Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

pdf 10 trang Vũ Yên 31/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
 KIỂM TRA CUỐI HỌC HỌC KÌ I 
 Thời gian thực hiện: 02 tiết 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức: 
 Số hữu tỉ. Các phép tính với số hữu tỉ. Luỹ - Số vô tỉ, căn bậc hai số học thừa của 
 một số hữu tỉ. Quy tắc dấu ngoặc quy tắc chuyển vế. Xác định tính đại diện của dữ 
 liệu và độ tin cậy của kết luận. 
 Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực, làm tròn số và ước lượng kết quả 
 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hình quạt tròn, đoạn thẳng. 
 Các góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác. Hai đường thẳng thẳng song song. ai tam 
 giác bằng nhau. 
 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông, đường 
 trung trực của đoạn thẳng. 
2. Năng lực 
a) Năng lực chung: 
 ● Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
 ● Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
 ● Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
Năng lực riêng: 
 ● Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các 
 đối tượng đã cho và nội dung đã học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải 
 quyết các bài toán. 
 ● Sử dụng công cụ, phương tiện học toán. 
 ● Phân loại được dữ liệu, xác định tính đại diện của dữ liệu và độ tin cậy của kết luận. 
 ● Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ hình quạt tròn. 
 ● Đọc và phân tích số liệu với biểu đổ đoạn thẳng. 
3. Phẩm chất 
 ● Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, 
 tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác. 
 ● Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo 
 sự hướng dẫn của GV. 
 ● Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. 
 1 
 . KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 7 
 Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến Mức độ đ nh gi Tổng 
 thức điểm 
 TT Nh n iết Th ng hiểu V n dụng V n dụng cao 
 % 
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 
 1 Số h u t Số hữu tỉ và tập hợp 
 C2 C3 
 (14t) các số hữu tỉ. Thứ tự 
 (0,25) (0,25) 
 trong tập hợp các số 
 hữu tỉ 22,5 
 Các phép tính với số 
 hữu tỉ C4 1a,2a 2b 
 (0,25) (1,0) (0,5) 
 Căn bậc hai số học C6 
 Số thực (0,25) 
 2 
 (10t) ố v tỉ ố t ực C1,5 1b 5 17,5 
 (0,5) (0,5) (0,5) 
 3 Thu th p Thu thập, phân loại, 
 3b,c 
 và tổ biểu diễn dữ liệu theo 
 (1,0) 
 chức d các tiêu c í c o trước 20 
 liệu Mô tả và biểu diễn dữ 
 C7,8 3a 
 (11t) liệu trên các bảng, 
 (0,5) (0,5) 
 biểu đồ 
 Góc ở vị trí đặc biệt. 
 Tia phân giác của 
 một góc 
 Hai đường thẳng 2,5 
 C c h nh song song Tiên đề C9 
 học cơ Euclid về đường (0,25) 
 4 n thẳng song song 
 (25t) Khái niệm định lí, 
 chứng minh một định 
 2 
 lí 
 Tam giác Tam giác 
 C10,11,
 bằng n au Tam giác 4a,b,c 4c 37,5 
 12 
 cân . Giải bài toán có (2,5) (0,5) 
 (0,75) 
 nội dung hình học. 
 Tổng: : Số câu 10 6 2 4 2 
 Số điểm 2,5 4,0 0,5 2,0 1,0 
 T lệ % 25% 40% 25% 10 % 100 
 T lệ chung 65% 35% 100 
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN –LỚP 7 
 Số câu hỏi theo mức độ nh n thức 
 TT Chủ đề Mức độ đ nh gi Nh n biết Thông V n V n 
 hiểu dụng dụng 
 cao 
 SỐ V Đ I SỐ 
 Số hữu tỉ và tập Nh n iết: 1 
 hợp các số hữu – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví (TN) 
 tỉ. Thứ tự trong dụ về số hữu tỉ. 
 tập hợp các số – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 
 hữu tỉ – Nhận biết được số đối của một số hữu 
 tỉ. 
 Số 
 1 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các 
 h u t 
 số hữu tỉ. 
 Các phép tính V n dụng: 2 1 
 với số hữu tỉ – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, (TN) (TL) 
 nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. 2 
 3 
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, (TL) 
 kết hợp, phân phối của phép nhân đối với 
 phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu tỉ 
 trong tính toán tính viết và tính nh m, tính 
 nhanh một cách hợp lí). 
 V n dụng cao: 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn 
 (phức hợp, không quen thuộc) gắn với 
 các phép tính về số hữu tỉ. 
 Căn bậc ai số Nh n biết: 1 
 ọc – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai (TN) 
 số học của một số không âm. 
 ố v tỉ ố t ực Nh n iết: 2 1 1 
 – Nhận biết được số thập phân hữu hạn (TN) (TL) (TL) 
 và số thập phân vô hạn tuần hoàn. 
 – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập 
 Số hợp các số thực. 
 2 
 thực – Nhận biết được trục số thực và biểu 
 diễn được số thực trên trục số trong 
 trường hợp thuận lợi. 
