Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang Vũ Yên 01/03/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6
 Tổng % 
 Chươn Mức độ đánh giá
 Nội dung/đơn điểm
TT g/Chủ (4-11)
 vị kiến thức (12)
(1) đề
 (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 (2)
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Phân số Phân số. Tính 1
 2 1
 chất cơ bản 
 (TN1 (TL
 của phân số. 
 TN2) 13a)
 So sánh phân 
 số 10%
 Các phép tính 1 1
 với phân số (TL14)
 10%
2 Số thập Số thập phân 1,5
 phân và các phép 1 1
 tính với số (TL (TL
 thập phân. Tỉ 13b) 18)
 số và tỉ số 
 phần trăm 15%
3 Các Điểm, đường 1 1,25
 1
 hình thẳng, tia (TN3)
 (TL15)
 học 12,5%
 cơ bản Đoạn thẳng. 2 0,5
 Độ dài đoạn (TN4
 thẳng TN5)
 5%
 1 Góc. Các góc 2 1 2
 đặc biệt. Số đo (TN6 (TL16)
 góc TN7) 20%
4 Dữ liệu Thu thập và tổ 2 0,75
 1
 và xác chức dữ liệu (TN9
 (TN8)
 suất TN10) 7,5%
 thực Phân tích và 2 0,5
 nghiệm xử lí dữ liệu (TN11
 TN12) 5%
 Một số yếu tố 1 1 1,5
 xác suất (TL (TL
 16a) 16b)
 15%
 Tổng
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
 2 BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Nội dung/Đơn vị 
TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận 
 kiến thức biết hiểu dụng dụng 
 cao
 Nhận biết: 
 – Nhận biết được phân số với tử số hoặc 
 mẫu số là số nguyên âm.
 – Nhận biết được khái niệm hai phân số 
 bằng nhau và nhận biết được quy tắc 
 bằng nhau của hai phân số.
 – Nêu được hai tính chất cơ bản của 
 Phân số. Tính 
 phân số.
 chất cơ bản của 
 1 Phân số – Nhận biết được số đối của một phân 
 phân số. So sánh 
 số.
 phân số
 – Nhận biết được hỗn số dương.
 Thông hiểu: 3
 – Hiểu được hai tính chất cơ bản của (TN1
 phân số. TN2
 – So sánh được hai phân số cho trước. TL
 13a)
 1,0
 3 Vận dụng: 1
 – Thực hiện được các phép tính cộng, (TL14)
 trừ, nhân, chia với phân số. 1,0
 – Vận dụng được các tính chất giao 
 hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân 
 đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc 
 với phân số trong tính toán (tính viết và 
 Các phép tính với tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). 
 phân số – Tính được giá trị phân số của một số 
 cho trước và tính được một số biết giá 
 trị phân số của số đó.
 – Giải quyết được một số vấn đề thực 
 tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các 
 phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán 
 liên quan đến chuyển động trong Vật 
 lí,...).
 Thông hiểu: 1
 – So sánh được hai số thập phân cho (TL
 Số thập phân và trước. 13b)
 các phép tính với 0,5
2 Số thập phân số thập phân. Tỉ Vận dụng cao: 1
 số và tỉ số phần – Giải quyết được một số vấn đề thực (TL
 trăm tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn 18)
 với các phép tính về số thập phân, tỉ số 1,0
 và tỉ số phần trăm.
 Các hình Nhận biết: 2
 Điểm, đường 
3 hình học cơ – Nhận biết được những quan hệ cơ (TN3
 thẳng, tia
 bản bản giữa điểm, đường thẳng: điểm TL15)
 4 thuộc đường thẳng, điểm không thuộc 1,25
 đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi 
 qua hai điểm phân biệt.
 – Nhận biết được khái niệm hai đường 
 thẳng cắt nhau, song song.
 – Nhận biết được khái niệm ba điểm 
 thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
 – Nhận biết được khái niệm điểm nằm 
 giữa hai điểm.
 – Nhận biết được khái niệm tia.
