Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hương (Có đáp án + Ma trận)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN 8 I.MA TRẬN ĐỀ Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến Tổng % thức Mức độ đ nh gi điểm TT Nh n iết Th ng hiểu V n d ng V n d ng c o TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TNKQ TL Q 1 Đ thức 15 2 1 1 (12 tiết) Đơn thức, đa thức (4 tiết) (TN1,2) (TL1a) (TL1b) 0,5 đ 0,5đ 0,5đ 2TN 2 (TL 25 1(TL2c) 1 (TL6) Các phép tính cộng, trừ, (TN 3,4) 2ab) 0,5đ 0,5 đ nhân, chia đa thức (8 tiết) 0,5đ 1,0 đ 2 Hằng Hiệu hai bình phương. 1(TN5) 1 7,5 đẳng Bình phương của một tổng 0,25 đ (TL3a) thức hay một hiệu (2 tiết) 0,5đ đ ng Lập phương của một tổng. 7,5 1 nhớ Lập phương của một hiệu 1(TN6) (TL3b) (4 tiết) (2 tiết) 0,25 đ 0,5đ 3 Tứ gi c Tứ giác. Hình thang (4 tiết) 1(TN7) 1(TL4) 7,5 (16 tiết) 0,25đ 0,5đ Hình bình hành. Hình chữ 37,5 nhật. Hình thoi. Hình 5(TN8,9, 3 (TL 1 (TL vuông (12 tiết) 10,11,12) 5ab) 5c) 1,25 đ 2,0 đ 0,5 đ Tổng 2,5 0,5 0,5 3,5 2,5 0,5 10 Tỉ lệ % 25% 100 30% 40% 5% Tỉ lệ chung 70% 30% 100 II. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nh n thức TT Chủ đề Mức độ đ nh gi Nh n Thông V n V n iết hiểu d ng d ng c o ĐẠI SỐ Đ thức Nh n iết 2TN (TN 1, 2) (12 tiết) – Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức. - Nhận biết đơn thức đồng dạng. - Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa Đơn thức, đa thức. thức Th ng hiểu 1 1TL -Thu gọn đơn thức, đa thức. (TL1a) -Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng. V n d ng: 1TL – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị (TL1b) của các biến. Các phép tính Th ng hiểu cộng, trừ, nhân, – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ đa 2TN chia đa thức (TN 3,4) thức. – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức. 2TL -Thực hiện chia đơn thức cho đơn thức (TL2ab) (trường hợp chia hết) – Thực hiện chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) V n d ng -Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng 1 TL các phép tính cộng, trừ, nhân đa thức. (TL2c) V n d ng c o 1TL – i i qu ết được những v n đ thực ti n (TL6) (phức hợp, không quen thuộc) g n với thực hiện các phép tính v đa thức. Nh n iết 1 TN (TN 5) – Nhận biết hằng đẳng thức. Thông hiểu: Hiệu hai bình phương. Bình – Mô t được các hằng đẳng thức: hiệu hai Hằng phương của một bình phương, bình phương của một tổng, bình đẳng thức tổng hay một phương của một hiệu. 2 đ ng nhớ hiệu 1TL V n d ng: (4 tiết) (TL3a) -Vận dụng được ba hằng đẳng thức nà để tính nhanh, rút gọn biểu thức. Lập phương của Thông hiểu: một tổng. Lập -Mô t các hằng đẳng thức: lập phương của 1 TN (TN phương của một một tổng, lập phương của một hiệu. 6) hiệu V n d ng – Vận dụng hai hằng đẳng thức nà để khai 1 TL triển, rút gọn biểu thức. (TL 3b) Tứ giác. Hình Nhận biết : thang – Mô t khái niệm tứ giác, tứ giác lồi. 1 TN -Mô t khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của chúng (TN 7) – Nhận biết được d u hiệu để một hình thang là hình thang cân. Thông hiểu: -Gi i thích định lí v tổng các góc trong một tứ giác. 1TL -Gi i