Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Văn Kha (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Văn Kha (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Văn Kha (Có đáp án + Ma trận)
TRƯỜNG THCS ĐễNG TÂY HƯNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TỔ KHTN NĂM HỌC: 2023 – 2024 MễN: TOÁN – LỚP: 7 Thời gian làm bài: 90 phỳt A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II MễN TOÁN - LỚP 7 Mức độ đỏnh giỏ Tổng % TT Chương/ Nội dung/Đơn vị Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm Chủ đề kiến thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK TL (13) (1) (2) (3) Q Chủ đề Nội dung 1: Tỉ lệ thức và dóy 1 2 1 1: 32,5 Tỉ lệ tỉ số bằng nhau. 0,25 đ 1,5 đ 1,5 đ 1 thức và đại lượng Nội dung 2: 2 tỉ lệ. 1 Đại lượng tỉ lệ. 0,5đ 7,5 0,25đ Chủ đề Nội dung 1: 2 1 2: 7,5 Biểu Biểu thức đại số. 0,5đ 0,25đ thức đại 2 số và đa Nội dung 2: Đa 4 1 1 4 1 thức 1 52,5 biến. thức 1 biến. 1 đ 0,5đ 0,25đ 2,5 đ 1,0đ Tổng: số cõu 9 1 3 6 1 1 Số điểm 2,25 0,5 0,75 4 1,5 1 Tỉ lệ % 27,5% 47,5% 15% 10% 100% Tỉ lệ chung 75% 25% 100% 1 B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II MễN TOÁN –LỚP 7 Nội Số cõu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn TT Mức độ đỏnh giỏ Chủ đề vị kiến Nhận Thụng Vận dụng Vận dụng thức biờt hiểu cao Nhận biết – Nhận biết được tỉ lệ thức và cỏc tớnh chất của tỉ Tỉ lệ thức. lệ thức. Tớnh chất – Nhận biết được dóy tỉ số bằng nhau. 2 1 1 của dóy tỉ Thụng hiểu: (TL) (TN) (TL) số bằng - Giải thớch được tớnh chất của tỉ lệ thức. nhau. Tỉ lệ - Hiểu được tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau. thức và Vận dụng: đại - Vận dụng được tớnh chất của dóy tỉ số bằng lượng tỉ nhau trong giải toỏn lệ. Giải toỏn Nhận biết : về đại - Nhận biết được khỏi niệm và tớnh chất của đại 1 lượng tỉ lệ. lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Thụng hiểu : - Thể hiện được mối quan hệ của cỏc đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Vận dụng: 2 1 (TN) ( TN) – Giải được một số bài toỏn đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận (vớ dụ: bài toỏn về tổng sản phẩm thu được và năng suất lao động,...). – Giải được một số bài toỏn đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (vớ dụ: bài toỏn về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động,...). 2 Biểu thức Nhận biết: đại số – Nhận biết được biểu thức số. – Nhận biết được biểu thức đại số. 1 Thụng hiểu: 2 (TN) - Sắp xếp được cỏc biểu thức số, biểu thức chứa chữ. (TN) - Hiểu được giỏ trị của biểu thức đại số. Biểu Đa thức Nhận biết: thức đại một biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. 2 số và đa – Nhận biết được cỏch biểu diễn đa thức một thức biến; một biến. – Nhận biết được khỏi niệm nghiệm của đa thức một biến. Thụng hiểu: – Xỏc định được bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức một biến. 4(TN) Vận dụng: 1(TN) 1(TL) – Tớnh được giỏ trị của đa thức khi biết giỏ trị của 4(TL) biến. – Thực hiện được cỏc phộp tớnh: phộp cộng, phộp trừ, phộp nhõn, phộp chia trong tập hợp cỏc đa 1(TL) thức một biến; vận dụng được những tớnh chất của cỏc phộp tớnh đú trong tớnh toỏn. Vận dụng cao: - Tớnh được giỏ trị của biểu thức đại số Tổng 10 9 1 1 Tỉ lệ % 27,5% 47,5% 15% 10% Tỉ lệ chung 75% 25% 3 C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Hóy chọn chỉ một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng:(ghi vào giấy thi) a c Cõu 1. Nếu thỡ: b d A. a = c B. a.c = b.d C. a.d = b.c D. b = d Cõu 2. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, cụng thức liờn hệ giữa x và y là: A. y = 3+x B. y= 3-x C. y = 3 D. y = 3x x a Cõu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và y . Gọi x1; x2; x3; ... là cỏc giỏ trị của x và x y1; y2; y3; ... là cỏc giỏ trị tương ứng y. Ta cú: x1 y1 A. x1y1=x2y2=x3y3= ..= a B. a x2 y2 1 x1 y1 1 C. x1y1=x2y2=x3y3= ..= D. a x2 y2 a 1 Cõu 4. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x và y = 8. Khi đú hệ số tỉ 2 lệ a là: A. a = 4 B. a = - 4 C. a = -16 D. a = 8 Cõu 5. Giỏ trị của biểu thức –3x2y3 tại x = - 2 và y = 1 là: A. – 4 B. –10 C. 12 D. –12 Cõu 6. Đơn thức nào là đơn thức 1 biến? A. 2x+3 B. 2xy C. -8x3 D. xyz Cõu 7. Bậc của đơn thức 5x4 là: A. 4 B. 5 C. 9 D. 0 Cõu 8. Trong cỏc biểu thức sau, biểu thức nào khụng phải là biểu thức số ? A. 3.22 – 13 B. 3x – 13 C. 3.22 D. -5.2+6.22 Cõu 9. Biểu thức đại số biểu thị chu vi của hỡnh chữ nhật cú hai kớch thước x và y là: x + y A. x+y B. 2(x+y) C. x.y D. 2 Cõu 10. Kết quả của phộp chia (3x5 − 6x3 + 9x2) : 3x2 là đa thức nào trong cỏc đa thức sau? A. x3 − 3x + 3 B. x3 − 2x2 + 3x C. x3 − 2x2 + 3 D. x3 − 2x + 3 Cõu 11. Kết quả của phộp nhõn (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong cỏc đa thức sau? A. 10x2 − 3x – 2 B. 10x2 − x + 4 C. 10x2 + x – 2 D. 10x2 − x − 2 Cõu 12. Phộp chia đa thức (4x2 + 5x − 6) cho đa thức (x + 2) được đa thức thương là: A. 4x – 3 B. 4 C. 4x + 3 D. 3x + 2 II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (1,5 điểm): 4 x 22 a) Tỡm x biết: . 5 10 b) Tỡm hai số x và y, biết: x y và y – x = - 15 4 9 Bài 2. (1,5 điểm): Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22. Tớnh số học sinh của mỗi lớp, biết rằng lớp 7C cú nhiều hơn lớp 7A là 2 học sinh. Bài 3 (3 điểm): Cho cỏc đa thức: A(x) = 2x + x2 – 3 + 3x4; B(x) = 2x2 + 3x4 + 2x - 7; a) Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tỡm bậc và hệ số cao nhất của cỏc đa thức A(x) và B(x) c) Tớnh: C(x) = A(x) + B(x); D(x) = B(x) – A(x), d) Tớnh: D(x).(x2 +x+1) e) Tỡm nghiệm của đa thức D(x). Bài 4 (1 điểm): Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0. Tớnh giỏ trị của biểu thức: z x y B = 1 1 1 x y z D. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): (Mỗi cõu trả lời đỳng được 0,25điểm) Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đỏpỏn C D A B D C A B B D C A II.Tự luận (7 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 a) x 22 0,25 x.10 5.22 110 5 10 110 0,25 x 11 10 b) Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau, ta cú: x y y x 15 3 0,5 4 9 9 4 5 x 3 x 12 0,25 4 0,25 y 3 y 27 9 Vậy x = -27; y = -12 Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x, y, z ( x, y, z Ă *) Vỡ lớp 7C cú nhiều hơn lớp 7Alà 2 học sinh nờn ta cú z x 2. 0,25 Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tương ứng tỉ lệ với 21; 20; 22 nờn 5 x y z 0,25 . Bài 2 21 20 22 Áp dụng tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau ta cú x y z z x 2 2. 0,25 21 20 22 22 21 1 x Với 2 x 2.21 42 0,25 21 y 2 y 2.20 40 0,25 20 z 0,25 2 z 2.22 44 22 Vậy số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 42;40 và 44 (học sinh). a. Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừ giảm dần của biến ta được: A = 3x4+x2+2x -3; 0,25 B = 3x4+2x2+2x -7 0,25 b. Bậc và hệ số cao nhất của đa thức A(x) là 4 và 3 0,25 Bậc và hệ số cao nhất của đa thức B(x) là 4 và 3 0,25 c. C(x) = A(x) + B(x) 3x4+x2+2x -3 + 3x4+2x2+2x -7 = 6x4+3x2+4x -10 0,5 Bài 3 Ta cú: D(x) = B(x)-A(x) Đặt phộp trừ: B = 3x4+2x2+ 2x - 7 A = 3x4+ x2+ 2x - 3 D = B-A = x2 - 4 Đa thức C cú bậc 2, hệ số cao nhất là -1 0,5 d. D(x).(x2 +x+1)= (x2 – 4) (x2 + x +1) = x2 (x2 + x +1) – 4(x2 + x +1) 0,25 = x4 + x3 + x2 – 4x2 - 4x – 4 0.25 = x4 + x3 - 3x2 - 4x – 4 e. Ta cú: x2 - 4 = 0 x2 = 4 0,25 x = 2 hoặc x = -2. Vậy nghiệm của đa thức D(x) là x = 2 hoặc x= -2 0,25 Cho x, y, z 0 và x – y – z = 0. Tớnh giỏ trị của biểu thức: z x y 0,25 B = 1 1 1 x y z Bài 4 ỡ ù x - z = y 0,25 ù Từ x – y – z = 0 ị ớ y - x = - z ù ù z + y = x 0,25 ợù 6 z x y x z y x z y y z x 0,25 B = 1 1 1 . . . . 1 x y z z y z x y z Vậy B = -1. Lưu ý: - Học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa. TỔ CHUYấN MễN DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ Nguyễn Văn Kha 7
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_7_nam_hoc_2023_2024_nguye.docx

