Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng

docx 7 trang Vũ Yên 11/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng

Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng
 UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
 TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG NĂM HỌC 2023- 2024
 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 7
 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề
 A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 Mức độ nhận thức Tổn
 Nhận biết Thông Vận dụng g % 
 Chương/ Vận dụng
 TT Nội dung/đơn vị kiến thức (TN hiểu cao điểm
 chủ đề (TL)
 KQ) (TL) (TL)
 Phân môn Địa lí
 TN TN TN TN
 TL TL TL TL
 KQ KQ KQ KQ
1 Châu PHI – Đặc điểm dân cư, xã hội 5%
 0,5 điểm- 
 – Phương thức con người 
 5%) 2 TN
 khai thác, sử dụng và bảo 
 vệ thiên nhiên
2 VỊ TRÍ, - Vị trí địa lí, phạm vi châu 10%
 PHẠM VI Mỹ
 CHÂU - Phát kiến ra châu Mỹ 1 1T
 4 TN
 MỸ 10 % TL L
 =
 1,0 điểm
3 BẮC MỸ - Đặc điểm tự nhiên, dân 17,5
 17,5% = cư, xã hội của khu vực Bắc %
 1,75 điểm Mỹ 1 
 2TN
 - Phương thức con người TL 
 khai thác, sử dụng và bảo 
 vệ thiên nhiên ở Bắc Mỹ
 8 câu 
 Số câu/loại câu 1 TL 1 TL 1 TL
 TNKQ
 Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%
 Phần môn Lịch sử
TT Mức độ kiểm tra, đánh giá
 Thông Vận Vận dụng 
 Chương/ Nhận biết Tổng
 Nội dung/ hiểu dụng cao % 
 chủ đề (TNKQ)
 đơn vị kiến thức (TL) (TL) (TL) điểm
 TN TN TN TN
 TL TL TL TL
 KQ KQ KQ KQ
 Chủ đề 1: 1. Nhà Lý xây dựng và 
 1
 Đại Việt phát triển đất nước 2TN 15
 TL
 thời Lý- (1009-1225) Trần- Hồ 2. Cuộc kháng chiến 
 1/2
 (1009- chống quân xâm lược 2TN 1/2TL 25
 TL
 1407) Tống (1075-1077)
1
 3. Đại Việt thời Trần 
 2TN 5
 (1226-1400)
 4. Ba lần kháng chiến 
 chống quân xâm lược 2TN 5
 Mông - Nguyên
 Số câu 1/2 1
 8TN 1/2TL
 TL TL
 Tỉ lệ 15 10 
 20% 5%
 % % 50%
 B. BẢNG ĐẶC TẢ
 TT Chương/ Nội dung/đơn vị Mức độ đánh giá Mức độ nhận thức
 chủ đề kiến thức Vận 
 Thông Vận 
 Nhận biết dụng 
 hiểu dụng
 cao
 Phân môn Địa lí
 1 – Đặc điểm dân Nhận biết
 Châu 
 cư, xã hội – Trình bày được đặc điểm 
 PHI 
 (2,0 -2,5 – Phương thức dân cư châu Phi.
 điểm) con người khai Vận dụng
 2TN
 thác, sử dụng và – Trình bày được cách thức 
 bảo vệ thiên người dân châu Phi khai thác 
 nhiên thiên nhiên ở các môi trường 
 khác nhau.
 2 VỊ TRÍ, - Vị trí địa lí, Nhận biết
 PHẠM phạm vi châu - Trình bày khái quát về vị trí 
 VI Mỹ địa lí, phạm vi châu Mỹ.
 CHÂU - Phát kiến ra - Xác định được trên bản đồ 
 MỸ châu Mỹ một số trung tâm kinh tế 
 10 % = quan trọng ở Bắc Mỹ.