 – Nhận biết được số đối của một số thực. 
 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các 
 số thực. 
 – Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một 
 số thực. 
 Thu thập, phân Thông hiểu : 2 
 Thu loại, – Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu (TL) 
 th p biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: 
 và tổ theo các tiêu chí tính hợp lí, tính đại diện của một kết luận 
3 
 chức c o trước trong phỏng vấn; tính hợp lí của các 
 d liệu quảng cáo;...). 
 (11t) Mô tả và biểu Nhận biết: 2 1 
 diễn dữ liệu trên – Nhận biết được những dạng biểu diễn (TN) (TL) 
 4 
 các bảng, biểu khác nhau cho một tập dữ liệu. 
 đồ Thông hiểu: 
 – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng 
 biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn 
 (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line 
 graph). 
 ận d ng 
 – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào 
 bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ 
 hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu 
 đồ đoạn thẳng (line graph). 
HÌNH HỌC TR C QUAN 
 Góc ở vị trí đặc Nhận biết : 
 biệt. Tia phân – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt 
 giác của một góc (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). 
 – Nhận biết được tia phân giác của một 
 góc. 
 – Nhận biết được cách vẽ tia phân giác 
 của một góc bằng dụng cụ học tập 
 Hai đường thẳng Nhận biết: 1 
 C c 
 song song. Tiên – Nhận biết được ti n đề Euclid về đường (TN) 
 h nh 
 đề Euclid về thẳng song song. 
4 học 
 đường thẳng song 
 cơ 
 song 
 n 
 Khái niệm định lí, Nhận biết: 
 chứng minh một – Nhận biết được thế nào là một định lí. 
 định lí 
 Tam giác Tam Nhận biết: 3 3 1 
 giác bằng nhau. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác TN (TL) (TL) 
 Tam giác c n bằng nhau. 
 Giải bài toán có – Nhận biết được đường trung trực của 
 5 
 nội dung hình một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của 
 học. đường trung trực 
 Thông hiểu: 
 – Giải thích được định lí về tổng các góc 
 trong một tam giác bằng 180o. 
 – Giải thích được các trường hợp bằng 
 nhau của hai tam giác 
 – Mô tả được tam giác cân và giải thích 
 được tính chất của tam giác cân ví dụ: 
 hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng 
 nhau). 
 Vận d ng: 
 – Diễn đạt được lập luận và chứng minh 
 hình học trong những trường hợp đơn 
 giản ví dụ: lập luận và chứng minh được 
 các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng 
 nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan 
 đến tam giác,...). 
Tổng 10 6 6 2 
 25% 40% 25% 10% 
Tỉ lệ % 
 65% 35% 
Tỉ lệ chung 
 6 
 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 NĂM HỌC 2024-2025 
 MÔN: TOÁN 7 
 (Thời gian làm bài 90 phút) 
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: 
Câu 1: Cách viết nào sau đây đúng 
A. 3Z B. 2I C. 2,5 N D. R 
 1
Câu 2: Số đối của số hữu tỉ là: 
 2
 1 1
A. 2 B. 2 C. D. 
 2 2
Câu 3. Tất cả các giá trị của x, để x 3 là: 
 A. x = 3 hoặc x = -3 B. x = - 3. C. x = 9 D. x = 3 
Câu 4: Kết quả của phép tính 33.92 là: 
A. 35 B. 36 C. 37 D. 95 
Câu 5: Cho x = 6,1 53). Giá trị của x khi làm tròn đến độ chính xác 0,0005 là: 
A. 6,153 B. 6,154 C. 6,1536 D. 6,1535 
Câu 6: Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng? 
A. 0,1 0,01 B. 25 5 C. 0,09 0,3 D. 0,04 0,2 
Câu 7: Cho các dãy dữ liệu: 
(1) Các loại huy chương đã trao vàng, bạc, đồng. 
 2) Danh sách các môn bơi lội bơi ếch, bơi sải, bơi tự do. 
(3) Số huy chương vàng, bạc, đồng đã trao lần lượt là: 5; 12; 17. 
(4) Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của học sinh lớp 7A chia ra các 
mức: không thích, thích, rất thích. 
 Dãy dữ liệu là số liệu là: 
A. (1) B. (2) C. (3) D. (4) 
Câu 8. Quan sát hình vẽ. Cho biết 
số ly trà sữa bán ngày thứ Bảy là 
A. 62. B. 50. 
C. 48. D. 35. 
 0
Câu 9: Cho hình vẽ, biết a//b và C1 60 . Khi đó D4 có số đo 
 0 0
A. 30 B. 60 C
 0 0 a 2 3
C. 120 D. 150 1 4
 60°
 b 1 2
 4 3 D
 c
Câu 10: Cho tam giác BAC và tam giác KEF có BA = EK, AK , CA = KF. Phát biểu 
nào trong các phát biểu sau là đúng? 
