Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 9 trang Vũ Yên 26/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Tin học 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 MÔN TIN HỌC, LỚP 8
 Mức độ nhận thức Tổng
 Nội dung/ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao % điểm
 Chương/
TT Đơn vị kiến 
 Chủ đề TN
 thức TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 KQ
 1. Xử lí và 
 trực quan 
 10%
 hoá dữ liệu 4
 (1.0 điểm)
 bằng bảng 
 tính điện tử
 Chủ đề E. 2. Chủ đề 
 1 Ứng dụng con (lựa 
 tin học chọn): 
 Soạn thảo 10%
 2 1
 văn bản và (1.0 điểm)
 phần mềm 
 trình chiếu 
 nâng cao
 Chủ đề F. 
 Giải 
 quyết vấn 
 Lập trình 55%
 2 đề với sự 12 4 1
 trực quan (5.5 điểm)
 trợ giúp 
 của máy 
 tính
 Chủ đề G. 
 Hướng 
 Tin học và 25%
 3 nghiệp 4 2 1
 ngành nghề (2.5 điểm)
 với tin 
 học
 Tổng 16 12 2 1 31
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
 MÔN: TIN HỌC LỚP: 8
 Số câu hỏi theo mức độ nhậnthức
 Chương/ Nội dung/Đơn Vận 
TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận 
 Chủ đề vị kiếnthức dụng 
 biết hiểu dụng
 cao
 Thông hiểu 
 – Giải thích được sự khác nhau giữa 
 địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối 
 của một ô tính. 
 – Giải thích được sự thay đổi địa chỉ 
 tương đối trong công thức khi sao 
 chép công thức. 
 1. Xử lí và Vận dụng 
 trực quan hoá – Thực hiện được các thao tác tạo 
 dữ liệu bằng biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu 4
 bảng tính điện được một số tình huống thực tế cần 
 tử sử dụng các chức năng đó của phần 
 Chủ đề E. mềm bảng tính. 
 1 Ứng dụng – Sao chép được dữ liệu từ các tệp 
 tin học văn bản, trang trình chiếu sang trang 
 tính. 
 Vận dụng cao 
 – Sử dụng được phần mềm bảng tính 
 trợ giúp giải quyết bài toán thực tế.
 Thông hiểu 
 – Nêu được một vài chức năng chính 
 3. Chủ đề con 
 và thực hiện được một số thao tác cơ 
 (lựa chọn): 
 bản với phần mềm chỉnh sửa ảnh.
 Làm quen với 
 Vận dụng cao 2 1
 phần mềm 
 – Tạo được một vài sản phẩm số đơn 
 chỉnh sửa ảnh
 giản đáp ứng nhu cầu cá nhân, gia 
 đình, trường học và địa phương
 Nhận biết 
 – Nêu được khái niệm hằng, biến, 
 kiểu dữ liệu, biểu thức. 
 Thông hiểu 
 – Hiểu được chương trình là dãy các 
 lệnh điều khiển máy tính thực hiện 
 Chủ đề F. một thuật toán. 
 Giải Vận dụng 
 quyết vấn – Sử dụng được các khái niệm hằng, 
 Lập trình trực 
 2 đề với sự biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các 
 quan 12 4 1
 trợ giúp chương trình đơn giản trong môi 
 của máy trường lập trình trực quan. 
 tính – Mô tả được kịch bản đơn giản dưới 
 dạng thuật toán và tạo được một 
 chương trình đơn giản. 
 – Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ 
 nhánh và lặp ở chương trình trong 
 môi trường lập trình trực quan. 
 Vận dụng cao – Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi 
 cho chương trình.
 Nhận biết 
 – Nêu được một số nghề nghiệp mà 
 ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả 
 công việc.
 – Nêu được tên một số nghề thuộc 
 Chủ đề G. lĩnh vực tin học và một số nghề liên 
 Hướng quan đến ứng dụng tin học. 
 Tin học và 
 nghiệp Thông hiểu 
3 ngành nghề 4 2 1
 với tin – Nhận thức và trình bày được vấn đề 
 học bình đẳng giới trong việc sử dụng 
 máy tính và trong ứng dụng tin học, 
 nêu được ví dụ minh hoạ. 
