Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang Vũ Yên 26/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I
 NĂM HỌC 2023- 2024
 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 7
 Thời gian: 60 phút
 A. Khung ma trận 
 Mức độ nhận thức
 Chương Tổng
 Nội dung/đơn vị Thông Vận dụng 
 TT / Nhận biết Vận dụng % 
 kiến thức hiểu cao
 chủ đề (TNKQ) (TL) điểm
 (TL) (TL)
 TN TN T TN TN
 TL TL TL
 KQ KQ L KQ KQ
 Phân môn Địa lí
1 CHÂU - Vị trí địa lí, 27,5
 ÂU phạm vi châu Âu %
 27,5% = - Đặc điểm tự 
 2,75 nhiên châu Âu
 điểm - Đặc điểm dân 
 cư, xã hội châu 
 Âu
 - Phương thức 5TN 1TL 1TL
 con người khai 
 thác, sử dụng và 
 bảo vệ thiên 
 nhiên
 - Khái quát về 
 Liên minh châu 
 Âu (EU)
2 CHÂU - Vị trí địa lí, 22,5
 Á phạm vi châu Á %
 1T
 22,5% = - Đặc điểm tự 3TN
 L
 2,25 nhiên
 điểm
 8 câu 
Số câu/ Loại câu 1 TL 1 TL 1TL
 TNKQ
Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
 Phân môn Lịch sử Tổn
 g
 Mức độ nhận thức
 % 
 điểm
 Chương/c Nội dung/đơn vị 
 TT
 hủ đề kiến thức Nhận biết Thông Vận dụng
 Vận dụng cao
 (TNKQ) hiểu (TL)
 (TL)
 (TL)
 TN TN TN TN
 TL TL TL TL
 KQ KQ KQ KQ
 1 TÂY ÂU 1. Quá trình 
 TỪ THẾ hình thành và 
 KỈ V ĐẾN phát triển chế độ 2TN 5%
 NỬA ĐẦU phong kiến ở 
 THẾ KỈ 
 Tây Âu
 XVI
 2. Các cuộc phát 
 kiến địa lí .+ 12,5
 1TN 1TL
 Các cuộc đại %
 phát kiến địa lí .
 3. Văn hoá Phục 
 2TN 5 %
 hưng
 4. Cải cách tôn 2,5 
 giáo 1TN %
 5. Sự hình thành 
 quan hệ sản xuất 
 2,5 
 tư bản chủ nghĩa 1TN 
 %
 ở Tây Âu trung 
 đại
 2 TRUNG 6. Thành tựu 
 QUỐC TỪ chính trị, kinh 
 THẾ KỈ tế, văn hóa của 
 VII ĐẾN Trung Quốc từ 1TN 1TL 0,5 22,5
 GIỮA 
 thế kỉ VII đến %
 THẾ KỈ 
 giữa thế kỉ XIX
 XIX
 Tổng 8 1 1 0,5
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50%
 Tỉ lệ chung 35% 15% 50%
 B. BẢNG ĐẶC TẢ 
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/Đơn vị Thông Vận 
TT Mức độ đánh giá Nhận Vận 
 Chủ đề kiến thức hiểu dụng 
 biết dụng
 cao
 Phân môn Địa lí 1 CHÂU ÂU - Vị trí địa lí, Nhận biết
 27,5% = phạm vi châu Âu - Trình bày được đặc 
 2,75 điểm - Đặc điểm tự điểm vị trí địa lí, 
 nhiên hình dạng và kích 
 - Đặc điểm dân thước châu Âu. 
 cư, xã hội - Trình bày được đặc 
 - Phương thức điểm các đới thiên 
 con người khai nhiên: đới lạnh; đới 
 thác, sử dụng và ôn hòa.
 bảo vệ thiên - Trình bày được 
 nhiên đặc điểm đô thị hoá 
 - Khái quát về ở châu Âu.
