Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ HỌC KỲ I Năm học: 2024 – 2025 Môn: Toán 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I Mứ độ đ nh gi T ng (4-11) điểm Chương/ Nội dung/đơn TT (12) Chủ đề vị kiến thức (1) Nh n iế Th ng hiểu V n d ng V n d ng o (2) (3) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Phương Khái niệm trình và hệ phương rình 0,5 h i phương và hệ hai trình b c phương rình nhất hai ẩn b c nhất hai ( 12tiết) ẩn Giải hệ hai 1 1 35% phương rình b c nhất hai ẩn Giải bài toán 1 bằng cách l p hệ phương trình Phương Phương rình 0,5 2 trình và bất quy về phương phương rình trình b c b c nhất một nhất hai ẩn ẩn 35% (12) Bấ đẳng thức 1,0 và tính chất 1,0 0,25 Bấ phương 0,5 trình b c nhất 0,25 một ẩn Hệ thức Tỉ số lượng 1 lượng trong giác của góc 0,25 0,5 3 tam giác nhọn vuông( 9 ) 30% Một số hệ 0,25 1,0 thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng d ng T ng 2,5 0,5 3,5 2,0 1 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ I Số âu hỏi heo mứ độ nh n hứ Chương/C Nội dung/Đơn vị Nh n Thông V n V n TT Mứ độ đ nh gi hủ đề kiến thức biêt hiểu d ng d ng cao Phương Khái niệm - Nhận biết c n ệm p ơng 0,25- trình và phương rình và C1 1 hệ h i hệ h i phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ a p ơng phương trình b c nhất hai trình bậc nhất hai ẩn. rình ẩn 0,25- – Nhận biết c khái niệm nghiệm của nhấ h i C2 ẩn hệ a p ơng trìn bậc nhất hai ẩn. Biết: Nhận biết c n ệm p ơng 1-B1 trình bậc nhất hai ẩn, hệ a p ơng trình bậc nhất hai ẩn. Hiểu: n c ng ệm của hệ hai p ơng trìn bậc nhất hai ẩn b ng m Giải hệ hai tính cầm tay. phương rình c V n d ng: Giả c hệ a p ơng 1-B nhất hai ẩn 6 trình bậc nhất hai ẩn. V n d ng cao: – ả qu ết c m t s vấn t c t n (phức hợp, không quen thuộc) gắn vớ ệ a p ơng trìn bậc nhất hai ẩn. Giải bài toán V n d ng: ả qu ết c m t s 1-B4 bằng cách l p hệ vấn t c t n (đơn giản, quen phương rình thuộc) gắn vớ ệ a p ơng trìn bậc nhất hai ẩn (v dụ: c c bà to n l ên quan ến cân b ng p ản ứng trong Ho ọc,...). Phương Phương trình quy - Giả c p ơng trìn t c có dạng 0,5-B2a 2 trình và về phương rình ấ b c nhất một ẩn - ả c p ơng trìn c ứa ẩn ở phương mẫu qu v p ơng trìn bậc n ất rình Bấ đẳng thức và – Nhận biết c thứ t trên tập h p các 0,25- 1-B3 nhấ h i tính chất s th c. C6 ẩn - Nhận biết c bất ẳng thức. Hiểu: Mô tả c m t s t n c ất cơ 1-C7 bản của bất ẳng t ức (t n c ất bắc cầu; l ên ệ g ữa t ứ t và p ép c ng, p ép nhân). Bấ phương rình Biết: 0,25- 0,5-B2b b c nhất một ẩn – ận b ết c n ệm bất p ơng C3 trìn bậc n ất m t ẩn, ng ệm của bất p ơng trìn bậc n ất m t ẩn. V n d ng: – Giả c bất p ơng trìn bậc nhất m t ẩn. Hệ hứ Biết: Nhận biết c các giá trị sin 0,5 –C8 3 lượng (sine), côsin (cosine), tang (tangent), 0,25- trong tam côtang (cotangent) của