 Vận dụng: 
 Vận dụng những hiểu biết để bước 
 đầu định hướng nghề cho bản thân
 Tổng 16 TN 12 TN 2 TL 1TL
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
 Tỉ lệ chung 70% 30% 3. HƯỚNG DẪN RA ĐỀ KIỂM TRA THEO MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ
 Số câu hỏi theo mức độ nhậnthức
 Chương/ Nội dung/Đơn Vận 
TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận 
 Chủ đề vị kiếnthức dụng 
 biết hiểu dụng
 cao
 Thông hiểu 
 – Giải thích được sự khác nhau giữa 
 địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối 
 của một ô tính. (Câu 1, 2)
 – Giải thích được sự thay đổi địa chỉ 
 tương đối trong công thức khi sao 
 chép công thức. (Câu 3, 4)
 1. Xử lí và Vận dụng 
 trực quan hoá – Thực hiện được các thao tác tạo 
 dữ liệu bằng biểu đồ, lọc và sắp xếp dữ liệu. Nêu 4
 bảng tính điện được một số tình huống thực tế cần 
 tử sử dụng các chức năng đó của phần 
 mềm bảng tính. 
 Chủ đề E. 
 – Sao chép được dữ liệu từ các tệp 
 Ứng dụng 
 4 văn bản, trang trình chiếu sang trang 
 tin học
 tính. 
 Vận dụng cao 
 – Sử dụng được phần mềm bảng tính 
 trợ giúp giải quyết bài toán thực tế 
 Thông hiểu 
 – Nêu được một vài chức năng chính 
 3. Chủ đề con và thực hiện được một số thao tác cơ 
 (lựa chọn): bản với phần mềm chỉnh sửa ảnh 
 Làm quen với (Câu 17, 18) 2 1
 phần mềm Vận dụng cao 
 chỉnh sửa ảnh – Tạo được một vài sản phẩm số đơn 
 giản đáp ứng nhu cầu cá nhân, gia 
 đình, trường học và địa phương 
 Nhận biết 
 – Nêu được khái niệm hằng, biến, 
 kiểu dữ liệu, biểu thức. (Câu 5, 6, 7, 
 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16)
 Thông hiểu 
 – Hiểu được chương trình là dãy các 
 Chủ đề F. lệnh điều khiển máy tính thực hiện 
 Giải một thuật toán. (Câu 19, 20, 21, 22)
 quyết vấn Vận dụng 
 Lập trình trực 
 2 đề với sự – Sử dụng được các khái niệm hằng, 
 quan 12 4 1
 trợ giúp biến, kiểu dữ liệu, biểu thức ở các 
 của máy chương trình đơn giản trong môi 
 tính trường lập trình trực quan. 
 – Mô tả được kịch bản đơn giản dưới 
 dạng thuật toán và tạo được một 
 chương trình đơn giản. 
 – Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ 
 nhánh và lặp ở chương trình trong 
 môi trường lập trình trực quan. Vận dụng cao 
 – Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi 
 cho chương trình.
 Nhận biết 
 – Nêu được một số nghề nghiệp mà 
 ứng dụng tin học sẽ làm tăng hiệu quả 
 công việc (Câu 23, 24)
 – Nêu được tên một số nghề thuộc 
 lĩnh vực tin học và một số nghề liên 
 quan đến ứng dụng tin học (Câu 25, 
 Chủ đề G. 
 26)
 Hướng 
 Tin học và Thông hiểu 
 nghiệp 
3 ngành nghề – Nhận thức và trình bày được vấn đề 4 2 1
 với tin 
 bình đẳng giới trong việc sử dụng 
 học
 máy tính và trong ứng dụng tin học, 
 nêu được ví dụ minh hoạ (Câu 27, 
 28)
 Vận dụng: 
 Vận dụng những hiểu biết để bước 
 đầu định hướng nghề cho bản thân 
 (Câu 3 – TL)
 Tổng 16TN 12 TN 2 TL 1TL
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
 Tỉ lệ chung 70% 30% Trường : THCS Đông Tây Hưng BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Họ và tên: Năm học: 2023 - 2024
Lớp: Môn: Tin học 8
 Thời gian: 45 phút
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng (Mỗi câu đúng 0.25 điểm)
 Câu 1: “Địa chỉ ô tính được xác định bởi tên cột (địa chỉ cột) và tên hàng (địa chỉ hàng) gọi là ..”
