Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 - Năm 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 - Năm 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 7 - Năm 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN – LỚP 7
Tổng %
Mức độ đánh giá
Chương/ Nội dung/đơn vị điểm
TT (4-11)
Chủ đề kiến thức (12)
(1)
(2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Tỉ lệ thức Tỉ lệ thức và dãy tỉ 1 2,5
và dãy tỉ số bằng nhau 0,25
số bằng Giải toán về đại 10
1
nhau lượng tỉ lệ
(1)
(12)
2 Biểu thức Biểu thức đại số 1 2,5
đại số 0,25
(15) Đa thức một biến 1 1 2 17,5
0,25 (0,5) (1)
3 Một số Làm quen với biến 17,5
yếu tố cố ngẫu nhiên và
xác suất xác suất của biến cố
(6) 3 1
ngẫu nhiên trong
0,75 (1)
một số ví dụ đơn
giản
4 Hình học Quan hệ giữa 12,5
1 1
phẳng đường vuông góc
0,25 (1)
(13) và đường xiên. Các đường đồng quy
của tam giác
Giải bài toán có nội 10
dung hình học và
1
vận dụng giải quyết
(1)
vấn đề thực tiễn liên
quan đến hình học
5 Hình học Hình hộp chữ nhật 1 1 17,5
trực quan và hình lập phương 0,25 (1,5)
(9) Lăng trụ đứng tam 10
3 1
giác, lăng trụ đứng
(0,75) (0,25)
tứ giác
Tổng: số câu 11 1 4 3 1
Số điểm 2,75 0,25 4 2 1
Tỉ lệ % 27,5% 42,5 20% 10% 100
Tỉ lệ chung 70% 30% 100
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II MÔN TOÁN -LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/ Nội dung/Đơn
TT Mức độ đánh giá
Chủ đề vị kiến thức Nhận Thông Vận Vận dụng
biết hiểu dụng cao
1 Tỉ lệ thức Tỉ lệ thức và Nhận biết: 1
và dãy tỉ số dãy tỉ số bằng – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính (TN)
bằng nhau nhau chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau. Vận dụng:
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một
số thành các phần tỉ lệ với các số cho
trước,...).
Giải toán về Vận dụng: 1
đại lượng tỉ lệ – Giải được một số bài toán đơn giản về TL
Giải toán về đại lượng tỉ lệ thuận (ví dụ: bài toán về
đại lượng tỉ lệ tổng sản phẩm thu được và năng suất lao
động,...).
– Giải được một số bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về
thời gian hoàn thành kế hoạch và năng
suất lao động,...).
Biểu thức Biểu thức đại Nhận biết: 1
đại số số – Nhận biết được biểu thức số. (TN)
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Vận dụng:
2 – Tính được giá trị của một biểu thức đại
số.
Nhận biết: 1
– Nhận biết được định nghĩa đa thức một (TN)
biến.
– Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm của
đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức một biến. 1 TL
Vận dụng: 2
Đa thức một – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá (TL)
biến trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong
tập hợp các đa thức một biến; vận dụng
được những tính chất của các phép tính đó
trong tính toán.
3 Một số Làm quen với Nhận biết: 3
yếu tố xác biến cố ngẫu – Làm quen với các khái niệm mở đầu về TN
suất nhiên. Làm biến cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố
quen với xác
ngẫu nhiên trong các ví dụ đơn giản.
suất của biến
Thông hiểu: 1
cố ngẫu nhiên
trong một số ví – Nhận biết được xác suất của một biến cố TL
dụ đơn giản ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví
dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc,...).
4 Hình học Quan hệ giữa Nhận biết: 1
phẳng đường vuông – Nhận biết được khái niệm: đường vuông (TN)
góc và đường góc và đường xiên; khoảng cách từ một
xiên. Các điểm đến một đường thẳng.
đường đồng – Nhận biết được đường trung trực của quy của tam một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của
giác đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt
trong tam giác (đường trung tuyến, đường
cao, đường phân giác, đường trung trực);
sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
Thông hiểu: 1
– Giải thích được quan hệ giữa đường TL
vuông góc và đường xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn
hơn và ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác
vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải thích
được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai
cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng
nhau).
