Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS ĐÔNG TÂY HƯNG NĂM HỌC 2023- 2024 MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 7 Thời gian: 60 phút, không kể thời gian giao đề I . MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng Mức độ nhận thức % Nội dung/ điểm Chương/ TT đơn vị Vận dụng chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng kiến thức cao TN TN TN TN TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 1 Các kiến - Dân cư, xã hội và 2 10% thức đã phương thức con người câu kiểm tra khai thác sử dụng và bảo giữa HKII vệ thiên nhiên ở châu Phi (0,5 điểm) - Các cuộc đại phát kiến địa lý - Châu Mỹ và Bắc Mỹ 2 Trung và - Đặc điểm tự nhiên, dân 4 40,0 Nam Mỹ cư, xã hội của Trung và câu % (4 tiết Nam Mỹ - 2,0 điểm) – Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ 3 Châu Đại - Vị trí địa lí và phạm vi 1câu 0,5câu 30,0 Dương và đặc điểm thiên nhiên % (3 tiết châu Đại Dương - 1,5 điểm) - Đặc điểm dân cư xã hội và phương thức con người khai thác sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia 4 Châu Nam - Vị trí địa lí của châu 2 0,5câ 20,0 Cực Nam Cực câu u % (2 tiết - Lịch sử phát kiến châu - 1,0 điểm) Nam Cực - Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của châu Nam Cực Châu Nam Cực Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% Phần môn Lịch sử TT Chương/ Mức độ kiểm tra, đánh giá Tổng Nội dung/ chủ đề Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng % đơn vị kiến thức (TNKQ) hiểu (TL) cao điểm (TL) (TL) TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Nhà Lí xây dựng và phát triển 1TN 0,25 đất nước (1009- 1225) 2. Cuộc kháng 1 chiến chống quân 1TN 0,25 Chủ đề xâm lược Tống ( 1: Đại 1075 – 1077) Việt 3. Đại Việt thời thời Lý Trần (1226 – 2 TN 5 –Trần – 1400). Hồ – 4. Ba lần kháng 1047) chiến chống quân ½ ½ 15 xâm lược Mông – TL TL Nguyên 5. Nước Đại Ngu thời Hồ 1TN 0,25 (1400 – 1407). Chủ đề 1 Khởi nghĩa 2: Khởi Lam Sơn (1418 – 2TN 5 nghĩa 1427) Lam 2 Sơn và Đại Việt 2. Đai Việt thời 1 thời Lê Lê Sơ (1428 - 15 TL Sơ 1527) (1418 – 1527) Chủ đề 3: Vùng đất phía 1. Vương quốc 3 Nam Việt Chăm Pa và vùng Nam từ đất Nam Bộ từ 1TN 0,25 đầu thế đầu thế kỉ X đến kỉ X đến đầu thế kỉ XVI. thế kỉ XVI Số câu 1 ½ ½ 8 TN TL TL TL Tỉ lệ 15 10 50 20% 5% % % % II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung/ Chương/ Vận TT Đơn vị Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề dụng kiến thức biết hiểu dụng cao Phân môn Địa lí 1 Các kiến - Dân cư, xã hội Nhận biết 2TN thức đã và phương thức - Mô tả được các cuộc đại phát kiến kiểm tra con người khai địa lý giữa thác sử dụng và – Trình bày khái quát về vị trí địa HKII bảo vệ thiên lí, phạm vi châu Mỹ. (0,5 nhiên ở châu – Xác định được trên bản đồ một số điểm) Phi trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc - Các cuộc đại Mỹ. phát kiến địa lý - Châu Mỹ và Bắc Mỹ 2 Trung và - Đặc điểm tự Nhận biết 4TN Nam Mỹ nhiên, dân cư, – Trình bày được đặc điểm nguồn (4 tiết- xã hội của gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn 2,0 điểm) Trung và Nam đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. 