 1,0 điểm - Trình bày được đặc điểm 
 của rừng nhiệt đới Amazon. 4 TN 1 TL 1 TL
 Thông hiểu
 - Ý nghĩa và vai trò của kênh 
 đào Panama
 Vận dụng cao
 - Liên hệ thực tế sản phẩm 
 kinh tế giữa châu Mỹ và Việt 
 Nam
 3 BẮC MỸ - Đặc điểm tự Nhận biết
 17,5% = nhiên, dân cư, 2TN 1 TL 
 1,75 điểm xã hội của khu - Xác định được trên bản đồ 
 vực Bắc Mỹ một số trung tâm kinh tế 
 - Phương thức quan trọng ở Bắc Mỹ.
 con người khai Thông hiểu
 thác, sử dụng và - Trình bày được một trong 
 bảo vệ thiên những đặc điểm của tự 
 nhiên ở Bắc Mỹ nhiên: sự phân hoá của địa 
 hình, khí hậu; sông, hồ; các 
 đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ.
 - Phân tích được một trong 
 những vấn đề dân cư, xã hội: 
 vấn đề nhập cư và chủng tộc, 
 vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ.
 Vận dụng
 - Phân tích được phương 
 thức con người khai thác tự 
 nhiên bền vững ở Bắc Mỹ.
 8 câu 
Số câu/loại câu 1 TL 1TL 1TL
 TNKQ
Tỉ lệ 20% 15% 10% 5%
 Phân môn Lịch sử
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/Đơn Thông Vận 
 TT Mức độ đánh giá Nhận Vận 
 Chủ đề vị kiến thức hiểu dụng 
 biết dụng
 cao
 1 Đại Việt 1. Nhà Lý xây Nhận biết
 thời Lý - dựng và phát – Trình bày được sự thành 
 Trần - triển đất nước lập nhà Lý. 
 (1009 -1225)
 Hồ Thông hiểu
 (1009- – Mô tả được những nét 
 1407)
 chính về chính trị, kinh tế, 
 xã hội, văn hóa, tôn giáo 
 thời Lý
 – Giới thiệu được những 2TN 1TL
 thành tựu tiêu biểu về văn 
 hoá, giáo dục thời Lý
 Vận dụng
 – Đánh giá được sự kiện 
 dời đô ra Đại La của Lý 
 Công Uẩn. 
 2. Cuộc kháng Thông hiểu
 1/2T
 chiến chống Hiểu được nguyên nhân 2TN 1/2 TL
 quân xâm L lược Tống thắng lợi của cuộc kháng 
 (1075-1077) chiến chống Tống của nhà 
 Lý (1075 – 1077).
 Vận dụng
 – Đánh giá được những 
 nét độc đáo của cuộc 
 kháng chiến chống Tống 
 (1075 – 1077).
 – Đánh giá được vai trò 
 của Lý Thường Kiệt trong 
 cuộc kháng chiến chống 
 Tống (1075 – 1077).
 3.Đại Việt thời Nhận biết 
 Trần (1226-
 Những nét chính về tình 2TN
 1400) hình văn hóa, xã hội thời 
 Trần
 4. Ba lần kháng Nhận biết 
 chiến chống Quyết tâm chống giặc của 
 quân xâm lược vua tôi nhà Trần. 2TN
 Mông - 
 Nguyên 
 Tổng 8 câu 1/2 
 1/2 câu 1 câu 
 TNKQ câu 
 TL TL
 TL
 Tỉ lệ % 20 15 10 5
 Tỉ lệ chung 35 15
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng nhất..
1. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (2,0 điểm)
Câu 1. Chuyến đi của C. Cô-lôm-bô tìm ra châu Mỹ là chuyến đi đầu tiên của người châu 
Âu vượt biển
 A. Đại Tây Dương.B. Địa Trung Hải 
 C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương.
Câu 2. Vấn đề xung đột xảy ra nghiêm trọng ở châu Phi là
 A. Xung đột sắc tộc B. Xung đột quân sự
 C. Xung đột chủng tộc D. Xung đột đói nghèo
Câu 3: Châu lục nào nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây?