 Liên minh châu Thông hiểu
 Âu (EU) - Phân tích được đặc 
 điểm các khu vực 
 địa hình chính của 
 châu Âu: khu vực 
 đồng bằng, khu vực 
 miền núi. 
 - Phân tích được đặc 
 điểm phân hoá khí 5TN 1TL 1TL
 hậu: phân hóa bắc 
 nam; các khu vực 
 ven biển với bên 
 trong lục địa.
 - Nêu được dẫn 
 chứng về Liên minh 
 châu Âu (EU) như 
 một trong bốn trung 
 tâm kinh tế lớn trên 
 thế giới.
 Vận dụng
 - Lựa chọn và trình 
 bày được một vấn đề 
 bảo vệ môi trường ở 
 châu Âu.
 Vận dụng cao
 - Biết cách vẽ biểu 
 đồ tròn thể hiện tỉ lệ 
 GDP của EU trong 
 tổng GDP của thế 
 giới năm 2020 đúng quy tắc, đảm bảo 
 chính xác, thẩm mỹ
 - Biết ghi đủ thông 
 tin (số liệu %, tên 
 biểu đồ)
 2 CHÂU Á - Vị trí địa lí, Nhận biết
 22,5% = phạm vi châu Á - Trình bày được đặc 
 2,25 điểm - Đặc điểm tự điểm vị trí địa lí, 
 nhiên hình dạng và kích 
 thước châu Á.
 Thông hiểu
 3TN 1TL
 - Trình bày được 
 một trong những đặc 
 điểm thiên nhiên 
 châu Á: Địa hình; 
 khí hậu; sinh vật; 
 nước; khoáng sản.
 Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu 
 TNKQ TL TL TL
 Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
 Phần môn Lịch sử
STT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Chủ Nội dung/ Đơn 
 Mức độ đánh giá 
 đề vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận
 biết hiểu dụng dụng cao
 1 TÂY ÂU TỪ Nhận biết
 THẾ KỈ V - HS biết được việc làm 
 ĐẾN NỬA của người Giec-man tác 
 ĐẦU THẾ động như thế nào đến sự 
 KỈ XVI hình thành xã hội phong 
 1. Quá trình kiến của châu Âu.
 hình thành và - Học sinh biết được 2 
 phát triển chế giai cấp cơ bản trong xã 
 2TN
 độ phong kiến hội phong kiến ở châu 
 ở Tây Âu Âu.
 Thông hiểu
 – Trình bày được đặc 
 điểm của lãnh địa phong 
 kiến và quan hệ xã hội 
 của chế độ phong kiến 
 Tây Âu. – Mô tả được sơ lược sự 
 ra đời của Thiên Chúa 
 giáo
 Vận dụng
 – Phân tích được vai trò 
 của thành thị trung đại.
 2. Các cuộc Nhận biết
phát kiến địa lí - HS biết được ai là 1TN 1TL
+ Các cuộc đại 
 người tìm ra châu Mĩ.
phát kiến địa lí
 Thông hiểu
 - Nêu được hệ quả của 
 các cuộc phát kiến địa lí.
 3. Văn hoá Nhận biết
 Phục hưng - HS biết được quê 
 hương của phong trào 
 văn hóa Phục hưng, các 
 nhà văn hóa Phục hưng 
 tiêu biểu.
 Thông hiểu
 – Giới thiệu được sự biến 
 2TN
 đổi quan trọng về kinh tế 
 – xã hội của Tây Âu từ thế 
 kỉ XIII đến thế kỉ XVI.
 Vận dụng
 – Nhận xét được ý nghĩa 
 và tác động của phong 
 trào văn hoá Phục hưng 
 đối với xã hội Tây Âu.
4. Cải cách tôn Nhận biết 1TN
 giáo Biết được tôn giáo mới 
 nào được ra đời trong 
 phong trào cải cách tôn 
 giáo.