Giải bài toán Vận dụng:
có nội dung – Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học và hình học trong những trường hợp đơn giản
vận dụng giải
(ví dụ: lập luận và chứng minh được các
quyết vấn đề
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
thực tiễn liên
quan đến hình từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
học giác,...). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng
dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng 1
các hình đã học. TL
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) liên quan
đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ,
tạo dựng các hình đã học.
6 Hình học Nhận biết 1
trực quan Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, TN
cạnh, góc, đường chéo) của hình hộp chữ
nhật và hình lập phương.
Thông hiểu 1 TL
Hình hộp chữ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
nhật và hình
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
lập phương
quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập
phương (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích
xung quanh của một số đồ vật quen thuộc
có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập
phương,...).
Nhận biết 3TN
Lăng trụ đứng – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác,
tam giác, lăng
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt
trụ đứng tứ
đáy là song song; các mặt bên đều là hình
giác
chữ nhật, ...). Thông hiểu
– Tạo lập được hình lăng trụ đứng tam 1TN
giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
quanh của một lăng trụ đứng tam giác,
hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể
tích hoặc diện tích xung quanh của một số
đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng
tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).
Vận dụng Giải quyết được một số vấn đề
thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện
tích xung quanh của một lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
Tổng 11 1 TN + 3 TL 1TL
TN 4 TL
Tỉ lệ % 27,5 42,5 20 10
Tỉ lệ chung 70 30
C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Nếu a.c=b.d (a,b,c,d Z; b,d 0;b d) . Kết luận nào sau đây là Đúng ? a c a d
A. B.
b d b c
a b a c
C. D.
c d d b
Câu 2 (NB). Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?
A. x+6 B. 7+y C. (32-2) : 7 D. 2y
Câu 3(NB). Đa thức f x x 4 có nghiệm là
A. 4 B. 2 C. 3 D. - 4
Câu 4 (NB). Gieo một con xúc xắc hai lần liên tiếp và quan sát số chấm xuất hiện trong mỗi lần gieo. Trong các biến cố sau, hãy chỉ ra
biến cố nào là chắc chắn?
A: “Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn 1”.
B: “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn 1”.
C: “Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là 7”.
D: “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là 7”.
Câu 5 [NB]: Từ các số 1, 2, 4, 6, 8, 9 lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
1 1 1
A. . B. C. D. 0
6 3 4
Câu 6 (NB). Gieo ngẫu nhiên xúc sắc một lần. Tập hợp H gồm các kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc.
A. H= {1 chấm;2 chấm;3 chấm;4 chấm;5 chấm;6 chấm}
B. H= {1 chấm;2 chấm;3 chấm;4 chấm;5 chấm;7 chấm}
C. H= {1 chấm;2 chấm;3 chấm;4 chấm;5 chấm; 8 chấm}
D. H= {1 chấm; 3 chấm;4 chấm;5 chấm;6 chấm;7 chấm}
Câu 7 (NB). Trực tâm của một tam giác là ?
A. Giao điểm ba đường trung tuyến
B. Giao điểm ba đường trung trực
C. Giao điểm ba đường phân giác
D. Giao điểm ba đường cao
Câu 8 (NB). Số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình lập phương là: A. 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh
C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh
Câu 9 (NB). Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?
A. Hình thoi B. Hình tam giác
C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành
Câu 10 (NB). Trong hình lăng trụ đứng tứ giác có:
A. Hai mặt đáy song song
B. Các mặt bên là hình tam giác
C. Các cạnh bên cắt nhau
D. Độ dài của 1 cạnh đáy là chiều cao của lăng trụ đứng
Câu 11(NB). Quan sát hình lăng trụ đứng tứ giác. Cho biết các cạnh bên của hình lăng trụ:
A. AE; BF;CG; CD
B. AE; BF; CG; AB
C. AE; BF; CG; AD
D. AE;BF; CG; DH Câu 12(TH). Để làm cầu bắc qua một con sông, người ta đúc một khối bê tông hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như vẽ. Hãy
tính thể tích của một khối bê tông.
