Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 6 - Phạm Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang Vũ Yên 30/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 6 - Phạm Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 6 - Phạm Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Giáo dục công dân 6 - Phạm Thị Thu (Có đáp án + Ma trận)
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Tiết 34: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI MÔN : GDCD 6
 Thời gian làm bài: 45 phút
 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ II
 Mức độ nhận thức Tổng
 Mạch 
 Nhận Thông Vận Vận dụng 
 TT nội Chủ đề Tỉ lệ Tổng 
 biết hiểu dụng cao
 dung điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
 1 Giáo Ứng phó 
 dục với tình 2 2 
 0.5
 KNS huống câu câu
 nguy hiểm.
 2 Giáo 
 dục 2 2 
 Tiết kiệm 0.5
 kinh câu câu
 tế
 3 Giáo Công dân 
 dục nước Cộng 
 4 1/2 1/2 4 1 
 pháp hoà xã hội 5.0
 câu câu câu câu câu
 luật chủ nghĩa 
 Việt Nam
 Quyền trẻ 4 1/2 1/2 4 1 
 4.0
 em. câu câu câu câu câu
 Tổng 12 1 1/2 1/2 12 2
 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 30% 70%
 Tỉ lệ chung 10 
 60% 40% 100%
 điểm
 III/BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
 Mạch Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
 Nội 
 TT nội Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng 
 dung
 dung biết hiểu dụng cao
 1 Giáo Nhận biết: 
 dục - Nhận biết được 
 KNS các tình huống 
 1. 
 nguy hiểm đối 
 Ứng 
 với trẻ em.
 phó 
 - Nêu được hậu 
 với 
 quả của những 2 TN
 tình 
 tình huống nguy 
 huống 
 hiểm đối với trẻ 
 nguy 
 em.
 hiểm
 Thông hiểu: 
 Trình bày được 
 các cách ứng phó 
 1 với một số tình 
 huống nguy hiểm 
 để đảm bảo an 
 toàn.
 Vận dụng: 
 Thực hành cách 
 ứng phó với một 
 số tình huống nguy 
 hiểm để đảm bảo 
 an toàn.
 2. Tiết Nhận biết: 
 Giáo kiệm - Nêu được khái 
 2 dục niệm của tiết 
 kinh kiệm. 
 tế - Nêu được biểu 
 hiện của tiết kiệm 
 (thời gian, tiền 
 bạc, đồ dùng, 
 điện, nước, ...).
 Thông hiểu: 
 - Giải thích được 
 ý nghĩa của tiết 
 kiệm.
 Vận dụng: 2 TN
 - Thực hành tiết 
 kiệm trong cuộc 
 sống, học tập.
 - Phê phán những 
 biểu hiện lãng phí 
 thời gian, tiền 
 bạc, đồ dùng...
 Vận dụng cao: 
 Nhận xét đánh giá 
 việc thực hành tiết 
 kiệm của bản thân 
 và những người 
 xung quanh.
3 3. Nhận biết: 
 Công - Nêu được khái 
 Giáo 
 dân niệm công dân.
 dục 
 nước - Nêu được quy 
 pháp 4 TN 1/2 TL 1/2 TL
 Cộng định của Hiến 
 luật
 hoà xã pháp nước Cộng 
 hội hoà xã hội chủ 
 chủ nghĩa Việt Nam 
 2 nghĩa về quyền và 
 Việt nghĩa vụ cơ bản 
 Nam của công dân.
 Thông hiểu: 
 - Trình bày được 
 căn cứ để xác 
 định quốc tịch 
 Việt Nam, công 
 dân Việt Nam.
 Vận dụng: 
 Thực hiện được 
 một số quyền, 
 nghĩa vụ của 
 công dân Việt 
 Nam.
 Nhận biết: 
 - Nêu được các 
 quyền cơ bản của 
 trẻ em.
 - Nêu được trách 
 nhiệm của gia 
 đình, nhà trường, 
 xã hội trong việc 
 thực hiện quyền 
 trẻ em.
 Thông hiểu: 
 - Nhận xét, đánh 
 giá được việc 
 4. thực hiện quyền 
Quyền trẻ em của bản 4 
 1/2 TL 1/2 TL
 trẻ thân, gia đình, TN
 em. nhà trường, cộng 
 đồng; 
 - Giải thích được 
 ý nghĩa của 
 quyền trẻ em và 
 việc thực hiện 
 quyền trẻ em.
