Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học 9 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang Vũ Yên 31/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học 9 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học 9 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Sinh học 9 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG
 TUẦN 27 - TIẾT 53
 Kiểm tra đánh giá giữa kì 2
 Bước 1: Xác định mục đích, yêu cầu đề kiểm tra.
 - Đánh giá năng lực nhận thức, ý thức học tập của HS giúp GV phân loại HS.
 - Phát huy tính tự giác, tích cực của HS
 Bước 2: Xác định mục tiêu dạy học và hình thức đề kiểm tra.
 * Mục tiêu
 1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức của các chương:
 - Hiện tượng thoái hóa giống và ưu thế lai
 - Môi trường, các loại môi trường, các nhân tố sinh thái
 - ảnh hưởng các nhân tố sinh thái lên sinh vật.
 - Khái niệm quần thể, hệ sinh thái, quần xã, các đặc điểm của chúng..
 2. Kĩ năng
 - Kiểm tra kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống 
 hoá kiến thức
 3. Thái độ
 - Tiếp tục giáo dục, củng cố niềm tin với tri thức khoa học góp phần định hướng tương 
 lai
 * Hình thức đề kiểm tra: 
 - Trắc nghiệm khách quan (60%) kết hợp với tự luận (40%)
 Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
 Mức nhận thức
 Chương - Cộng
 Mạch Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng 
 kiến thức, cao
 kĩ năng TN TL TN TL TN TL TN TL
 Nhận bết Ưu Phương pháp biện pháp nào 
 thế lai, sự tạo được ưu thế được dùng để duy 
THOÁI 
 thoái hóa lai trì ưu thế lai
HÓA 
 giống Nguyên 
GIỐNG 
 nhân dẫn đến 
VÀ ƯU 
 hiện tượng 
THẾ LAI
 thoái hóa 
 giống
 Số câu 3 Số câu 1 Số câu 1 Số câu 
 Số Số Số 5
Số câu 5
 điểm1,2đ điểm0,4đ điểm0,4đ Số 
Số điểm 2 
 điểm 2 
Tỉ lệ 20%
 Tỉ lệ 
 20%
 1 Chương I- - Nhận biết -Hiểu được ảnh Gọi tên các mối 
SINH được loại môi hưởng của các quan hệ trong thực 
VẬT VÀ trường sống chủ nhân tố sinh thái tiễn
MÔI yếu của sinh lên đời sống SV, Mô tả được giới 
TRƯỜNG vật, - Hiểu mối quan hạn sinh thái nhiệt 
 hệ cùng loài đối với xương Số câu 
 rồng sa mạc 6
 Số 
 điểm 4 
 Tỉ lệ 
 40%
Số câu 6 Số câu 2 Số câu 2 Số Số câu 1 Số 
Số điểm 4 Số điểm Số điểm câu Số điểm câu 1
Tỉ lệ 40% 0,8 0,8đ 1 0,4đ Số 
 Số điểm 
 điểm 01
 01
Chương Nêu Quần thể - Phân biệt các Phân tích được Số câu 
II- HỆ , nhận biết QT, quần thể. mối quan hệ 6
SINH QX dinh dưỡng 
THÁI giữa các SV Số 
 khác loài trong điểm 
 QX 5,2
 Tỉ lệ % 
Số câu 6 Số câu 5 Số Số 
 52%
Số điểm 4 Số điểm câu câu 1
Tỉ lệ 40% 2đ 1 Số Số 
 điểm điểm 
 1đ 01
Tổng số Số câu 10 Số câu 4 Số câu 3 Số câu 1 Tổng 
câu 12 Số điểm 4 Số điểm 3.2 Số điểm 1,8 Số điểm 1 số câu 
Tổng số Tỉ lệ 40 % Tỉ lệ 32 % Tỉ lệ 18 % Tỉ lệ 10 % 12
điểm 10.0 Tổng 
Tỉ lệ % số 
100% điểm 
 10.0
 Tỉ lệ % 
 100%
 4. ĐỀ BÀI
 I.TRẮC NGHIỆM KQ (6 điểm)
 Câu 1: Ưu thế lai cao nhất biểu hiện ở kiểu gen 
 A . AABbDD. B. AaBbDd. C. AABBDD. D. aabbdd.
 Câu 2. Sự giao phối giữa con cái sinh ra từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái 
 được gọi là gì?
 A. Giao phối cận huyết. B. Thụ tinh nhân tạo. C. Ngẫu phối. D. Đáp án khác.
 Câu 3. Muốn duy trì ưu thế lai cần sử dụng phương pháp gì?
 2 A. Nhân giống hữu tính . B. Nhân giống vô tính. C. Lai phân tích. D. Lai kinh 
tế.
Câu 4: Hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phát triển 
mạnh hơn, chống chịu tốt hơ, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ 
hoặc vượt trội cả hai bố mẹ được gọi là gì?