 7 
 A. BAC EKF B. BAC EFK C. BAC FKE D. BAC KEF 
Câu 11: Cho tam giác cân có số đo góc ở đỉnh là 800. Số đo góc ở đáy là: 
A. 500 B. 550 C. 650 D. 1000 
Câu 12: Đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu 
A. xy đi qua trung điểm của AB. B. xy vuông góc với AB 
C. xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB. D. xy cắt AB 
PHẦN 2: T LUẬN (7,0 điểm) 
Bài 1. (1 điểm) Thực hiện phép tính: 
 1 4 8 16 27 2
 a) 2: b) . 0,25. 2 
 2 7 7 81 8 
Bài 2. (1 điểm) . Tìm x biết : 
 51 xx 2024 x 2024
 a) x1 b) 1012 
 42 49 52
Bài 3. (1,5 điểm) Nhà trường vận động mỗi học sinh tặng 1 món quà cho các bạn học 
sinh vùng lũ lụt. Biểu đồ dưới đây biểu diễn tỉ lệ học sinh lớp 7A tặng các món quà khác 
nhau. 
 20% Đồ dùng học tập
 Quần áo
 50%
 Đồ chơi
 a) Hãy phân tích dữ liệu được biểu diễn tr n biểu đồ Biểu đồ biểu diễn các thông tin 
 gì? Có mấy loại quà tặng cho học sinh vùng lũ? Loại nào có tỉ lệ phần trăm cao nhất, 
 thấp nhất?) 
 b) Lập bảng thống k tỉ lệ các món quà mà học sinh lớp 7A tặng. 
 c) Biết số học sinh lớp 7A là 50 học sinh. Tính số lượng đồ chơi của lớp 7A ủng hộ. 
Bài 4. (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng 
minh: 
 a) AMB AMC 
 b) AM là phân giác của góc BAC 
 c) Trên cạnh AB, AC lấy các điểm P và Q sao cho MP, MQ lần lượt vuông góc với 
 AB, AC. Chứng minh: BPM CQM . 
 d) Chứng minh: PQ//BC 
Bài 5 (0,5 điểm) 
 Giá ni m yết của một chiếc điện thoại tại một cửa hàng vào tháng 10 là 12 000 000 
đồng. Cứ sau một tháng thì giá của điện thoại lại giảm 5% so với giá bán ni m yết ở 
tháng trước. Sau hai tháng, cửa hàng bán chiếc điện thoại đó vẫn nhận được lãi 830 000 
đồng so với giá nhập về. Hỏi giá nhập về của chiếc điện thoại này là bao nhi u? 
ĐÁP ÁN V BIỂU ĐIỂM 
 8 
 I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đ p n B C A C B D C A B A A C 
II. Tự lu n: 
 Bài ý Sơ lược đ p n Điểm 
 = .= 2 
 1 4a 8 16 27 2
 2: . 0,25. 2 0,5 
 1 2 7 7 81 8
 1
 = ..= 
 b 2
 51 0, 5 
 x1 
 42 
 a . 
 6 0,5 
 x= 
 5
 x 2024 x 2024 x 2024
 2 7 5 2
 1 1 1
 (x 2024)( ) 0 
 b 7 5 2
 x 2024 0, 5 
 Vậy x = 
 – Biểu đồ biểu diễn các thông tin về tỉ lệ học sinh lớp 7A tặng 
 các món quà khác nhau cho trẻ em vùng lũ 
 – Có 3 loại đồ dùng được tặng là Đồ dùng học tập, quần áo và 0,25 
 2a 
 đồ chơi. 
 – Đồ dùng học tập chiếm tỉ lệ cao nhất, đồ chơi chiếm tỉ lệ thấp 0,25 
 3 nhất. 
 0,5 
 2b Món quà Đồ dùng học tập Quần áo Đồ chơi 
 Tỉ lệ 50% 30% 20% 
 Số lượng đồ chơi của lớp 7A ủng hộ là: 
 2c 0,5 
 50 . 20% = 10 món đồ chơi) A 
 Vẽ đúng hình, viết GT- KL 
 (Vẽ hình đúng 0,5; ghi GT-KL 0,25) 
 Vẽ 
 0,75 
 hình 
 P Q 
 B C 
 M 
 9 
 +) Xét AMB và AMC có: 
 AB = AC; 0,25 
 a MB = MC (GT); 
4 AM chung. 0,25 
 Suy ra: AMB = AMC (c-c-c) 0,25 
 Vì AMB = AMC 
 b Suy ra BAM CAM 2 góc tương ứng) 0,25 
 Nên AM là tia phân giác của góc BAC 0,25 
 Chứng minh được BPM = CQM 
 c 0,5 
 d 0,5 
 Chứng minh được PQ//BC 
 Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 11 là 
 12 000 000 . (100% – 5%) = 11 400 000 đồng). 0,25 
 Giá bán của chiếc điện thoại ở tháng 12 là 
5 11 400 000 . (100% – 5%) = 10 830 000 đồng). 
 Sau hai tháng, cửa hàng vẫn lãi 830 000 đồng so với giá nhập về n n 
 là: 
 10 830 000 – 830 000 = 10 000 000 đồng). 0,25 
 10 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_7_nam_hoc_2024_2025_truon.pdf