 Thông hiểu
 – Mô tả khái quát được 
 nội dung cơ bản của các 
 cuộc cải cách tôn giáo
 – Giải thích được nguyên 
 nhân của phong trào cải 
 cách tôn giáo – Nêu được tác động của 
 cải cách tôn giáo đối với 
 xã hội Tây Âu.
 5. Sự hình Nhận biết 1TN
 thành quan hệ Biết được các giai cấp 
 sản xuất tư bản mới đươc hình thành 
 chủ nghĩa ở trong xã hội Tây Âu thời 
 Tây Âu trung Trung đại.
 đại Thông hiểu
 – Xác định được những 
 biến đổi chính trong xã 
 hội và sự nảy sinh 
 phương thức sản xuất tư 
 bản chủ nghĩa ở Tây Âu
 Vận dụng
 1. Khái lược 
 – Lập được sơ đồ tiến 
 tiến trình lịch 
 trình phát triển của 
 sử của Trung 
 Trung Quốc từ thế kỉ VII 
 Quốc từ thế kỉ 
 đến giữa thế kỉ XIX (các 
 VII
 thời Đường, Tống, 
 Nguyên, Minh, Thanh).
 Nhận biết 
 Biết được ở Trung Quốc 
 tôn giáo nào trở thành hệ 
 tư tưởng của giai cấp 
 phong kiến.
 Thông hiểu
 TRUNG 
 – Mô tả được sự phát 
2 QUỐC VÀ ẤN 
 ĐỘ THỜI triển kinh tế thời Minh – 
 TRUNG ĐẠI 2. Thành tựu Thanh 1 TN 1/2TL 1/2TL
 chính trị, kinh - Giới thiệu được những 
 tế, văn hóa của thành tựu chủ yếu của 
 Trung Quốc từ văn hoá Trung Quốc từ 
 thế kỉ VII đến thế kỉ VII đến giữa thế kỉ 
 giữa thế kỉ XIX XIX (Nho giáo, sử học, 
 kiến trúc,...)
 Vận dụng
 Phân tích những thành 
 tựu về tư tưởng, văn học 
 sử học và nghệ thuật của 
 Trung Quốc từ thế kỉ VII 
 đến giữa thế kỉ XIX. Vận 
 dụng cao:
 Đánh giá tác động của văn hóa Trung đối với 
 lịch sử văn hóa nhân loại.
 Tổng 8 câu 1/2 
 1 câu 1/2 câu 
 TNK câu 
 TL TL
 Q TL
 Tỉ lệ % 20 15 10 5
 Tỉ lệ chung 35 15
 Phần môn Lịch sử
STT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Chủ Nội dung/ Đơn 
 Mức độ đánh giá Thôn
 đề vị kiến thức Nhận Vận Vận
 g
 biết dụng dụng cao
 hiểu
 1 Nhận biết
 TÂY ÂU TỪ 
 - HS biết được việc làm 
 THẾ KỈ V 
 của người Giec-man tác 
 ĐẾN NỬA 
 động như thế nào đến sự 
 ĐẦU THẾ 
 hình thành xã hội phong 
 KỈ XVI
 kiến của châu Âu.
 - Học sinh biết được 2 
 giai cấp cơ bản trong xã 
 1. Quá trình hội phong kiến ở châu 
 hình thành và Âu.
 phát triển chế Thông hiểu
 2TN
 độ phong kiến – Trình bày được đặc 
 ở Tây Âu điểm của lãnh địa phong 
 kiến và quan hệ xã hội 
 của chế độ phong kiến 
 Tây Âu.
 – Mô tả được sơ lược sự 
 ra đời của Thiên Chúa 
 giáo
 Vận dụng
 – Phân tích được vai trò 
 của thành thị trung đại.