 - Phân biệt được 
 hành vi thực hiện 
 quyền trẻ em và 
 hành vi vi phạm 
 quyền trẻ em.
 Vận dụng: 
 Bày tỏ được nhu 
 3 cầu để thực hiện 
 tốt hơn quyền trẻ 
 em.
 Vận dụng cao: 
 Thực hiện tốt 
 quyền và bổn 
 phận của trẻ em. 
 Tổng 12 TN 1 TL 1 TL 1 TL
 Tỉ lệ % 30% 25% 30% 15%
Tỉ lệ chung 100% 30% 70%
 4 III/ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm – mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng. 
Câu 1. Tình huống nguy hiểm nào dưới đây gây ra bởi con người?
 A. Dông, sét. C. Bão, lũ lụt.
 B. Bị bắt cóc. D. Dòng nước xoáy.
Câu 2. Ngạt và nhiễm độc khí dẫn tới tử vong là hậu quả của tình huống nguy 
hiểm nào dưới đây?
 A. Hoả hoạn. B. Đuối nước.
 C. Điện giật. D. Sét đánh.
Câu 3. Tiết kiệm là biết sử dụng hợp lý, đúng mức 
 A. tiền bạc, thời gian, sức lực của mình và của người khác.
 B. của cải vật chất, thời gian, sức lực của mình và của người khác.
 C. các nguồn điện năng, nước ngọt, thời gian, sức lực của mình và của người 
 khác.
 D. các đồ vật quý hiếm, thời gian, sức lực của mình và của người khác.
Câu 4. Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của tiết kiệm?
 A. Tập trung cất giữ tiền mà không chi tiêu.
 B. Sử dụng đồ vật của người khác, bảo quản đồ vật của mình.
 C. Tiết kiệm tiền, phung phí sức khoẻ và thời gian.
 D. Tận dụng thời gian để học tập và hoàn thiện bản thân.
Câu 5. Quyền nào dưới đây thuộc nhóm quyền tham gia của trẻ em?
 A. Trẻ em có quyền có quốc tịch.
 B. Trẻ em mồ côi được chăm sóc tại cơ sở bảo trợ.
 C. Trẻ em được tiêm phòng vacxin theo quy định của nhà nước.
 D. Trẻ em được viết thư kết bạn giao lưu với bạn bè.
Câu 6. Công dân là cá nhân, con người cụ thể, có năng lực pháp luật và năng 
lực hành vi, có các quyền và nghĩa vụ theo quy định của
 A. một quốc gia. B. nhiều quốc gia.
 C. một số quốc gia lớn. D. toàn thế giới.
Câu 7. Việc xác định công dân của một nước được căn cứ vào yếu tố nào dưới 
đây?
 A. Màu da. B. Ngôn ngữ.
 C. Quốc tịch. D. Nơi cư trú. 
Câu 8. Theo Hiến pháp 2013, công dân Việt Nam không có quyền nào dưới 
đây? 
 A. Có nơi ở hợp pháp.
 B. Tự do đi lại và cư trú trong nước. 
 C. Tiếp cận mọi thông tin liên quan đến bí mật quốc gia.
 D. Tự do ngôn luận.
Câu 9. Theo Hiến pháp 2013, công dân Việt Nam không có nghĩa vụ nào dưới 
đây? 
 A. Thực hiện nghĩa vụ quân sự và tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn 
 dân.
 B. Tuân theo Hiến pháp và pháp luật của Việt Nam.
 5 C. Tham gia bảo vệ an ninh Quốc gia, trật tự an toàn xã hội. 
 D. Có nghĩa vụ tuyệt đối trung thành với luật pháp quốc tế. 
Câu 10. Quyền nào dưới đây không phải là quyền cơ bản của trẻ em? 
 A. Quyền được bảo vệ tính mạng, thân thể.
 B. Quyền được chăm sóc sức khoẻ. 
 C. Quyền tự do vui chơi, giải trí thoả thích.
 D. Quyền được giáo dục, học tập để phát triển toàn diện. 
Câu 11. Hành vi nào dưới đây thể hiện sự thiếu trách nhiệm gia đình đối với 
việc thực hiện quyền trẻ em? 