 A. Châu Âu. B. Châu Á.
 C. Châu Mỹ D. Châu Phi.
Câu 4: Để vận chuyển hàng hóa và buôn bán xuyên hoang mạc, người dân Châu Phi chủ 
yếu sử dụng sức của:
 A. Lạc đà B.Trâu 
 C.Cừu D. Ngựa. Câu 5: Châu Mỹ có diện tích khoảng hơn
 A. 42 triệu km2 B. 41 triệu km2.
 C. 43 triệu km2. D. 44 triệu km2.
Câu 6: Trung tâm kinh tế quan trọng nào không nằm ở Bắc Mỹ?
 A. Niu-Ooc. B. Tô-ky-ô. 
 C. Oa-sinh-tơn. D. Lốt- An- giơ- lét
Câu 7: Diện tích của Châu Mỹ lớn thứ mấy trên thế giới?
 A. Thứ nhất.B. Thứ ba.
 C. Thứ hai. D. Thứ tư.
Câu 8: Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?
 A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
 B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
 C. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
 D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Câu 9: Năm 1054, nhà Lý đổi tên nước là
 A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt.
 C. Đại Nam. D. Việt Nam.
Câu 10. Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào?
 A. Tổng tiến công, truy kích kẻ thù đến cùng. 
 B. Đề nghị “giảng hòa” củng cố lực lượng, chờ thời cơ.
 C. Kí hòa ước, kết thúc chiến tranh. 
 D. Thương lượng, đề nghị giảng hòa. 
Câu 11: Khi Mông Cổ cho sứ giả đến đưa thư dụ hàng, vua Trần có thái độ như thế nào?
 A.Trả lại thư ngay. B. Bắt giam vào ngục.
 C. Tỏ thái độ giảng hòa. D. Chém đầu sứ giả ngay tại chỗ.
Câu 12: Vào Đại Việt, quân Mông Cổ bị chặn đánh đầu tiên tại đâu?
 A. Chương Dương. B. Quy Hóa. C. Bình Lệ Nguyên. D. Vạn Kiếp.
Câu 13: Tầng lớp nào đông đảo nhất trong xã hội thời Trần là
 A. Quan lại. B. Địa chủ. C. Quý tộc. D. Nông dân.
Câu 14 : Tín ngưỡng cổ truyền phổ biến trong nhân dân dưới thời Trần là
 A. Phật giáo. B. Nho giáo. 
 C. Thiên chúa giáo. D. thờ cúng tổ tiên và các anh hùng dân tộc.
Câu 15: Khi quân Mông Cổ kéo vào Thăng Long, vua Trần đã lãnh đạo nhân dân Thăng 
Long thực hiện chủ chương:
 A. Kiên quyết chống trả để bảo vệ Thăng Long.
 B. “ Vườn không nhà trống”.
 C. Cho người già, phụ nữ, trẻ em đi sơ tán.
 D. Xây dựng phòng tuyến ngăn cản bước tiến của quân xâm lược. Câu 16. “ Đầu thần chưa rơi xuống, xin bệ hạ đừng lo”. Đó là câu nói của ai?
 A. Trần Quốc Tuấn B. Trần Bình Trọng
 C. Trần Quốc Toản D. Trần Thủ Độ
 II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu 1 (1,5 điểm)
 Khái quát đặc điểm các khu vực địa hình của Bắc Mỹ? Giải thích tại sao Bắc Mỹ có thành 
 phần chủng tộc đa dạng?
 Câu 2 (1,5 điểm)
 a, Phân tích ảnh hưởng của miền núi Cooc-đi-e đến sự phân hóa khí hậu của Bắc Mỹ? 
 b, Nhận xét và nêu phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mĩ? 