 A. Địa chỉ tương đối B. Hàm C. Bảng tính D. Công thức
 Câu 2: Địa chỉ ô tính C$4 có đặc điểm
 A. Có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi)
 B. Chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi
 C. Địa chỉ cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên
 D. Không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)
 Câu 3: Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang trang tính thì em sử dụng lệnh?
 A. Copy B. Cut C. Paste D. Delete
 Câu 4: Chức năng lọc dữ liệu của phần mềm bảng tính được sử dụng để?
 A. Chọn các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
 B. Chọn và chỉ hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
 C. Chọn và không hiển thị các dòng thỏa mãn các điều kiện nào đó
 D. Cả ba đáp án trên đều sai
 Câu 5: Muốn sắp xếp cột Tên của bảng Kết quả khảo sát lớp 8A ở Hình 
 sau theo thứ tự bảng chữ cái thì chọn vùng dữ liệu nào dưới đây để sắp 
 xếp?
 A. A1:E12 B. A2:E11 
 B. C. A1:E11 D. A2:E12
 Câu 6: Biểu đồ được sử dụng để?
 A. Minh họa dữ liệu một cách trực quan B. Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu
 C. Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu D. Cả ba đáp án trên đều đúng
 Câu 7: Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?
 A. Hiển thị dữ liệu
 B. So sánh các dữ liệu
 C. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
 D. Cả ba đáp án trên đều đúng
 Câu 8: Cho biểu đồ sau, em có nhận xét gì về doanh thu công nghiệp phần 
 mềm giai đoạn 2016-2020?
 A. Từ 2016 - 2020 doanh thu giảm từ 5.439 xuống 3. 036
 B. Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng mạnh
 C. Từ 2016 - 2020 doanh thu tăng từ 3. 038 lên 5.439
 D. Đáp án khác Câu 9: Hình sảnh sau là danh sách dạng liệt kê nào?
A. Danh sách có thứ tự kết hợp với danh sách đầu dòng
B. Danh sách có thứ tự
C. Danh sách đầu dòng
D. Đáp án khác
Câu 10: Header là phần nào của văn bản?
A. Phần dưới cùng B. Phần thân văn bản
C. Phần trên cùng D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 11: Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?
A. Blank B. Footer
C. Bottom of Page/ Plain Number 2 C. Header
Câu 12: Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?
A. Home B. Data C. Insert D. Đáp án khác
Câu 13: Mẫu định dạng là?
A. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh
B. Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp
C. Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một 
giao diện thống nhất, chuyên nghiệp
D. Đáp án khác
Câu 14: Bản mẫu là?
A. Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu 
B. Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx
C. Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx
D. Đáp án khác
Câu 15: Chương trình máy tính là gì?
A. Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
B. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
C. Là bước thực hiện công việc đó.
D. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
Câu 16: Điều kiện của các bước thực hiện trong thuật toán là gì?
A. Các lệnh trong chương trình được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
B. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.
C. Là bước thực hiện công việc đó.
D. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.
Câu 17: Thuật toán là gì?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. B. Một ngôn ngữ lập trình.
C. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 18: Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:
A. Xác định bài toán -> Viết chương trình -> Mô tả thuật toán
B. Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình
C. Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình
D. Viết chương trình -> Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán
Câu 19: Hãy cho biết kết quả thực hiện thuật Toán:
 - B1: Nếu a >b, kết quả là ″a lớn hơn b″ và chuyển đến Bước 3
 - B2: Nếu a < b, kết quả là "a nhỏ hơn b"; ngược lại, kết quả là ″a bằng b″ - B3: Kết thúc thuật toán
 A. So sánh hai số a và b B. Hoán đổi giá trị hai biến a và b
 C. Tìm số lớn hơn trong hai số D. Đáp án khác 
 Câu 20: Bạn Khoa viết kịch bản mô tả hoạt động - của xe ô tô chạy trên đường như sau:
 Khi xe cách hòn đá nhỏ hơn 120 bước, xe sẽ dừng lại. Chương trình Scratch thực hiện thuật toán là?