 Nhận biết: 2
 – Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, (TN4
 Đoạn thẳng. Độ 
 trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn TN5)
 dài đoạn thẳng
 thẳng. 0,5
 Nhận biết: 3
 – Nhận biết được khái niệm góc, điểm (TN6
 trong của góc (không đề cập đến góc TN7
 Góc. Các góc đặc 
 lõm). TL16)
 biệt. Số đo góc
 – Nhận biết được các góc đặc biệt (góc 2,0
 vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt).
 – Nhận biết được khái niệm số đo góc.
 Nhận biết: 1
4 Thu thập và tổ – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu (TN8)
 chức dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. 0,25
 5 Thông hiểu: 2
 – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng (TN9
 thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng TN10)
 cột/cột kép (column chart). 0,5
 Dữ liệu và 
xác suất thực Thông hiểu: 2
 nghiệm – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật (TN11
 đơn giản dựa trên phân tích các số liệu TN12)
 Phân tích và xử 
 thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu 0,5
 lí dữ liệu
 đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép 
 (column chart). 
 Thông hiểu: 1
 – Làm quen với việc mô tả xác suất (TL
 (thực nghiệm) của khả năng xảy ra 17a)
 nhiều lần của một sự kiện trong một số 0,5
 mô hình xác suất đơn giản.
 Một số yếu tố 
 xác suất Vận dụng: 1
 – Sử dụng được phân số để mô tả xác (TL
 suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra 17b)
 nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần 1,0
 lặp lại của khả năng đó trong một số 
 mô hình xác suất đơn giản. 
 Tổng 4 3 2 1
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
 Tỉ lệ chung
 6 Câu 1. Các cặp phân số bằng nhau là
 6 7 3 9
 A. và . B. và .
 7 6 5 45
 2 12 1 11
 C. và . D. và . 
 3 18 4 44
 3 5 1 7
Câu 2. Phân số nhỏ nhất trong các phân số ; ; ; là
 8 8 8 8
 A. 1 . B. 3 . C. 5 . D. 7 .
 8 8 8 8
Câu 3: Cho hình vẽ , tia nào là tia đối của tia Ay?
 x A O B y
 A. Tia Ax B. Tia AO, AB C. Tia OB, By D. Tia BA
Câu 4: Nếu M là một điểm của đoạn thẳng AB thì:
A. M trùng với điểm A
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M trùng với điểm B
D. M có thể trùng với điểm A, hoặc trùng với điểm B, hoặc nằm giữa hai điểm A và B.
Câu 5. Điểm M gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
A. M cách đều hai điểm A và B
B. M nằm giữa hai điểm A và B
C. M nằm giữa hai điểm A; B và M nằm cách đều hai điểm A và B
 1
D. MA = AB
 2
Câu 6: Góc bẹt có số đo bằng
 A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450
Câu 7: Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc gì?
 7 A.góc nhọn. B. góc vuông. C. góc tù. D. góc bẹt.
Câu 8: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu
A. Cân nặng của trẻ sơ sinh
B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6
C. Số học sinh yêu thích môn toán
D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong lớp.
Trả lời câu hỏi 9 - 10: Nhà bạn Mai mở tiệm kem, bạn ấy muốn tìm hiểu về các loại kem yêu thích của 27 khách hàng 
trong tối thứ bảy và thu được kết quả như sau:
 Loại kem Kiểm đếm
 Dâu PP PP
 Khoai môn PP
 Sầu riêng P
 Sô cô la PP P
 Vani PP
Từ bảng kiểm đếm của bạn Mai, em hãy cho biết: 
Câu 9: Mai đang điều tra về vấn đề gì?
A. Mai đang điều tra về các loại kem được yêu thích của mỗi khách hàng trong tối thứ bảy.
B.Mai đang điều tra về các loại kem.
C.Mai đang điều tra về 27 khách hàng.
D.Mai đang điều tra về số lượng kem được bán ra.
Câu 10: Loại kem nào được mọi người yêu thích nhất?