 2. Các cuộc Nhận biết
 phát kiến địa lí - HS biết được ai là 1TN 1TL
 + Các cuộc đại 
 người tìm ra châu Mĩ.
 phát kiến địa lí
 Thông hiểu
 - Nêu được hệ quả của 
 các cuộc phát kiến địa lí. 3. Văn hoá Nhận biết
 Phục hưng - HS biết được quê 
 hương của phong trào 
 văn hóa Phục hưng, các 
 nhà văn hóa Phục hưng 
 tiêu biểu.
 Thông hiểu
 – Giới thiệu được sự biến 
 2TN
 đổi quan trọng về kinh tế 
 – xã hội của Tây Âu từ thế 
 kỉ XIII đến thế kỉ XVI.
 Vận dụng
 – Nhận xét được ý nghĩa 
 và tác động của phong 
 trào văn hoá Phục hưng 
 đối với xã hội Tây Âu.
 4. Cải cách tôn Nhận biết 1TN
 giáo Biết được tôn giáo mới 
 nào được ra đời trong 
 phong trào cải cách tôn 
 giáo.
 Thông hiểu
 – Mô tả khái quát được 
 nội dung cơ bản của các 
 cuộc cải cách tôn giáo
 – Giải thích được nguyên 
 nhân của phong trào cải 
 cách tôn giáo
 – Nêu được tác động của 
 cải cách tôn giáo đối với 
 xã hội Tây Âu.
5. Sự hình Nhận biết 1TN
thành quan hệ Biết được các giai cấp 
sản xuất tư bản mới đươc hình thành 
chủ nghĩa ở trong xã hội Tây Âu thời 
Tây Âu trung Trung đại.
đại Thông hiểu
 – Xác định được những 
 biến đổi chính trong xã 
 hội và sự nảy sinh 
 phương thức sản xuất tư 
 bản chủ nghĩa ở Tây Âu Vận dụng
 1. Khái lược 
 – Lập được sơ đồ tiến 
 tiến trình lịch 
 trình phát triển của 
 sử của Trung 
 Trung Quốc từ thế kỉ VII 
 Quốc từ thế kỉ 
 đến giữa thế kỉ XIX (các 
 VII
 thời Đường, Tống, 
 Nguyên, Minh, Thanh).
 Nhận biết 
 Biết được ở Trung Quốc 
 tôn giáo nào trở thành hệ 
 tư tưởng của giai cấp 
 phong kiến.
 Thông hiểu
 – Mô tả được sự phát 
2 TRUNG 
 triển kinh tế thời Minh – 
 QUỐC VÀ ẤN 
 ĐỘ THỜI Thanh 1 TN 1/2TL 1/2TL
 TRUNG ĐẠI 2. Thành tựu - Giới thiệu được những 
 chính trị, kinh thành tựu chủ yếu của 
 tế, văn hóa của văn hoá Trung Quốc từ 
 Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ 
 thế kỉ VII đến XIX (Nho giáo, sử học, 
 giữa thế kỉ XIX kiến trúc,...)
 Vận dụng
 Phân tích những thành 
 tựu về tư tưởng, văn học 
 sử học và nghệ thuật của 
 Trung Quốc từ thế kỉ VII 
 đến giữa thế kỉ XIX. Vận 
 dụng cao:
 Đánh giá tác động của 
 văn hóa Trung đối với 
 lịch sử văn hóa nhân loại.
 Tổng 8 câu 1/2 
 1 câu 1/2 câu 
 TNKQ câu 
 TL TL
 TL
 Tỉ lệ % 20 15 10 5
 Tỉ lệ chung 35 15
 C. ĐỀ KIỂM TRA
 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
 Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
 Câu 1: Phần lớn lãnh thổ châu Âu thuộc đới khí hậu nào?
 A. Ôn đới.B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Xích đạo.
Câu 2: Đô thị hóa ở châu Âu có đặc điểm nào sau đây?
 A.Mức độ đô thị hóa rất thấp. B. Mức độ đô thị hóa cao.