 A. Xe khởi động Khoảng cách hòn đá 120 bước -> nhắc-> đi 5 bước -> -> dừng lại
 B. Xe khởi động-> Khoảng cách hòn đá 120 bước -> đi 5 bước -> nhắc -> dừng lại
 C. Xe khởi động -> đi 5 bước -> Khoảng cách hòn đá 120 bước -> nhắc -> dừng lại
 D. Xe khởi động -> đi 5 bước-> nhắc -> Khoảng cách hòn đá 120 bước -> dừng lại
 Câu 21: Tam giác đều là hình có ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và bằng 60 độ. Để di chuyển theo 
 một hình tam giác đều, nhân vật cần lặp lại ba lần việc thực hiện hai hành động sau đây:
 Di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dải cạnh tam giác. Vi dụ, di chuyển 60 bước.
 Quay trái 120 độ.
 Thuật toán đã sử dụng?
 A. Cấu trúc tuần tự B. Cấu trúc lặp
 C. Cả hai đáp án trên đều đúng D. Cả hai đáp án trên đều sai
 Câu 22: Biến là gì?
 A. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
 B. Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
 C. Là đại lượng dùng để tính toán
 D. Là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình
 Câu 23: Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực 
 hiện chương trình được gọi là:
 A. Tên B. Từ khóa C. Biến D. Hằng
 Câu 24: Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
 Câu 25: Có mấy loại cấu trúc điều khiển?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
 Câu 26: Dạng của cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình Scratch là?
 A. Lặp với số lần định trước. B. Lặp vô hạn.
 C. Lặp có điều kiện kết thúc. D. Cả A, B, C
 Câu 27: Biểu thức số logic là gì?
 A. Là biểu thức có sử dụng các phép toán số học như cộng, trừ, nhân, chia, chia lấy phần dư, làm tròn.
 B. Là biểu thức có sử dụng các phép toán so sánh như lớn hơn, nhỏ hơn, bằng và phép toán logic như và, 
 hoặc, phủ định.
 C. Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
 D. Là đại lượng có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
 Câu 28: Mục đích của việc chạy thử chương trình là gì?
 A. Gợi ý nội dung cho bài trình chiếu.
 B. Nhằm phát hiện những tình huống bất thường (được gọi là lỗi) khi thực hiện chương trình.
 C. Cung cấp công cụ đề chèn thêm văn bản, điều chỉnh độ sáng, tối, tương phản, làm mờ, sắc nét, 
 D. Sự kết hợp của biến, hằng, dấu ngoặc, phép toán và các hàm để trả lại giá trị thuộc một kiểu dữ liệu 
 nhất định.
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
 Câu 29: (1 điểm) Để đánh số trang vào vị trí ở giữa, bên dưới trang văn bản ta thực hiện như thế nào, em 
 hãy trình bày các bước thực hiện?
 Câu 30: (1 điểm) Bản mẫu là gì? Mục đích của việc sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu? Câu 31: (1 điểm) Em hãy mô tả thuật toán điều khiển nhân vật vẽ hình lục giác đều với độ dài 1 cạnh là 
 100 bước.
 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
 A. TRẮC NGHIỆM(7.0 điểm)
 Mỗi câu trả lời đúng được 0.5 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án A C A B D D C C A C C C C B
 Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án B D C B A C C B C B C D B B
 B. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 B1: Vào bảng chọn Insert chọn nhóm lệnh Header & Footer chọn Page Number 1,0 đ
 B2. Chọn lệnh Bottom of Page/ Plain Number 2
 Câu 1
 (1.0 điểm) B3: Nháy chọn Close Header and Footer để đóng lại
 Bản mẫu là một bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu 1,0đ
 Câu 2 dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.
 (1.0 điểm)
 Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền và cả nội dung.
 Di chuyển về phía trước 100 bước để vẽ cạnh đầu tiên của hình lục giác. 1,0 đ
 Rẽ phải một góc 60 độ.
 Di chuyển về phía trước 100 bước để vẽ cạnh thứ hai.
 Câu 3 Lặp lại bước 2 và bước 3 thêm 4 lần nữa để vẽ các cạnh còn lại của hình lục giác.
 (1.0 điểm) Kết thúc.
 Đây là một cách đơn giản để mô tả thuật toán vẽ hình lục giác bằng cách sử dụng 
 bước di chuyển và góc quay cố định

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_8_nam_hoc_2023_2024_tr.docx