A. 1448 m3 B .148 m3 C. 1844 m3 D. 1 848 m3
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1 điểm).
Số học sinh của ba lớp 7A ;7B ;7C tỉ lệ với các số 7 ;6 ;8. Lớp 7C hơn 7B là 10 học sinh. Tính số học sinh mỗi lớp ?
Bài 2 (1,5 điểm).
Cho hai đa thức P x 5x3 3x 7 x và Q x 5x3 2x 3 2x x2 2
a) Xác định bậc của đa thức P(x)
b) Tính giá trị của đa thức M(x) khi x = -2 biết M(x) = P(x) + Q(x)
Bài 3(1 điểm).
Một chiếc hộp kín có chứa 5 quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau, và được ghi lần lượt các số 5; 10; 15; 20; 25. Lấy ra
ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. Xét các biến cố sau:
A: “Quả bóng lấy ra ghi số nguyên tố”;
B: “Quả bóng lấy ra ghi số chia hết cho 5”;
C: “Quả bóng lấy ra ghi số chia hết cho 6”.
a) Trong các biến cố trên, chỉ ra biến cố nào là chắc chắn, không thể.
b) Tính xác suất của biến cố A.
Bài 4 (1,5 điểm).
Một chiếc bánh kem có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30 cm, chiều rộng 20 cm và chiều cao 15 cm. Người ta cắt đi một
miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5 cm. Tính thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem. Bài 5 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC có AB=AC. Tia phân giác của góc A cắt BC tại M
a) Giải thích AMB = AMC
b) Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Qua M vẽ ME vuông góc với AB(E thuộc AB). Chứng minh EM vuông
góc với CD
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án D C A B D A D B C A D D
II. Tự luận:
Bài ý Sơ lược đáp án Điểm
Gọi số học sinh của ba lớp 7A;7B ;7C lần lượt là a,b,c.
a b c 0,25
Theo đề bài ta có: ;c b 10
7 6 8
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: 0,25
a b c c b 10
1 5
7 6 8 8 6 2
0,25
Suy ra: a 5.7 35
b 5.6 30
c 5.8 40 0,25
Vậy số hs của ba lớp 7A;7B;7C lần lượt là 35hs;30hs; 40hs.
P x 5x3 3x 7 x 5x3 4x 7
0,5
2a Bậc của đa thức P(x) là 3
3 3 2 2 0,5
2 5x 4x 7 5x x 4x 5 x 2
2b M(x) = P(x) + Q(x) + ( ) =
2
Thay x = -2 vào đa thức M(x) ta được: - (-2) + 2 = -2 0,5
3 a) Biến cố chắc chắn: B: “Quả bóng lấy ra ghi số chia hết cho 5”.
0,25 Biến cố không thể: C: “Quả bóng lấy ra ghi số chia hết cho 6”.
0,25
b) Số quả bóng có ghi số nguyên tố: 1 (quả ghi số 5) 0,25
Xác suất của biến cố A là:
1 0,25
P(A)
5
Thể tích ban đầu của chiếc bánh kem dạng hình hộp chữ nhật là:
0,5
30 . 20 . 15 = 9 000 (cm3)
0,5
Thể tích miếng bánh bị cắt đi có dạng hình lập phương là:
4 53 = 125 (cm3)
0,25
Thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là:
9 000 – 125 = 8 875 (cm3)
0,25
Vậy thể tích phần còn lại của chiếc bánh kem là 8 875 cm3.
0,25
Vẽ
hình
5
Xét AMB và AMC có: 0,25
a
AB=AC (gt) 0,25 B· AM C· AM (gt) 0,25
AM là cạnh chung 0,25
Do đó: AMB = AMC(c-g-c)
Chứng minh được AMB = DMC(c-g-c)
Suy ra: ·ABM D· CM (hai góc tương ứng) 0,25
Mà hai góc này ở vị trí so le trong 0,25
b Do đó AB//CD
và EM AB (gt) 0,25
Do đó EMCDFile đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_7_nam_2022_2023_truong_th.docx