A. Ưu thế lai. B. Thoái hóa. C. Dòng thuần. D. Tự thụ phấn.
Câu 5: Kiểu gen nào thể hiện sự thoái hóa giống 
 a) AaBbDd. b) AABbDD. c) AABBDD. d) aabbdd.
Câu 6: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật
A. 3 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí. 
B. 2 môi trường chủ yếu: đất - nước.
C. 4 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí - sinh vật. 
D. 5 môi trường chủ yếu: đất - nước - không khí - sinh vật - nhân tạo.
Câu 7: Trong các hiện tượng sau hiện tượng nào do sự ảnh hưởng của ánh sáng:
 A. Ếch có hiện tượng ngủ đông. B. Cây mọc gần cửa sổ vươn ngọn ra ngoài.
 C. Da ếch bị khô khi để trên cạn. D. Rễ cây luôn hướng xuống đất.
Câu 8: Trong các cây sau đây, cây nào là cây ưa bóng?
A. Mít, dừa. B. Vạn niên thanh, mít. C. Phong lan, vạn niên thanh D. Phong lan, 
vải. 
Câu 9: Quan hệ khác loài có quan hệ
A . cộng sinh hoặc đối địch. B. hỗ trợ hoặc đối địch.
C. cạnh tranh hoặc hội sinh. D. hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
Câu 10: Mối quan hệ nào dưới đây được cho là mối quan hệ kí sinh:
 A. Giun đũa sống trong ruột người. B. Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu.
C. Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng. D. Số lượng hươu nai bị khống chế bởi số lượng 
hổ.
Câu 11: Quần thể sinh vật là tập hợp các sinh vật... cùng chung sống trong một khoảng không 
gian và thời gian xác định: A. cùng giống. B. cùng nguồn sống C.khác loài . D. 
cùng loài.
Câu 12: Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.
B. Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.
C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.
Câu 13: Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã?
A. Tôm, cá trong Hồ Tây. 
B. Đồi cọ ở Phú Thọ
C. Đàn voi trong rừng. 
D. Những con hổ sống trong vườn bách thú. 
Câu 14: Xét chuỗi thức ăn:Cỏ - chuột – rắn hổ mang – diều hâu. Trong đó, sinh vật tiêu 
thụ là:
A. Cỏ, chuột, rắn hổ mang, đại bàng. B. Chuột, rắn hổ mang, đại bàng.
C. Cỏ, đại bàng. D. Đại bàng.
Câu 15: Tảo quang hợp, nấm hút nước hợp thành địa y là quan hệ:
A. Cạnh tranh B. Hội sinh C. Cộng sinh D. Kí sinh
B. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
 3 Câu1. (1 điểm) Các sinh vật cùng loài hỗ trợ và cạnh tranh trong những điều kiện nào?
Câu 2.(1điểm) Loài xương rồng sa mạc có giới hạn nhiệt độ từ 00C đến 560C trong đó 
điểm cực thuận là 300C Hãy vẽ sơ đồ mô tả khả năng tồn tại và phát triển của loài xương 
rồng sa mạc ?
Câu3. (1điểm): Từ các sinh vât: Ngô, chim sâu, chuột , sâu, rắn, mèo, vi sinh vật phân 
giải em hãy xây dựng lưới thức ăn?
Câu4. (1điểm): Sự tăng dân số ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển xã hội?
 5. HƯỚNG DẪN CHẤM 
 A. TNKQ: (3 điểm)
1. Mỗi ý đúng được 0,4 điểm:
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ĐA B A B A D C B C D A D C A B C
B. TỰ LUẬN ( 4 điểm)
 Câu 1( 01điểm 
): + Sinh vật cùng loài hỗ trở nhau khi nguồn sống dôi dào, chỗ ở rộng rãi( 0,25đ), tỉ lệ 
đực cái hợp lí ( 0,25đ) 
ngược lai sẽ cạnh tranh nhau khi nguồn sống cạn kiệt, chỗ ở chật hẹp( 0,25đ) , tỉ lệ đực 
cái không hợp lí( 0,25đ) 
Câu 2(01 điểm : Vẽ đẹp tỉ lệ chính xác được điểm tối đa nếu tỉ lệ không chính xác trừ ½ 
số điển
Câu 3 (01 điểm): lười thức ăn 
Câu 4(01 điểm): Sự tăng dân số dẫn đến:
+ Thiếu lương thực, thiếu việc làm, thiếu nơi sản xuất, nơi ở đẫn đến đói nghèo
+ giáo dục, y tế không đáp ứng nhu cầu
+ An sinh xã hội giảm sút
+tệ nạn xã hội gia tăng
+ Thể chế chính trị cũng chịu ảnh hưởng tiêu cực
=> Kinh tế, xã hội kém phát triển
 Tổ chuyên môn duyệt Người xây dựng
 Hoàng Thị Hương
 4

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_9_nam_hoc_2024_2025_h.docx