Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 6 trang Vũ Yên 18/03/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra cuối học kì 1 Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 
 MÔN: TOÁN 8 
 I.MA TRẬN ĐỀ 
 T ng % 
 Mức độ đ nh gi 
 Chương/ điểm 
TT Nội dung/đơn vị kiến thức 
 Chủ đề Nh n iết Th ng hiểu V n d ng V n d ng c o 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
 1 Đa thức nhiều biến. Các phép toán 2 
 cộng, trừ, nhân, chia các đa thức (TN1,2) 0,5 
 Biểu thức nhiều biến (0,5đ) 
 đại số 1 3 1 1 
 (25 tiết) (TN3) (TN TL1 TL2 
 Hằng đẳng thức đáng nhớ 3,5 
 (0,25đ) 4,5,6) (1,5đ) (1,0 đ) 
 (0,75 đ) 
 1 
 Tứ giác (TN7) 0,25 
 (0,25đ) 
 1 2 
 2 Tứ giác TL3 TL3.b 
 (16 tiết ) (vẽ (0,5 đ) 
 Tính chất và dấu hiệu nhận biết các 
 hình) TL3.c 2,25 
 tứ giác đặc biệt 
 (0,5đ) (0,25 đ) 
 TL3.a 
 (1,0đ) 
 Định lí 1 1 1 1 
 Thalès (TN8) (TN9) (TN10) TL5 
 3 trong tam Định lí Thalès trong tam giác (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (1,0đ) 1,75 
 giác 
 (8 tiết ) 
 Thu th p Thu thập, phân loại, 1 
 và t tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho (TN11) 0,25 
 chức dữ trước (0,25đ) liệu 1 1 1 
 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 
 (8 tiết ) (TN12) TL4 TL4 1,5 
4 bảng, biểu đồ (0,25đ) (0,75đ) (0,5đ) 
 T ng số câu 6 1 4 4 2 2 1 
 Số điểm 1,5đ 1,5đ 1đ 3,0đ 0,5đ 1,5đ 1đ 
 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% 
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100% 
 II. ĐỀ KIỂM TRA 
 ĐỀ BÀI 
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) 
Hãy chọn đ p n đúng nhất trong c c đ p n s u: 
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? 
 5
A. xy() 1 ; B. 12 x ; C. 18; D. . 
 2x
Câu 2. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau? 
 3
A. x 2 ; B. xy 2 x 2 ; C. x 2 4 ; D. 2018. 
 x
Câu 3. Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào là hằng đẳng thức? 
A. x - 2 = 5x +1 B. x2 -1 = 3 + x C. x -3 = x2 + 2x D. 2(x - 2) = 2x - 4 
Câu 4: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + y)3 là: 
A. x2 + 2xy + y2 B. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 
C. (x + y).(x2 – xy + y2) D. x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 
Câu 5. Đẳng thức nào sau đây là Sai: 
A. (x - y)3 = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 B. x3 – y3 = (x - y)(x2 - xy + y2) 
C. (x - y)2 = x2 - 2xy + y2 D. (x - 1)(x + 1) = x2 - 1 
Câu 6. Kết quả của phép tính 23xy 2 là: 
A) 4x22 6 xy 9 y B) 4x22 6 xy 9 y C) 4x22 12 xy 9 y D) 4x22 12 xy 9 y 
Câu 7. Hãy chọn câu sai. 
A. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào 
của tứ giác. 
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 1800. 
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600. 
D. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng 
không nằm trên một đường thẳng. 
Câu 8: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung bình của tam giác ABC là: 
A. DE B. DF C. EF D. Cả A, B, C đều đúng 
Câu 9: Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Hãy chọn câu sai: 
A. B. C. D. 
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x: 
A. x = 6,5 B. x = 6,25 C. x = 5 D. x = 8 
Câu 11: Dữ liệu nào sau đây là số liệu rời rạc 
A. Số bài tập toán mà các bạn trong tổ tự làm ở nhà trong tuần: 8, 5, 3, 10, 6. 
B. Cân nặng của 5 con cá chép giống (đơn vị là g): 8,8; 9,3; 10,1; 9,7; 8,2 
C. Nhiệt độ trung bình (đơn vị oC) của các ngày trong năm 2022 tại Hà Nội: 22,1; 23,6; ...; 18,7 
D. Số hoạt động hè mà các bạn trong tổ tham gia: 2; 1; 3; 0; 4 
Câu 12 : An đã hỏi cân nặng (kilôgam) của 5 bạn và ghi lại câu trả lời: 48; 51; 46; 145; 48 
Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu trên là 
A. 48 B. 41 C. 46 D. 145 
II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm) 
Câu 1. (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau: 
a) (2x - 1)2 - 4(x-1)(x+1) 
b) (x -3)(x2 +3x + 9) - (x + 2)(x2 - 2x + 4) 
Câu 2.(1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 
a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x 
Câu 3. (2,25 điểm) Cho tam giác ABC . Lấy điểm M thuộc cạnh BC, lấy điểm N thuộc cạnh AB, lấy 
điểm P thuộc cạnh AC sao cho MN // AC, MP // AB. 
a) Tứ giác ANMP là hình gì? 
b) Hỏi M ở vị trí nào để tứ giác ANMP là hình thoi? 
b) Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện gì để tứ giác ANMP là hình chữ nhật? 