 C. Chủ yếu là đô thị hóa tự phát. D. Mức độ đô thị hóa thấp.
Câu 3: Dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Âu là
 A. Uran. B. Xcan-đi-na-vi.
 C. An-pơ. D. Cát-pát.
Câu 4: Thiên nhiên đới lạnh ở Châu Âu không có đặc điểm nào sau đây?
 A. Sinh vật nghèo nàn.
 B. Thực vật chủ yếu rêu, địa y và cây bụi.
 C. Động vật tiêu biểu là tuần lộc, gấu trắng.
 D. Thực vật chủ yếu là rừng lá rộng.
Câu 5: Sông Von-ga là sông dài nhất châu Âu, có độ dài là:
 A. 3670 km B. 3680 km 
 C. 3690 km D. 3700 km
Câu 6: Châu Á không tiếp giáp đại dương nào sau đây?
 A. Thái Bình Dương.B. Đại Tây Dương .
 C. Bắc Băng Dương. D. Ấn Độ Dương.
Câu 7: Châu Á có diện tích đứng thứ mấy thế giới?
 A. 1. B. 2. 
 C. 3. D. 4.
Câu 8: Đới khí hậu cực và cận cực của châu Á phân bố ở khu vực
 A. Nam ÁB. Đông Á.
 C. Đông Nam Á. D. Bắc Á. 
Câu 9: Việc làm nào của người Giec-man đã tác động trực tiếp đến sự hình thành xã 
hội phong kiến châu Âu?
A. Tiêu diệt đế quốc Rô-ma.
B. Thành lập hàng loạt vương quốc mới.
C. Chia ruộng đất và phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man.
D. Thành lập các thành thị trung đại.
Câu 10: Xã hội phong kiến châu Âu gồm hai giai cấp cơ bản nào ?
 A. địa chủ và nông dân. B. chủ nô và nô lệ.
 C. lãnh chúa và nông nô. D. tư sản và nông dân.
Câu 11: Ai là người tìm ra Châu Mĩ?
 A.Va-x cô đơ Ga - ma. B. Cô - lôm - bô.
 C. Ma - gien - lan. D. B. Đi - a – xơ.
Câu 12: Quê hương của phong trào Văn hóa Phục hưng là đất nước nào ?
 A. Italia. B. Pháp.
 C. Anh. D. Mĩ.
Câu 13: Trong thời kì Phục hưng các nhà văn hóa- khoa học lớn được đánh giá như 
nào?
 A. “Những con người khổng lồ”. B. “Những con người sáng tạo”.
 C. “Những con người vĩ đại”. D. “Những con người tài năng”.
Câu 14: Các giai cấp mới đươc hình thành trong xã hội Tây Âu thời Trung đại ? A. Tư sản và vô sản. B.Tư sản và tiểu tư sản.
 C..Lãnh chúa và quý tộc. D. Thợ thủ công và nông dân.
 Câu 15: Tôn giáo mới nào được ra đời trong phong trào cải cách tôn giáo?
 A. Đạo Hồi B. Đạo Tin Lành.
 C. Đạo Do Thái. D. Đạo Kito.
 Câu 16: Ở Trung Quốc tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng của giai cấp phong kiến?
 A. Nho giáo. B. Đạo giáo.
 C. Phật giáo. D. Tôn giáo dân gian Trung Quốc.
 II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu 1 (1,5 điểm)
 Tại sao nói: “Địa hình Châu Á rất đa dạng”?
 Câu 2 (1,5 điểm) 
 a, Hãy phân tích những giải pháp mà các quốc gia Châu Âu đã thực hiện để cải thiện 
 chất lượng không khí (1.0 điểm)
 b, Tỉ lệ GDP của EU trong tổng GDP của thế giới năm 2020 là 18%. Em hãy vẽ biểu 
 đồ tròn thể hiện tỉ lệ GDP của EU trong tổng GDP của thế giới năm 2020. (0,5 điểm)
 Câu 3.(1,5 điểm) :
 Nêu hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVI.