thích các tính ch t v góc k một đá , (TL4) cạnh bên và đường chéo của hình thang cân. Tứ gi c 3 (16 tiết) Hình bình hành. Nhận biết: Hình chữ nhật. 5 TN Hình thoi. Hình – Mô t khái niệm hình bình hành. (TN8,9, vuông -Nhận biết được d u hiệu để một tứ giác là 10,11,12) hình bình hành. - Mô t khái niệm hình chữ nhật. – Nhận biết được d u hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật. -Mô t khái niệm hình thoi và hình vuông. – Nhận biết được d u hiệu để một hình là hình thoi, là hình vuông. Thông hiểu: – Gi i thích được các tính ch t của hình bình hành. – Gi i thích được tính ch t v hai đường chéo của hình chữ nhật. – Gi i thích được các tính ch t của hình thoi 3 TL và hình vuông. (TL5ab) Vận dụng: -Biết vận dụng các d u hiệu nhận biết hình vuông để gi i toán. 1TL (TL5c) TỔNG 3 4 2,5 0,5 TỶ LỆ % 30% 40% 25% 5% TỶ LỆ CHUNG 70% 30% III. ĐỀ KIỂM TRA UBND HUYỆN TIÊN LÃNG BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG Năm học 2024– 2025 Môn: Toán 8 (Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên HS : ............................................................................Lớp : .................. Điểm Lời phê giáo viên A. Trắc nghiệm (3 điểm). Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời mà em cho là đúng: Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không ph i đơn thức? A. - 4 B. 5x + 9 C. xy32 D. 3x. Câu 2: Bậc của đa thức x5y3 + x7 – y6 + x3y4 - 1 là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 3: Khi chia đa thức 8 cho đơn thức -2x ta được kết qu là: A. B. C. D. Câu 4: Kết qu phép cộng hai đa thức A và B với A= −3 −2x +16 và B= −2 y + 5x −10 là: A. B. C. D. Câu 5: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết qu nào sau đâ : A. (x + 3)2 B. (x + 5)2 C. (x + 9)2 D. (x + 4)2 Câu 6: Cho 8x3 – + 6x 2 – y3 = (2x – y)3. Đơn thức thích hợp đi n vào d u “ ” là: A.6x2y B. 6xy2 C. 12x2y D.12xy2 Câu 7: Tứ giác có hai cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là: A.Hình bình hành B.Hình thang C.Hình thang cân D.Hình thoi Câu 8: Hình bình hành là tứ giác có: A. Các góc bằng nhau B. Hai cạnh song song C. Hai cạnh bằng nhau D. Các cạnh đối song song Câu 9. Hình bình hành có một góc vuông là: A.Hình chữ nhật B.Hình thoi C.Hình vuông D.Hình thang Câu 10: Hã chọn câu sai. A. Hình bình hành có hai đường chéo c t nhau tại trung điểm mỗi đường B. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau C. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 11: Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông là hình gì? A. Hình bình hành B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình vuông Câu 12: Hình bình hành có hai cạnh k bằng nhau là: A.Hình chữ nhật B.Hình thoi C.Hình vuông D.Hình thang cân. B. Tự lu n (7 điểm). Bài 1(1,0 điểm). Cho đơn thức: A = (2x2y)(-5x2y2z) a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức A. b) Tính giá trị của đơn thức A khi x = -1, y = - 2, z = -3. Bài 2(1,5 điểm). Cho hai đa thức: A = 7x 2 - 5x2y + 3xy - 2; B = - 8x2y + xy2 – xy +2 a) Tìm đa thức M sao cho M = A + B. b) Tìm đa thức N sao cho N = A . (- 3x2y2) c) Tìm đa thức P