1 TL Mỹ Thông hiểu – Phương thức – Trình bày được sự phân hoá tự con người khai nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo thác, sử dụng và chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc bảo vệ thiên – Nam và theo chiều cao (trên dãy nhiên ở Trung núi Andes). và Nam Mỹ Vận dụng cao – Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. 3 Châu Đại - Vị trí địa lí và Nhận biết Dương phạm vi và đặc – Xác định được các bộ phận của (3 tiết- điểm thiên châu Đại Dương; vị trí địa lí, hình 1,5 điểm) nhiên châu Đại dạng và kích thước lục địa Dương Australia. - Đặc điểm dân – Xác định được trên bản đồ các cư xã hội và khu vực địa hình và khoáng sản. phương thức – Trình bày được đặc điểm dân cư, con người khai một số vấn đề về lịch sử và văn hoá thác sử dụng và độc đáo của Australia. 1 bảo vệ thiên Thông hiểu TL(a) nhiên ở – Phân tích được đặc điểm khí hậu Australia Australia, những nét đặc sắc của tài nguyên sinh vật ở Australia. Vận dụng (sửa lại chuẩn) – Phân tích được phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Australia. 4 Châu - Vị trí địa lí của Nhận biết 2TN Nam Cực châu Nam Cực – Trình bày được đặc điểm vị trí địa (2 tiết- - Lịch sử phát lí của châu Nam Cực. 1,0 điểm) kiến châu Nam – Trình bày được lịch sử khám phá Cực và nghiên cứu châu Nam Cực. 1 TL(b) - Đặc điểm tự – Trình bày được đặc điểm thiên nhiên và tài nhiên nổi bật của châu Nam Cực: nguyên thiên địa hình, khí hậu, sinh vật. nhiên của châu Vận dụng cao Nam Cực Châu – Mô tả được kịch bản về sự thay Nam Cực đổi của thiên nhiên châu Nam Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu. Số câu/ loại câu 8 câu 1 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL. (a) TL (b) TL Tỉ lệ % 20 1,5 10 5 PHÂN MÔN LỊCH SỬ Chương/ Nội Mức độ kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận Chủ đề dung/Đơn vị (Trình bày cụ thể các mức độ thức kiến thức nhận thức được liệt kê trong Nhận Thông Vận Vận CTGDPT- tối thiểu) * biết hiểu dụng dụng cao 1 1. Nhà Lí Nhận biết 1TN xây dựng và – Trình bày được sự thành lập nhà phát triển Lý. đất nước Thông hiểu (1009- – Mô tả được những nét chính về 1225) chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng Chủ đề – Đánh giá được sự kiện dời đô ra 1: Đại La của Lý Công Uẩn. ĐẠI – Đánh giá được những nét độc VIỆT đáo của cuộc kháng chiến chống THỜI Tống (1075 – 1077). LÝ – - Đánh giá được vai trò của Lý TRẦN – Thường Kiệt trong cuộc kháng HỒ chiến chống Tống (1075 – 1077). (1009 – 2.Cuộc Thông hiểu 1TN 1047) kháng chiến Hiểu được nguyên nhân thắng chống quân lợi của cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống của nhà Lý (1075 – 1077). Tống ( 1075 – 1077) Vận dụng – Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). – Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). Nhận biết 2 TN 3. Đại Việt - Trình bày được những nét thời Trần chính về tình hình chính trị, kinh (1226 – tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời 1400). Trần.