 x 2 1 x 3 x 3.3 9 SuyPP 01 ra 3 nên . y 3 5 nên y 3.5 15 . z xy 3 4xy 42 A 2 x 3 y . 7 nên z 363.7 21. Vậy tam giác có ba cạnh là 9 cm, 15 cm, 21 cm. Do đó, cạnh lớn nhất của tam giác là 21 cm . Câu 17. Cho đa thức . Tính giá trị của biểu thức . Trả lời: Hướng dẫn giải Đáp án: 3 Ta có: 3 3 2 2 2 P x 2 x 2 x x 3 x 4 x 3 x 6 P x 36 x . Thay x 0 vào đa thức Px , ta được: P 06 . Thay x 1 vào đa thức , ta được: P 1 3. 1 6 9. Do đó, PP 0 1 6 9 3. Câu 18. Cho và . Tính giá trị của Trả lời: Hướng dẫn giải Đáp án: 210 4xy Ta có suy ra 12 6 Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 4x y 4 x y 42 7. 12 6 12 6 6 4x y Suy ra 7 nên x 21 và 7 nên y 42 . 12 6 Do đó, A 2 x 3 y 2.21 3.42 210. B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 19: (1,0 điểm) Một tấm vải có độ dài 360 m được chia thành các phần tỉ lệ với 3:5:7. xy Tính độ dài mỗi phần. 36 Câu 20. (2,0 điểm) Cho hai đa thức và a) Tính và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tìm đa thức , biết rằng Câu Nội dung Điểm 24 3 4 2 19 f x x 2 x 5 x 6 g x x 5 x 3 x 3. (1,0đ) Gọi độ đài các phần lần lượt là x, y, z (m) (x, y, z>0). Ta có f x g x 0,25 xyz == và x+y+z=360. 3 3hx 5 7 h x f x g x 2 x x 9. Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau x y z x+y+z 360 = = = = =24 0.25 3 5 7 3+5+7 15 Suy ra x=72; y=120; z=168 ( tm). 0,25 0,25 Vây độ dài 3 phần là 72 m, 120 m, 168 m 20 (2,0 đ) 2 4 3 4 2 a) Ta có: f x g x x 2 x 5 x 6 x 5 x 3 x 3 2 2 4 4 3 0,75 f x g x x 3 x 5 x 5 x x 2 x 3 0,5 4 3 2 f x g x 10 x x 4 x 2 x 3 . 2 4 3 4 2 b) Ta có: f x g x x 2 x 5 x 6 x 5 x 3 x 3 f x g x x2 2 x 5 x 4 6 x 3 5 x 4 3 x 2 3 4 4 2 2 3 f x g x 5 x 5 x x 3 x 2 x x 9 f x g x x32 2 x 2 x 9 . 0,25 3 Theo đề, ta có: h x f x g x 29 x x 3 2 3 Hay h x x 2 x 2 x 9 2 x x 9 h x 2 x3 x 9 x 3 2 x 2 2 x 9 Suy ra 0.25 3 3 2 h x 2 x x 9 x 2 x 2 x 9 h x 2 x3 x 3 x 2 x 2 x 2 9 9 32 32 h x x x 2 x hay h x x 2. x x 0,25
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_toan_7_nam_hoc_2023_2024_hoang_thi.pdf