sao cho M : P = 2x . Bài 3(1,0 điểm). a) Thu gọn rồi tính giá trị của biểu thức 9x2 + 6x + 1 tại x = 33. b) Rút gọn biểu thức (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (11 + x3). Bài 4 (0,5 điểm). Tính các góc của hình thang cân ABCD(AB//CD) biết ̂ . Bài 5 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tu ến AM. ọi I là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia IM l điểm K sao cho IK = IM. a) Chứng minh tứ giác AKCM là hình chữ nhật. b) Tứ giác AKMB là hình gì? Vì sao? c) Tìm đi u kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông. Bài 6 (0,5 điểm) . Xe Buýt Qu ng Đông đã khai trương tu ến số 5 (Đình Vũ- Cầu Đen), có lộ trình Đình Vũ - Đường bao Nguy n Bỉnh Khiêm - Cầu vựơt Lạch Tray - Nguy n Văn Linh - Cầu Niệm – Trường Chinh - Quán Trữ - Lê Duẩn - Quân khu 3 - Chợ Bến Phà - (Ngã 4 hiệu sách) - Đường Trần Thành Ngọ - Ngã 5 Kiến An - Cầu Nguyệt - Ngã 3 Quán Chủng – Cầu Đen và kết thúc ở Cầu Đen. Từ Đình Vũ v đến Cầu Đen và từ Cầu Đen v Đình Vũ,xe buýt chạ vận tốc v = (x + 2) km/giờ. Thời gian chạ suốt tu ến là ( x - ) giờ.(Không tính thời gian xe nghỉ giữa 2 chi u đi và đến ).Tính quãng đường từ Đình Vũ đến Cầu Đen theo x. IV. ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM A. Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ p n B D A B A C C D A D D B B.Tự lu n Bài Sơ lược đ p n Điểm 1a A = (2x2y) (-5x2y2z) 0,25 A= -10 x4y3z 0,25 Bậc của đơn thức A là 8 1b Khi x = -1, y = - 2, z = -3 thì A= -10 (-1)4(-2)3(-3) 0,25 A= -10. 1.(-8). (-3) = -240 0,25 2a M = A + B M= (7xy2 - 5x2y + 3xy – 2) +( - 8x2y + xy2 – xy +2) M= (7xy2+ xy2) + (- 5x2y- 8x2y) +(3xy– xy) -2+2 0,25 M= 8xy2 - 13x2y+ 2xy 0,25 2b N = A . (- 3x2y2) N = (7xy2 - 5x2y + 3xy – 2) (- 3x2y2) 0,25 N = -21 x3y4 + 15 x4y3- 9x3y3 +6 x2y2) 0,25 2c M : P = 2xy P = M: 2xy 0,25 P = (8xy2- 13x2y+ 2xy): 2xy P = 4y - 6,5x + 1 0,25 3a Ta có: 9x2 + 6x + 1 = (3x + 1)2 0,25 Tha x = 33 vào biểu thức trên ta được: (3.33 + 1)2 = 1002 = 10 000. Vậ tại x = 33, giá trị của biểu thức đã cho là 10 000. 0,25 3b (x + 3)(x2 – 3x + 9) – (11 + x3) = (x3 + 33) – (11 + x3) 0,25 = x3 + 27 – 11 – x3 = 16 0,25 4 Vì ABCD là hình thang cân (AB//CD) nên: ̂ ̂ (hai góc k đá AB); ̂ ̂ (hai góc k đá CD) 0,25 Có ̂ ̂ (hai góc k cạnh bên AD) => ̂ ̂ 0,25 5a -Vẽ hình đúng. 0,5 A K I B C M 5a cân tại A có AM là đường trung tu ến nên AM cũng là đường cao => AM MC AMC 900 (1) 0,25 Do MK và AC c t nhau tại trung điểm I của mỗi đường nên AKCM là hình 0,25 bình hành (2) 0,25 Từ (1) và (2) su ra AKCM là hình chữ nhật. 5b Ta có AK = MC (vì AKCM là hình chữ nhật) Mà MB = MC (gt) nên AK = MB (3) 0,25 lại có AK // MC (AKCM là hình chữ nhật), mà B nên AK // BM (4) 0,25 Từ (3) và (4) su ra AKMB là hình bình hành. 0,25 5c Hình chữ nhật AKCM là hình vuông khi và chỉ khi AM = MC ha tam giác AMC và tam giác AMB vuông cân tại M. 0,25 Khi đó ̂ ̂ ha tam giác ABC vuông tại A . Vậ tứ giác AKCM là hình vuông khi và chỉ khi tam giác ABC vuông tại 0,25 A. 6 Quãng đường từ Đình Vũ đến Cầu Đen theo x: 0,5 Lưu ý Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_toan_8_nam_hoc_2024_2025_hoang_thi.pdf