 A. Nuôi ăn mặc đầy đủ nhưng luôn để các em ở nhà một mình. 
 B. Lắng nghe ý kiến cá nhân của các em.
 C. Đưa đi kiểm tra và khám sức khoẻ định kì. 
 D. Không cho phép các em bỏ học để đi làm.
Câu 12. Hành vi nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của Nhà nước và xã hội đối 
việc thực hiện quyền trẻ em? 
 A. Tiến hành phổ cập giáo dục đối với học sinh Trung học cơ sở.
 B. Thu hẹp các khu vui chơi giải trí của trẻ em để xây dựng nhà ở. 
 C. Xét xử qua loa với những vụ bạo hành trẻ em.
 D. Yêu cầu trẻ phải vâng lời người lớn một cách vô điều kiện. 
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (4,0 điểm)
 Các bạn Tuyết, Dũng trong các trường hợp dưới đây có phải là công dân 
Việt Nam không? Vì sao? 
 a. Tuyết được sinh ra và lớn lên Hà Nội, có bố là người Anh, mẹ mang 
quốc tịch Việt Nam. Bố mẹ Tuyết quyết định sinh sống tại Việt Nam và đăng kí 
khai sinh cho Tuyết ở Việt Nam. (1,0 đ)
 b. Dũng là con lai, em có màu tóc, màu mắt của người Châu Âu. Ai cũng 
bảo em giống người Pháp nhưng từ khi sinh ra em lại không biết bố mẹ mình là 
ai. Em đang được nuôi dạy tại một nhà Dòng ở Sài Gòn. (3,0 đ) 
Câu 2 (3,0 điểm)
 Bố mẹ lo sợ bị bạn xấu lôi kéo rủ rê nên đã kiểm soát bạn Tùng rất chặt 
chẽ. Hằng ngày, bố mẹ luôn tự đưa đón Tùng đi học dù nhà gần trường. Bố mẹ 
còn không cho Tùng tham gia bất cứ hoạt động ngoại khoá nào do lớp hoặc 
trường tổ chức. Thậm chí có lần, Tùng còn bắt gặp mẹ đang đọc nhật kí của 
mình. Tùng rất buồn nhưng chỉ in lặng không dám nói gì.
a. Em có nhận xét gì về suy nghĩ và hành động im lặng của Tùng trong trường 
hợp trên? (2,0 đ)
b. Nếu em là Tùng, em sẽ làm gì để bảo vệ các quyền cơ bản của mình? (1,0 đ) 
IV/HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đáp án B A B D D A C C D C A A
 6 * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. 
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 ,0điểm)
 Câu hỏi Nội dung Điểm 
 a. Tuyết là công dân Việt Nam vì bạn ấy có quốc tịch 
 Việt Nam, mặc dù Bố là quốc tịch nước ngoài, mẹ là 1.0điểm 
 quốc tịch Việt Nam và bố mẹ Tuyết đã thoả thuận để 
 Tuyết được khai sinh ở Việt Nam, tức là mang quốc 
 tịch Việt Nam. 3.0 điểm 
 Câu 1
 b. Dũng là công dân Việt Nam vì trẻ em bị bỏ rơi ở 
 (4,0 
 Việt Nam đều được mang quốc tịch Việt Nam và trở 
 điểm) 
 thành công dân Việt Nam. 
 Lưu ý: Trường hợp chỉ nêu đúng được các bạn trong 
 mỗi trường hợp a, b, c là công dân Việt Nam nhưng 
 không giải thích được thì trừ 0.5 điểm/ trường hợp .
 a. Em có nhận xét gì về suy nghĩ và hành động im 2 điểm 
 lặng của Tùng trong trường hợp trên? 
 Nêu được nhận xét và giải thích phù hợp cho nhận xét 
 của em về hành đông của Tùng ; trường hợp chỉ nêu 
 Câu 2
 được nhận xét.
 (3,0 điểm)
 b. Nếu em là Tùng, em sẽ làm gì để bảo vệ các quyền 
 cơ bản của mình? 
 Đề xuất được cách làm phù hợp kèm hành động phù 1 điểm
 hợp; trường hợp chỉ đề xuất được cách làm .
BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
 Hoàng Thị 
Thủy
 Phạm Thị Thu 
 7

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_6_pham_thi_t.docx