A.Kem khoai môn
B. Kem dâu.
C.Kem sô cô la
D. Kem sầu riêng
Trả lời câu hỏi 11 - 12: Quan sát biểu đồ dân số Việt Nam qua các thập niên 
 8 Câu 11: Dân số Việt Nam từ năm 1999 đến năm 2009 tăng
A. 87 triệu dân B. 8 triệu dân C. 79 triệu dân D. 10 triệu dân
Câu 12: Dân số Việt Nam từ 1979 - 2019 tăng gấp bao nhiêu lần? (Làm tròn chữ số thập phân thứ nhất)
A. 1,7 lần B. 2 lần C. 1,75 lần D. 1,8 lần
TỰ LUẬN
Câu 13 (1 điểm) 
 11 8
a) So sánh hai phân số và 
 10 9
b) Tìm các số nguyên x biết: 254,12 < x < 259,7
Câu 14 (1 điểm). Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể): 
 1 5 4 4 7 5 3 
a) 1 b) 2 : 
 5 9 5 9 10 7 14 
Câu 15 (1,0 điểm). Cho hai điểm A, B cùng thuộc một đường thẳng xy. Vẽ hình và kể tên các tia mà em thấy trên 
hình.
Câu 16 (1,5 điểm). Vẽ góc xAy có số đo bằng 600, sau đó vẽ tia đối Ax' của tia Ax và tia đối Aý của tia Ay. 
a) Góc xAy là góc gì? Vì sao?
b) Kể tên các góc đỉnh A không kể các góc bẹt.
Câu 17 (1,5 điểm). Dũng gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như 
sau:
 Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6
 Số lần 30 10 15 20 10 15
 9 Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện: 
a) Số chấm xuất hiện là 2
b) Số chấm xuất hiện là số chẵn.
Câu 18 (1 điểm) Nồng độ phần trăm của nước muối là tỉ số phần trăm của số gam muối ăn và số gam nước muối. 
Nếu thêm 50g muối ăn vào 450g nước muối có nồng độ 10% thì thu được nước muối có nồng độ là bao nhiêu?
 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) 
 Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 Đáp án A A A A C D B D C D A A C B D
PHẦN II: TỰ LUẬN( 7,0 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a)Ta có 0,25
 11 99 8 80
 ; 
 10 90 9 90
 99 80
 13 Vì -99 < -80 nên 0,25
 (1đ) 90 90
 11 8
 Vậy 
 10 9
 b) x {255; 256; 257; 258; 259} 0,5
 a) 1 5 4 4 6 4 5 4 
 1 2 1 3
 Câu 14 5 9 5 9 5 5 9 9 0,5
 (1đ)
 10 c) 7 5 3 20 7 10 3 0,25
 2 : : 
 10 7 14 10 10 14 14 
 13 13 13 14 7 0,25
 : . 
 10 14 10 13 5
 0,5
 x A B y
Câu 15
 (1,0 đ) 0,25
 Các tia gốc A là tia Ax; AB; Ay 0,25
 Các tia gốc B là Bx; BA; By
 Vẽ hình đúng 0,5 điểm 0,5
Câu 16 a) góc xAy là góc nhọn vì 00 < 600 < 900 0,5
 (1,5 đ)
 b) 4 góc đỉnh A là : x· Ay; x·Ay ';x· ' Ay ';x· ' Ay 0,5
 a Xác suất số chấm xuất hiện là 2 là
 10
 = 10%
 100 0,5
 Vậy xác suất số chấm xuất hiện là 2 là 10%
Câu 17
 (1,5 đ) b Tổng số lần xuất hiện mặt là số chẵn là: 10 + 20 + 15 = 45 (lần) 0,5
 Xác suất số chấm xuất hiện là số chẵn là: 0,5
 45
 = 45%
 100
 Vậy xác suất số chấm xuất hiện là số chẵn là 45%
 Số gam muối ăn có trong 450g nước muối ban đầu là 450.10% = 45 (g) 0,25
 Khi thêm 50 g muối ăn vào lượng nước muối ban đầu thì
Câu 18 Khối lượng nước muối thu được là: 50 + 450 = 500 (g) 0,25
 (1đ) Khối lượng muối ăn có trong lượng nước muối đó là: 45+50 = 95 (g) 0,25
 95
 Nồng độ phần trăm nước muối thu được là: .100% = 19% 0,25
 500
 Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
 11 12

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_6_truong_thcs_dong_tay_hu.docx