Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 (Có đáp án + Ma trận)
KIỂM TRA GIỮA KỲ II KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6 Thời gian làm bài: 2 tiết (Tiết 107- 108) TT Chủđề Nội dung/Đơn vị Mức độ đánh giá Tổng điểm kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Phân số, tính chất 1 2 cơ bản của phân 4 (TL13) số, so sánh phân (TN1 số TN 2 TN 3 20% TN 4) Phân số Các phép tính về 1 1 1 3 phân số. 2 (TL (TL (TL (TN 5 14a,b) 14c) 18) TN 6) 30% 2 Số thập phân Số thập phân, và các 1 1 1 4 phép tính với số thập 2 (TL (TL (TL phân. Tỉ số và tỉ số (TN 7 15) 16) 17) 40% phần trăm TN8) 3 Những hình Điểm, đường 4 1 học cơ bản thẳng (TN9 TN10 TN11 TN12) 10% Số câu Số điểm 2,5 1 0,5 3,5 1,5 1,0 10,0 Tỉ lệ chung 30% 40% 20% 10% 100% BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút TT Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận biết hiểu dụng dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ 1 Phân số Phân số, tính Nhận biết: 4 chất cơ bản của – Nhận biết được phân số với tử số (TN1 phân số, so sánh hoặc mẫu số là số nguyên âm. phân số – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy TN 2 tắc bằng nhau của hai phân số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của TN 3 phân số. – So sánh được hai phân số cho trước. – Nhận biết được số đối của một phân TN 4) số. – Nhận biết được hỗn số dương. 1 điểm Thông hiểu: 1 - So sánh được hai phân số cho trước (TL13) 1 điểm Các phép tính về Thông hiểu: 3 phân số. – Thực hiện được các phép tính cộng, (TN 5 trừ, nhân, chia với phân số. – Tính được giá trị phân số của một số TN 6, cho trước và tính được một số biết giá TL trị phân số của số đó. 14a,b) 1,5điểm Vận dụng: 1 (TL – Thực hiện được các phép tính cộng, 14c) trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: 1 - Giải quyết được một số vấn đề thực (TL18) tiễn (phức tạp, không quen thuộc) gắn 1 điểm với các phép toán về phân số 2 Số thập 2.1. Số thập Nhận biết: 3 phân phân, và các - Nhận biết được số thập phân âm, số (TN 7 phép tính với số đối của một số thập phân, làm tròn số TN8 thập phân. Tỉ số TL 15) và tỉ số phần 1,0 điểm trăm Thông hiểu: 1 - So sánh được hai số thập phân cho (TL16) trước 1 điểm – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. Vận dụng: 1 – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai (TL17) đại lượng. 1,5điểm – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG 3 Những Điểm, đường Nhận biết: 4 hình học thẳng – Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa (TN9 cơ bản điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường TN10 thẳng đi qua hai điểm phân biệt. – Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng TN11 cắt nhau, song song. – Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng TN 12) hàng, ba điểm không thẳng 1 điểm hàng. Tổng 9 8 3 1 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% Tỉ lệ chung TN 30% TL 70% ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ MÔN TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D . Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn không phải là phân số? A. 3 . B. 3,5 . C. 3 . D. 4 . 4 4 4 3 a m Câu 2. Hai phân số thì ta có quy tắc nào sau đây? b n A. a-n=b-m. B. a+n= b+m C . a:n = b:m D. a.n = b.m Câu 3. Số đối của phân số 6 là số nào? 7 A. 6 . B. 7 . C. 7 . D. 7 . 7 6 6 6 Câu 4. Hỗn số nào không phải là hỗn số dương? 4 3 3 4 A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 1 . 5 5 5 5 Câu 5. Biết 1 số học sinh của lớp 6A là 10 học sinh. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh? 4 A. 14 học sinh . B. 40 học sinh. C. 20 học sinh D. 50 học sinh. 2 Câu 6. của 1 giờ bằng bao nhiêu phút ? 3 A. 40 phút. B. 20 phút . C. 45 phút. D. 30 phút. Câu 7. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào? A. 9,84. B. 9,85. C. 9,9. D. 9,8. Câu 8. Trong các số thập phân -2,1923; -5,123; -2, 91; -5,0789 số thập phân lớn nhất là? A. -2,1923 . B. -2,91 . C. -5,0789. D. -5,123 . Câu 9. Hãy chọn cách đọc đúng từ hình vẽ ? A B A. Tia AB. B. Đường thẳng AB. C. Đoạn thẳng AB. D. Đường thẳng BA. Câu 10. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. d A . B. A d . C. A d . D. A d . Câu 11. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B. A B C C. Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C. D. hai điểm Avà B nằm cùng phía đối với điểm C. Câu 12. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. Hai đường thẳng AB và AC song song với nhau. B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau. D. Hai đường thẳng AB và AC không có điểm chung. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) 8 5 17 Câu 13. (1 điểm) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn : ; ; 9 6 18 Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính. 63 9 5 3 1 21 3 -21 2 a) + 4 + -6,3 b) 0,6. . c) + :1 10 10 4 5 4 22 5 22 5 Câu 15 (0,5 điểm) 15 789 Viết các phân số thập phân ; dưới dạng số thập phân rồi tìm số đối của các số thập phân đó. 1000 10 Câu 16: (1,5 điểm) Tìm x biết 3 7 3 a) 3,2 . x = -6,4 b) x 3,12 14,6 8,5 c) x . 10 15 5 Câu 17. (1,5 điểm ) Khối 6 của một trường THCS có 114 học sinh được chia thành ba lớp 6A, 6B, 6C. Biết học sinh lớp 1 1 6A bằng số học sinh cả khối 6. Số học sinh lớp 6A bằng 1 số học sinh lớp 6B. Tính số học sinh lớp 6C của 3 18 trường đó? Câu 18. (1,0 điểm ) Một bà đi chợ bán trứng, lần đầu bà bán 2 2 được 5 số trứng,lần thứ hai bà bán được 3 số trứng còn lại thì còn lại 10 quả. Hỏi số trứng ban đầu bà đem đi bán là bao nhiêu quả. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 6 A. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A D A C B A D A B C B C B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Nội dung yêu cầu Điểm Ta có: 13 8 8 2 16 5 5 3 15 17 ; ; giữ nguyên 9 9 2 18 6 6 3 18 18 0,5 15 16 17 5 8 17 Vì nên 18 18 18 6 9 18 0,5 5 8 17 Vậy các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ; ; 6 9 18 a) 63 + 4 9 + -6,3 = 6,3 + 4,9+ (-6,3) = [6,3 + (-6,3)] + 4,9= 0 + 4,9= 4,9 0.5 10 10 5 3 1 3 5 3 1 3 5 1 3 4 3 b) 0,6. . = . . = .( ) = . 14 4 5 4 5 4 5 4 5 4 4 5 4 5 0,5 (1,5đ) 21 3 -21 2 21 3 21 2 21 21 3 7 3 7 3 c) + :1 = :1 : : 0,5 22 5 22 5 22 5 22 5 22 22 5 5 5 5 7 15 Ta có 0,015 0,25 1000 15 -0,015 có số đối là 0,015 (0,5đ) 789 78,9 10 0,25 78,9 có số đối là -78,9 a) 3,2 . x = -6,4 0,5 x =- 6,4: 3,2 x = -2 Vậy x = -2 b) x 3,12 14,6 8,5 0,5 16 x 3,12 6,1 (1,0đ) x 6,1 3,12 x 2,98 Vậy x = 2,98 3 7 3 c) x . 10 15 5 3 7 x 10 25 0,5 7 3 x 25 10 29 x 50 29 Vậy x= 50 Số học sinh lớp 6A là: 114. 1 = 38 (học sinh) 0,5 3 17 1 19 Số học sinh lớp 6B là: 38 : 1 = 38 : = 36 (học sinh) 0,5 (1,5đ) 18 18 Số học sinh lớp 6C là: 114 – 38 – 36 = 40 (học sinh) 0,5 Vậy số học sinh lớp 6C là 40 (học sinh) Số trứng còn lại sau lần bán thứ nhất tương ứng với số phấn là: 2 3 1 (số trứng ban đầu) 5 5 0,25 Số trứng bán được ở lần bán thứ hai tương ứng với số phấn là: 3 2 2 18 . (số trứng ban đầu) 0,25 5 3 5 (1,0đ) 10 quả trứng còn lại sau hai lần bán tương ứng với số phấn là: 2 2 1 1 ( ) (số trứng ban đầu) 0,25 5 5 5 Số trứng ban đầu bà mang đi chợ bán là: 1 10 : 50 (quả trứng) 5 0,25
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_6_co_dap_an_ma_tran.docx