 Câu 4. (1,5 điểm):
 Em có nhận xét gì về những thành tựu của văn hoá Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế 
 kỉ XIX? Một trong số thành tựu văn hóa đó có ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa Việt 
 Nam?
 D. HƯỚNG DẪN CHẤM
 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (16 câu; 4,0 điểm)
 (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 14 16
 Đáp A B C D C B A D C C B A A A B A
 án
 II. TỰ LUẬN 4 câu; 6,0 điểm) 
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 Trình bày được đặc điểm địa hình của châu Á rất đa dạng vì
(1,5 + Rất đa dạng: Gồm có núi, sơn nguyên cao, đồ sộ; cao nguyên và đồng 0,5
điểm) bằng rộng lớn...Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh.
 Địa hình chia thành các khu vực: 1.0
 + Phía bắc là các đồng bằng và cao nguyên thấp.
 + Ở trung tâm là các vùng núi cao đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới.
 + Phía đông thấp dần về biển, gồm núi, cao nguyên và đồng bằng ven 
 biển.
 + Phía Nam và Tây nam là núi trẻ, sơn nguyên và đồng bằng nằm xen 
 kẽ nhau.
Câu 2 a. Các quốc gia Châu Âu đã thực hiện các giải pháp để cải thiện chất 
(1,5 lượng không khí: 
điểm) - Kiểm soát lượng khí thải trong khí quyển 1.0 - Giảm khí thải CO2 vào khí quyển bằng cách đánh thuế Các- bon, thuế 
 tiêu thụ đặc biệt đối với các nhiên liệu có hàm lượng CO2 cao
 - Đầu tư phát triển công nghệ xanh, năng lượng tái tạo để dần thay thế 
 năng lượng hóa thạch
 - Đối với thành phố: Giảm lượng xe lưu thông, ưu tiên giao thông công 
 cộng, xây dựng cơ sở hạ tầng ưu tiên cho người đi xe đạp và đi bộ.
 b. Vẽ biểu đồ hình tròn đúng quy tắc, chính xác, thẩm mỹ. 0,5
 - Ghi đủ thông tin (số liệu %, tên biểu đồ, chú giải )
 - Các cuộc phát kiến địa lí được coi là cuộc cách mạng thực sự 0,5
 trong lĩnh vực giao thông vận tải và tri thức, 
Câu 3 - Tìm ra các tuyến đường và các vùng đất mới... Góp phần thúc đẩy 0,5
(1,5 sự phát triển của thương nghiệp châu Âu 
điểm
 - Đẩy nhanh quá trình khủng hoảng, tan rã của chế độ phong kiến và 0,25
 tạo tiền đề cho sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
 - Tuy nhiên, các cuộc phát kiến địa lí đã làm nảy sinh quá trình 0,25
 cướp bóc thuộc địa và buôn bán nô lệ.
 * Nhận xét về những thành tựu chủ yếu của văn hoá Trung 
 1,0
 Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX
 - Những thành tựu văn hoá Trung Quốc đạt được rất toàn diện và rực 
 0,5
 rỡ trên cơ sở kế thừa những di sản văn hoá từ các thế kỉ trước.
 - Đồng thời nhiều thành tựu trong số đó có ảnh hưởng đến nhiều 
 0,25
 nước láng giềng và trở thành thành tựu của văn minh thế giới.
 - Thể hiện trình độ kĩ thuật cao và trí tuệ của người Trung Quốc xưa. 0,25
Câu 4.
 * Một trong những thành tựu văn hóa đó có ảnh hưởng như thế 
(1,5 0,5
 nào đến văn hóa Việt Nam?.
điểm)
 - Gợi ý: Thành tựu . có ảnh hưởng nhiều đến nền văn hóa Việt 
 Nam thể hiện .
 Giáo viên ra đề
 Vũ Thị Hương Giang
 Phạm Thị Phượng

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_7_nam_hoc_20.docx