Câu 4 (1,25 điểm). Bạn Minh tiến hành khảo sát giải bóng đá của trường gồm 5 đội bóng của các lớp A, 
B, C, D, E. Giả sử Minh thu được kết quả như sau: B, D, B, A, A, B, D, A, B, A, A, A, A, A, D, A, A, B, 
D. 
a) Lập bảng thống kê về số lượng dự đoán vô địch cho mỗi đội 
a) Có thể dùng biểu đồ nào để biểu diễn dữ liệu trong bảng thống kê thu được 
c) Nếu muốn biểu diễn tỉ lệ các bạn được hỏi dự đoán mỗi đội vô địch thì nên dùng biểu đồ nào? 
Câu 5 (1,0 điểm). Có thể đo được chiều rộng của một khúc sông mà không cần phải sang bờ bên kia hay 
không? 
 Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố hình học cần thiết để tính chiều rộng của khúc sông mà 
không cần phải sang bờ sông bên kia (h.18). Nhìn hình vẽ đã cho, hãy mô tả những công việc cần làm và 
tính khoảng cách AB = x theo BC = a, B’C’ = a’, BB’ = h. 
 ***** Hết ***** 
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM 
 A. Trắc nghiệm: 3,0 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đ p n C A D B B C B D C B A D 
 B.Tự lu n: 7,0 điểm 
 Câu Nội dung Điểm 
Câu 1. (1,5 điểm) 
 a) a) (2x - 1)2 - 4(x-1)(x+1) 
 0,75 = 4x2 - 4x +1 - 4( x2 - 1) 0,5 
 điểm = -4x +5 0,25 
 b) (x -3)(x2 +3x + 9) - (x + 2)(x2 - 2x + 4) 
 b) 
 = x3 - 27 - x3 - 8 0,5 
 0,75 
 = - 35 0,25 
 điểm 
Câu 2. (1,0 điểm) 
 a) x2 - y2 + 5x + 5y 
a) = (x2 - y2) + (5x + 5y) 0,25 
0,5 điểm = (x - y)(x + y) + 5(x + y) 0,25 
 = (x + y) (x – y + 5) 
 b) x3 + 2x2 + x 
 b) 0,25 
 = x(x2 + 2x + 1) 
0,5 điểm 0,25 
 = x(x + 1)2 
Câu 3. (2,25 điểm) 
 A 
0,5 điểm 
 N 
 P 0,5 
 C 
 B M 
a) Xét tứ giác ANMP có: 
 MP // AN 
 1,0 1,0 
 điểm MN // AP 
 => tứ giác ANMP là hình bình hành 
 b) Để ANMP là hình thoi thì AM là tia phân giác của góc A 
 0,5 
0,5 điểm 
c) 0,25 Để ANMP là hình chữ nhật thì góc A là góc vuông 
 0,25 
điểm => tam giác ABC là tam giác vuông tại A. 
Câu 4. (1,25 điểm) 
 a) Bảng thống kê: 
 0,75 
 Đội A B C D E Số lượng 10 5 0 4 0 
 b) Có thể dùng biểu đồ tranh để biểu diễn dữ liệu trong bảng thống kê 0,25 
 thu được. 
 c)Để biểu diễn tỉ lệ các bạn được hỏi dự đoán mỗi đội vô địch thì nên 0,25 
 dùng biểu đồ hình quạt tròn. 
 Câu 5. (1,0 điểm) 
 Mô tả cách làm: 
 – Chọn một điểm A cố định bên mép bờ sông bên kia (chẳng hạn như là một 
 thân cây), đặt hai điểm B và B’ thẳng hàng với A, điểm B sát mép bờ còn lại và 
 AB chính là khoảng cách cần đo. 
 – Trên hai đường thẳng vuông góc với AB’ tại B và B’ lấy C và C’ thằng hàng 0,5 
 với A. 
 – Đo độ dài các đoạn BB’ = h, BC = a, B’C’ = a’. 
 0,5 
 Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_toan_8_nam_hoc_2024_2025_truong_th.pdf