 Câu 3 (1.5 đ)
 a. (1,0 điểm). Vì sao cuộc kháng chiến chống Tống của vua tôi nhà Lý (1075-1077) 
 giành được thắng lợi?
 b. (0,5 điểm). Em hãy đánh giá vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến 
 chống quân xâm lược Tống (1075-1077). 
 Câu 4 (1,5 điểm). 
 Em hãy giới thiệu một thành tựu văn hóa nước ta dưới thời Lý (1009-1225) còn tồn tại 
 đến ngày nay.
 D. HƯỚNG DẪN CHẤM
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (16 câu; 4,0 điểm)
 (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 14 16
 Đáp A B C A A B C D A D B C D D B D
 án
 II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 Đặc điểm các khu vực địa hình của Bắc Mỹ 1.0
 Đặc điểm Miền núi Miền đồng Dãy Apalat
 Cooc-đi-e bằng
 Vị trí Phía tây Ở giữa Phía đông
 Độ cao 3000 - 4000m 200 - Phần bắc 400 - 500m
 Câu 1 trung bình 500m Phần nam 1000 - 1500m
(1.5điểm) Hướng núi bắc - nam bắc - nam đông bắc - tây nam
 * Bắc Mỹ có thành phần chủng tộc đa dạng?
 - Do lịch sử nhập cư đa dạng, phức tạp
 - Trong quá trình chung sống, các chủng tộc hòa huyết tạo nên thành phần 0.5
 người lai.
 a.Phân tích ảnh hưởng của miền núi Cooc-đi-e đến sự phân hóa khí 1,0
 hậu của Bắc Mỹ?
 Câu 2 
 - Khí hậu Bắc Mĩ chịu ảnh hưởng sâu sắc của sự tương phản rõ rệt giữa 2 
(1,5 điểm)
 miền địa hình núi già phía Đông và núi trẻ phía Tây - Hệ thống Cooc-đi-e phía Tây như bức tường thành chắn gió Tây ôn đới 
 từ Thái Bình Dương thổi vào nội địa, có vai trò như hàng rào khí hậu. 
 Phía Tây- sườn đón gió có mưa nhiều, sườn Đông và cao nguyên nội địa 
 0,5
 mưa ít.
 b.Phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ
 - Thành lập các khu vườn quốc gia.
 - Khai thác có chọn lọc.
 - Để rừng tái sinh tự nhiên.
 - Qui định trồng mới sau khai thác. 
 - Phòng chống cháy rừng.
 Phân tích được nguyên nhân thắng lợi cuộc kháng chiến chống Tống 
 của vua tôi nhà Lý (1075-1077).
Câu 3a
 Tinh thần đoàn kết, quyết tâm chống ngoại xâm của nhân dân Đại Việt . 0,5
(1,0đ)
 Sự lãnh đạo sáng suốt, tài ba của Lý Thường Kiệt và bộ chỉ huy kháng 
 0,5
 chiến .
 Em hãy đánh giá vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến 
 chống quân xâm lược Tống (1075-1077).
Câu 3b
 0,5
(0,5đ) Đây là câu hỏi mở, học sinh phát biểu suy nghĩ cá nhân của mình nhưng 
 đảm bảo các yếu tố thấy được công lao, sự chỉ huy tài tình và sáng tạo của 
 Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến.
 Học sinh giới thiệu được một thành tựu văn hóa thời Lý còn tồn tại 
 đến ngày nay: hình dáng, thời gian ra đời, ý nghĩa của thành tựu 
 giới thiệu
Câu 4
(1,5đ) Văn học: Chiếu Dời Đô, Nam Quốc Sơn Hà . 0.5
 Nghệ thuật dân gian: hát chéo, múa rối nước ...phát triển . 0.5
 Một số công trình kiến trúc: Cấm Thành, chùa Một Cột . 0.5
TỔ CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ
 Phạm Thị Phượng
 Vũ Thị Hương Giang

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_7_n.docx