* - Mô tả được sự thành lập nhà Trần - Nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá tiêu biểu Vận dụng - Phân tích được tình hình chính trị, những thành tựu về kinh tế, xã hội, văn hóa thời Trần. Vận dụng cao - Liên hệ, từ đó so sánh nhừng thành tựu đạt được của nhà Trần với thời nhà Lý Nhận biết 4. Ba lần - Trình bày được nhưng diễn kháng chiến biến chính của ba lần kháng chống quân chiến chông quân xâm lược xâm lược Mông – Mông –Nguyên của nhân dân ta Nguyên thời Trần Thông hiểu - Nêu được ý nghĩa lịch sử của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên. Vận dụng - Lập được lược đồ diễn biến chính của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên. ½ TL ½ TL - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật lịch sử tiêu biểu thời Trần: Trần Thủ Độ, Trần Quốc Tuấn, Trần Nhân Tông...* - Phân tích được nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên. - Nhận xét được tinh thần đoàn kết và quyết tâm chống giặc ngoại xâm của quân dân Đại Việt Vận dụng cao - Liên hệ, rút ra được bài học từ thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên với những vấn đề của thực tiễn hiện nay Nhận biết 1 TN - Trình bày được sự ra đời của 5.Nước Đại nhà Hồ. Ngu thời Hồ - Mô tả được những nét chính về (1400 – 1407). cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nhà Minh Thông hiểu - Giới thiệu được một số nội dung chủ yếu trong cải cách của Hồ Quý Ly và - Nêu được tác động của những cải cách ấy đối với xã hội thời nhà Hồ. - Mô tả được những nét chính về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược nhà Minh Vận dụng - Hiểu được những nội dung và tác dụng của cải cách do Hồ Quý Ly ban hành - Giải thích được nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược. Vận dụng cao - Đánh giá được sự tiến bộ của những cải cách do Hồ Quý Ly ban hành qua đó liên hệ với những cải cách ngày nay. - Rút ra bài học từ sự thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược thời Hồ. 1.Khởi Nhận biết 2 TN 2 Chủ đề 3 nghĩa Lam - Trình bày được một số sự kiện Sơn (1418 – tiêu biểu của cuộc khởi nghĩa 1427) KHỞI Lam Sơn. NGHĨA LAM Thông hiểu SƠN VÀ - Nêu được ý nghĩa của cuộc ĐẠI khởi nghĩa Lam Sơn VIỆT - Giải thích được nguyên nhân THỜI chính dẫn đến thắng lợi của LÊ SƠ cuộc khởi nghĩa Lam Sơn 1418- Vận dụng 1527 - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích,... Vận dụng cao - Liên hệ, rút ra được bài học từ cuộc khởi nghĩa Lam Sơn với những vấn đề của thực tiễn hiện nay. Nhận biết - Trình bày được tình hình kinh 2. Đại Việt tế – xã hội thời Lê sơ. thời Lê Sơ - Mô tả được sự thành lập nhà 1428 -1527) Lê sơ Thông hiểu 1 TL - Giới thiệu được sự phát triển văn hoá, giáo dục và một số danh nhân văn hoá tiêu biểu thời Lê sơ. Vận dụng - Đánh giá được vai trò của một số nhân vật tiêu biểu: Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Nguyễn Chích Vận dụng cao - Liên hệ, rút ra được bài học từ cuộc khởi nghĩa Lam Sơn với những vấn đề của thực tiễn hiện nay Nhận biết - Nêu được những diễn biến cơ Chủ đề 4 bản của tình hình chính trị của 1 TN vương quốc Champa, vùng đất VÙNG 1. Vương ĐẤT quốc Chăm Nam bộ từ đầ thế kỷ X đến đầu PHÍA Pa và vùng thế kỷ XVI. NAM đất Nam Bộ Thông hiểu VIỆT từ đầu thế kỉ - Phân tích được tình hình phát NAM TỪ X đến đầu triển về kinh tế, văn hóa của ĐẦU thế kỉ XVI. vương quốc Champa, vùng đất THẾ KỶ Nam bộ từ đầ thế kỷ X đến đầu X ĐẾN ĐÂU thế kỷ XVI THẾ KỶ Vận dụng XVI - Nhận xét sự phát triển kinh tế, văn hóa của Cham pa thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI Vận dụng cao - So sánh sự phát triển kinh tế, văn hóa của Cham pa thế kỷ X đến đầu thế kỷ XVI so với thế kỷ II đến thế kỷ X Số câu/loại câu 8TN 1 TL ½ TL ½ TL Tỉ lệ % 20 15 10 5 Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% III. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Phía đông của châu Mĩ tiếp giáp với: A. Đại Tây Dương B. Thái Bình Dương C. Bắc Băng Dương D. Ấn Độ Dương Câu 2: Christopher Colombus tìm ra châu Mỹ vào năm nào? A. 1492. B. 1592 C. 1692 D. 1792 Câu 3: Hiện nay, phần lớn dân cư Trung và Nam Mĩ là người : A. Người Anh- điêng B. Người lai C. Người da đen D. Người Tây Ban Nha. Câu 4: Ngôn ngữ chính của khu vực Trung và Nam Mỹ là... A. Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh. B. Tiếng Bồ Đào Nha và tiếng Tây Ban Nha C. Tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh D. Tiếng Tây Ban Nha và tiếng I-ta-li-a Câu 5: Nền văn hóa độc đáo hiện nay tại Trung và Nam Mỹ là ? A. Nền văn hóa Mỹ La-tinh.B. Nền văn hóa May-a. C. Nền văn hóa In- ca. D. Nền văn hóa A-dơ-tếch. Câu 6: Người bản địa của khu vực Trung và Nam Mỹ là người nào? A. Người Nê-grô-it.B. Người Anh-điêng. C. Người A-lat-xca.D. Người E-xki-mô. Câu 7: Điểm độc đáo của vị trí địa lý châu Nam Cực là gì? A. Nằm hoàn toàn ở Nửa cầu Tây B. Có xích đạo chạy qua phần giữa lãnh thổ C. Nằm trong phạm vi phía nam của Vòng cực Nam D. Có cả Chí tuyến Bắc và Nam đi qua Câu 8: Người đầu tiên tới được điểm cực Nam của Trái Đất là: A. La-da-rep B. Bê-linh-hao-den C. Booc-rơ-grê-vim D. A-mun-sen Câu 9: Vào mùa xuân , các vua nhà Lý thường về các địa phương để A. Thăm hỏi nông dân. B. Cày tịch điền. C. Thu thuế nông nghiệp. D. Chia ruộng đất cho nông dân. Câu 10: Chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống trong những năm 1075 - 1077 là A. Lý Thường Kiệt. B. Lý Công Uẩn.. C. Lý Thánh Tông. D. Lý Nhân Tông. Câu 11: Thời nhà Trần đã ban hành bộ luật có tên gọi là A. Gia Long.. B. Hình thư. C. Hồng ĐứcD. Quốc triều hình luật. Câu 12: “Đầu thần chưa rơi xuống đất, xin bệ hạ đừng lo” là câu nói nổi tiếng của A. Trần Quốc Tuấn B. Trần Thủ Độ. C Trần Khánh Dư. D. Trần Quang Khải. Câu 13: Năm 1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở A. Tây Đô (Thanh Hóa). B. Lam Kinh (Thanh Hóa).. C. Lam Sơn (Thanh Hóa). D. Lũng Nhai (Thanh Hóa). Câu 14: Trước thế mạnh của giặc, khi chúng tấn công căn cứ Lam Sơn nghĩa quân đã: A. Rút vào Nghệ An B. Rút lên núi Đọ ( Thanh Hóa) . C. Rút lên núi Chí Linh ( Thanh Hóa). D. Không hề rút lui, cầm cự đến cùng. Câu 15: Tên gọi nước ta dưới thời nhà Hồ (1400- 1407) là A. Đại Nam. B. Đại Việt C. Đại Cồ Việt. D. Đại Ngu Câu 16: Tôn giáo có vị trí quan trọng nhất ở Chăm pa từ thế kỉ X - XVI là A. Hin - đu giáo.. B. Phật giáo C. Hồi giáo D. Đạo giáo II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1( 1,5 điểm) Trình bày vai trò của rừng A-ma-dôn? Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn Câu 2( 1,5 điểm) a. ( 1,0 điểm): Hãy phân tích phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên trong nông nghiệp ở Ô-xtrây-li-a b. ( 0,5 điểm ): Tác động của hiện tượng băng tan ở châu Nam Cực do biến đổi khí hậu toàn cầu đối với thiên nhiên trên Trái Đất như thế nào? Câu 3. (1,5 điểm) Em hãy trình bày những thành tựu văn hóa – giáo dục tiêu biểu thòi Lê sơ. Câu 4. (1, 5 điểm) a. Em hãy đánh giá ngắn gọn công lao của Trần Quốc Tuấn đối với cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên. b.Ba lần chống quân xâm lược Mông - Nguyên thắng lợi đã để lại cho chúng ta bài học gì đối với công cuộc bảo vệ Tổ quốc hiện nay? IV. HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A A B B A B C D B A D B C C D A B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 * Vai trò của rừng A-ma-dôn 0,5 (1,5 - Rừng A-ma-dôn được coi là “lá phổi xanh” của Trái Đất, là nguồn dự trữ điểm) sinh học quý giá, giúp điều hòa khí hậu, cân bằng sinh thái toàn cầu * Một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn - Các quốc gia trong khu vực rừng A-ma-dôn đã có nhiều biện pháp bảo vệ 0,25 rừng như: + Tăng cường giám sát hoạt động khai thác rừng 0,25 + Trồng phục hồi rừng 0,25 + Tuyên truyền và đẩy mạnh vai trò của người dân bản địa trong việc bảo vệ 0,25 rừng 2a Phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất trong sản xuất nông nghiệp (1,0 ở Australia điểm) - Chăn nuôi gia súc (đặc biệt là cừu) được chú trọng phát triển phù hợp với 0,25 điều kiện khô hạn, đồng cỏ thưa. Kết hợp chăn nuôi truyền thống (chăn thả) và chăn nuôi hiện đại (sử dụng công nghệ cao trong các trang trại) - Trồng trọt gồm cả hình thức quảng canh (với cây ưa khô, chịu hạn) . Những 0,25 nơi đất tốt khí hậu thuận lợi hình thành các trang trại lúa mì cam nho - Sản phẩm nông nghiệp được chế biến và xuất khẩu. 0,25 - Các vấn đề được quan tâm trong nông nghiệp: bảo vệ nguồn nước, chống 0,25 hạn hán, nhiễm mặn 2b Tác động của hiện tượng băng tan ở châu Nam Cực do biến đổi khí hậu (0,5 toàn cầu đối với thiên nhiên trên Trái Đất 0,25 điểm) - Nước biển dâng làm ngập lụt các đảo nhỏ, vùng đất thấp ven biển 0,25 - Nhiều hệ sinh thái bị biến đổi do nước biển dâng. * Những thành tựu về văn hóa: - Nho giáo được đề cao, chiếm vị trí độc tôn, Phật giáo và Đạo giáo bị hạn chế 0,25 - Văn học chữ Hán tiếp tục phát triển và giữ ưu thế. Văn học chữ Nôm 0,25 vẫn chiếm vị trí quan trọng. Nhà Lê coi trọng việc chép sử. 3 - Nhiều công trình kiến trúc, điêu khắc rất tinh xảo, tiêu biểu được xây 0,25 (1,5 dựng ở kinh đô Thăng Long, Lam Kinh. điểm) - Nhã nhạc cung đình và nghệ thuật chèo tuồng ngày càng phát triển 0,25 * Giáo dục: - Vua Lê Thái Tổ cho dựng lại Quốc Tử Giám ở kinh thành Thăng Long. - Nhà Lê tổ chức đều đặn các khoa thi Tiến sĩ để tuyển chọn quan lại và 0,25 cho lập bia ở Văn Miếu Quốc Tử Giám để tôn vinh những người đỗ đạt 0,25 a. - Là vị chỉ huy quân đội, lãnh đạo tối cao của cuộc kháng chiến 0.5 - Đưa ra những chủ trương kế sách đúng đắn, là điều kiện tiên quyết dẫn 4 đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến. 0.25 (1,5 - Là người đứng đầu đoàn kết toàn quân đội, khích lệ tinh thần các chiến sĩ điểm) thông qua việc soạn thảo “Hịch tướng sĩ”. 0.25 b. - Chăm lo sức dân, củng cố khối đòn kết toàn dân tộc , phát huy sức mạnh 0.5 của nhân dân trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. TỔ CHUYÊN MÔN KÍ DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ Phạm Thị Phượng Vũ Thị Hương Giang
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_7_nam_hoc_2023_2.docx