góc nhọn. C4 1-B5a giác vuông Hiểu: Tỉ số lượng giác - ả t c c tỉ s l ng g c của của góc nhọn c c góc n ọn ặc b ệt (góc 30o, 45o, 60o) và của a góc p ụ nhau. - n c g trị ( úng oặc gần úng) tỉ s l ng g c của góc n ọn b ng m t n cầm tay. – Hiểu: Giả t c c m t s hệ thức 0,25- v cạnh và góc trong tam giác vuông C5 1-B5b (cạnh góc vuông b ng cạnh huy n nhân vớ s n góc i hoặc nhân với Một số hệ thức côsin góc k ; cạnh góc vuông b ng giữa cạnh, góc cạnh góc vuông kia nhân với tang góc trong tam giác i hoặc nhân với côtang góc k ). vuông và ứng V n d ng: ả qu ết c m t s vấn d ng t c t n gắn vớ tỉ s l ng g c của góc n ọn (v dụ: n dà oạn t ẳng, lớn góc và p dụng g ả tam giác vuông,...). III. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Phần 1. (1,5 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 và ghi 1 đáp án đúng vào bài làm. Câu 1. rong c c p ơng trìn sau p ơng trìn nào không phải là p ơng trìn bậc nhất hai ẩn ? A. 2xy 3 5. B. 0xy 2 4. C. 2xy 0 3. D. 0xy 0 6. Câu 2. Hệ p ơng trìn nào d ớ â là ệ a p ơng trìn bậc nhất hai ẩn? 2xy 32 1 0,5xy 0,2 0,1 A. B. 3x 18. 0xy 0 0,4. 4xy 7 10 xy32 C. D. 3xy 8 19. 31xy22 5 1. Câu 3. Bất p ơng trìn nào sau â không là bất p ơng trìn bậc nhất m t ẩn A. 5x2 15 0 B. 5 x > 0 C. 2x 19 0 D. 11x - 5 0 Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC 8cm, AC 6cm. Giá trị cos C là 4 3 3 4 A.Cos C B. cosC C.CosC D.CosC 5 5 4 3 Câu 5.Cho ABC vuông tại . Hệ thức nào sau â là úng? A. B. C. D. Câu 6.Cho biết ab , bất ẳng thức nào sau â úng? A. 2ab 9 2 2 B.5ab 1 5 2 C. ab D. 2ab 5 2 5 Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. (Chỉ ghi đúng hoặc sai vào bài làm) Câu 7. C o a > b. Xét t n úng/ sa của các khẳng ịnh sau a) a + 2 > b + 2 b) 3.a < 3.b c) -5a < -5b d) a + 3 > b – 2 Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 8. Giá trị của biểu thức A là bao nhiêu (chỉ g p n vào bà làm, ông cần trình bày lời giải chi tiết) A cos 600 tan 37 0 .tan 53 0 sin 30 0 B. TỰ LUẬN (7,0 điểm). Bài 1 ( 1 điểm). Giải hệ phương rình sau: 23xy 4xy 3 6 0 a) b) xy 6 2xy 4 0 Bài 2. (1,0 điểm). Giải phương rình và ấ phương rình sau: xx3 1 2 a) 2xx 3 7 0 b) 53 Bài 3. (1,0 điểm). Viết bất ẳng thức ể mô tả tình hu ng sau: a) Bạn Minh ít nhất 18 tuổi mớ c bầu cử ại biểu Qu c h i. b) M t thang máy chở c t a 700 g. c) Bạn Hà phải mua hàng có tổng trị lớn ơn 2 triệu ồng mớ c giảm giá. d) Bạn Nam làm bài kiểm tra ông c d ớ c 8 ểm mớ vào c i tuyển ôn học sinh giỏi. Bài 4. (1,0 điểm). Giải bài toán bằng cách l p hệ phương rình: M t mản v ờn hình chữ nhật có chu vi 48 m, nếu tăng c u dài 6m và giảm chi u r ng 2m thì chi u dài gấp 3 lần chi u r ng. Hỏ c t ớc của màn v ờn ban ầu là bao nhiêu ? Bài 5. (2,0 điểm) tan10 sin 35 cos 20 a) n A cot80 cos55 sin 70 b) M t c t èn cao 7m có bóng trên mặt ất dà 4m. ần ó có m t toà n à cao tầng có bóng trên mặt ất dà 80m ( ìn vẽ). Em ã c o b ết toà n à ó có bao n êu tầng, b ết r ng mỗ tầng cao 2m? x my m 1 Bài 6. (1điểm) Cho hệ p ơng trìn : (m là tham s ) mx y 31 m Tìm giá trị của m ể hệ p ơng trìn có ng ệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x + y < 0 IV. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM A. TRẮC NGHIỆM Phần1. Câu trắc nghiệm nhiều phương n lựa chọn. Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đ p n D C A C C D Phần 2. Câu hỏi rắ nghiệm đ ng i. Mỗ trả lờ úng 1 c 0,25 ểm Câu 7 a b c d 2xx 3 7 0 Đ S Đ Đ Phần 3. Câu hỏi rắ nghiệm rả l i ngắn. 0,5 ểm Câu 8 Đ p n 1 B: TỰ LUẬN Bài Đ p n Điểm 1 (1 điểm) a) 23xy xy 6 39x 0.25 xy 6 x 3 0,25 y 3 Vậy hpt có nghiệm (3;3) b) 4xy 3 6 0 2xy 4 0 4xy 3 6 24xy 4xy 3 6 0.25 4xy 2 8 4xy 3. 6 y 2 4x 3. 2 6 y 2 x 3 y 2 0,25 Vậy hpt có nghiệm (3;-2) a) Ta có: 0,25 2 ( 1 điểm) Nên 20 x hoặc 3x 7 0 )2 x 0 x 2 x 2 )3x 7 0 37x 7 0,25 x 3 7 Vậ p ơng trìn ã c o có a ng ệm x 2 và x 3 b) xx3 1 2 53 3(xx 3) 5(1 2 ) 0,25 15 15 3(xx 3) 5(1 2 ) 3xx 9 5 10 3xx 10 5 9 7x 14 0,25 x 2 Vậy nghiệm của bất p ơng trìn là x 2 a) Gọi s tuổi của bạn Minh là x (tuổi) 0,25 K ó BĐ t oả mãn yêu cầu bài là x 18 b) Gọi kh l ng thang máy có thể chở là y (kg) 0,25 3 K ó BĐ t oả mãn yêu cầu bài là y 700 ( 1 điểm) c) Gọi s ti n bạn Hà mua hàng là a ( ồng) 0,25 K ó BĐ t oả mãn yêu cầu bài là a 2000000 d) Gọi s ểm kiểm tra của bạn am là t ( ểm) 0,25 K ó BĐ t oả mãn yêu cầu bài là t 8 Gọi chi u dài là x (m) 0 < x < 24, Chi u r ng là y (m) 2 < y <x 0,25 Theo bài ra ta có pt : x + y = 24 4 Chi u dà tăng 5m là x + 6, c u r ng giảm 2m là y – 2 ( 1 điểm) Theo bài ra ta có pt : x + 6 = 3.( y – 2) 0,25 x y 24 Ta có hệ pt : x 6 3 y 2 0,25 Giải hệ c x = 15m, y = 9m ( thỏa mãn) Vậy chi u dài mản v ờn là 15 m, chi u r ng là 9 m 0,25 a) tan10 sin 35 cos 20 0,5 A cot80 cos55 sin 70 0,25 tan10 sin 35 cos 20 0,25 tan10 sin 35 cos2 0 11 11 b) 5 ( 2 điểm) ọ là c u cao của toà n à, là góc t a nắng mặt trờ tạo vớ 0,25 mặt ất lúc ấ 7 h K ó tan = = Suy ra h = 140m 0,5 4 80 0,25 Vậ toà n à ó cao 140 : 2 = 70 (tầng) x m 1 my m( m 1 my ) y 3 m 1 x m 1 my 0,25 x my m 1 22 m m m y y 31 m mx y 31 m x m 1 my 22 (1 m ) y m 2 m 1 x m 1 my 0,25 6 (m 1)2 (ĐK: m 1) (1 điểm) y 2 1 m m 1 x m 1 my x m 1 my x m 1. m m 1 (m 1)2 m 1 y m 1 y 2 m 1 m 1 y m 1 0,25 m22 21 m m m 31m x x m 1 m 1 m 1 m 1 y y m 1 m 1 3mm 1 1 Để hệ pt có nghiệm (x; y) thỏa mãn x + y < 0 thì 0 mm 11 4m 0 m 1 4mm 0 0 TH1: -1 < m < 0 mm 1 0 1 (thỏa mãn ĐK m 1) 0,25 4mm 0 0 TH2: (vô lý) mm 1 0 1 Vậy với -1 < m < 0 thì hệ pt có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x + y < 0
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_9_nam_hoc_2024_2025_truon.pdf

