Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Đông Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)
TRƯỜNG THCS TÂY HƯNG TUẦN 18 BÀI ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022– 2023 Môn: Lịch sử và địa lí lớp 7 Thời gian: 60 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 TT Chương/ Nội dung/Đơn vị Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề kiến thức Nhận Thông hiểu Vận Vận Tổng biết (TL) dụng dụng cao % (TNKQ) (TL) (TL) điểm TN TL TN TL TN T TN TL KQ KQ KQ L KQ 1 CHÂU - Vị trí địa lí, phạm 2TN 5% ÂU vi châu Âu (5,0% = - Đặc điểm tự 0,5 điểm) nhiên Châu Âu 2 CHÂU Á - Vị trí địa lí, phạm 15% (15% = vi châu Á 1,5 điểm) - Đặc điểm tự nhiên - Đặc điểm dân cư, xã hội 1 1 TL - Bản đồ chính trị 4TN TL (a) châu Á; các khu (b) vực của châu Á - Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu Á Liên hệ địa phương 3 CHÂU - Vị trí địa lí, phạm 30% PHI vi châu Phi 1TL (30% = - Đặc điểm tự 2TN 3,0 điểm) nhiên Số câu/loại câu 8 câu 2,5TL 0,5TL TNKQ Tỉ lệ % 20% 25% 5% 50% Phần môn Lịch sử Tổng Mức độ nhận thức % điểm Vận dụng Chương/ Nội dung/đơn vị Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TT cao chủ đề kiến thức (TNKQ) (TL) (TL) (TL) TNK TN TN TN TL TL TL TL Q KQ KQ KQ TÂY ÂU 1. Văn hoá Phục 1 TỪ THẾ hưng và . Cải KỈ V cách tôn giáo ĐẾN 1TN 0,25% NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI 2 TRUNG 1 .Ấn Độ từ thế kỉ QUỐC IV đến giữa thế kỉ VÀ XIX ẤN ĐỘ 1TN 0,25% THỜI TRUNG ĐẠI 3 ĐÔNG 1. Khái quát về NAM Á Đông Nam Á từ TỪ NỬA nửa sau thế kỉ X ½ SAU 5% đến nửa đầu thế kỉ TLb THẾ KỈ X ĐẾN XVI NỬA ĐẦU 2. Vương quốc THẾ KỈ Cam-pu-chia 2TN 5% XVI 3. Vương quốc 1/2 2TN 15% Lào TLa 5 VIỆT Việt Nam từ năm NAM TỪ 938 đến năm ĐẦU 1009: thời Ngô – THẾ KỈ Đinh – Tiền Lê 2TN 1TL 20% X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI Tổng 8TN 1TL ½ 1/2T TL L Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5% 50% Tỉ lệ chung 35% 15% 50% II. BẢNG ĐẶC TẢ TT Chương/ Nội Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chủ đề dung/Đơn vị Thông Nhận Vận Vận dụng kiến thức hiểu biết dụng cao Phân môn Địa lí 1 CHÂU - Vị trí địa Nhận biết ÂU lí, phạm vi - Trình bày được đặc điểm vị (5,0% = châu Âu trí địa lí, hình dạng và kích 0,5 - Đặc điểm thước châu Âu. điểm) tự nhiên 2TN 2 CHÂU - Vị trí địa Nhận biết Á lí, phạm vi - Xác định được trên bản đồ (30% = châu Á chính trị các khu vực của 3điểm) - Đặc điểm châu Á. tự nhiên - Đặc điểm - Trình bày được đặc điểm tự dân cư, xã nhiên (địa hình, khí hậu, sinh hội vật) của một trong các khu vực - Bản đồ ở châu Á chính trị Thông hiểu châu Á; các - Trình bày được ý nghĩa của khu vực của đặc điểm thiên nhiên đối với 1 TL 1 TL châu Á 4TN - Các nền việc sử dụng và bảo vệ tự (a) (b) kinh tế lớn nhiên. và kinh tế Vận dụng cao mới nổi ở - Biết vận dụng liên hệ về châu Á đặc điểm khí hậu ở địa phương Biết cách sưu tầm tư liệu về nền kinh tế của châu Á (ví dụ: Trung Quốc, Nhật Bản ) 3 CHÂU - Vị trí địa Nhận biết PHI lí, phạm vi - Trình bày được đặc điểm vị (15% = châu Phi trí địa lí, hình dạng và kích 2TN 1,5 - Đặc điểm thước châu Phi. điểm) tự nhiên Thông hiểu - Phân tích được một trong 1TL những đặc điểm thiên nhiên châu Phi: địa hình; khí hậu; sinh vật; nước; khoáng sản. Vận dụng - Phân tích được đặc điểm tự nhiên ở châu Phi Số câu/ loại câu 8 câu 1,2câu TL 0,5câu TL TNKQ Tỉ lệ % 20% 25% 5% Phần môn Lịch sử Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ dung/Đơn Thông TT Mức độ đánh giá Nhận Vận Vận dụng Chủ đề vị kiến hiểu thức biết dụng cao 1 TÂY ÂU 1. Văn hoá Nhận biết 1TN TỪ THẾ Phục hưng – Trình bày được những thành KỈ V ĐẾN và . Cải tựu tiêu biểu của phong trào NỬA cách tôn ĐẦU THẾ giáo văn hoá Phục hung KỈ XVI Thông hiểu (đã kiểm – Giới thiệu được sự biến đổi tra giữa kì quan trọng về kinh tế – xã hội I) của Tây Âu từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI. Vận dụng – Nhận xét được ý nghĩa và tác động của phong trào văn hoá Phục hưng đối với xã hội Tây Âu 2 TRUNG 1 .Ấn Độ Nhận biết 1TN QUỐC từ thế kỉ – Nêu được những nét chính VÀ IV đến về điều kiện tự nhiên của Ấn ẤN ĐỘ giữa thế kỉ Độ THỜI XIX – Trình bày khái quát được sự TRUNG ra đời và tình hình chính trị, ĐẠI kinh tế, xã hội của Ấn Độ dưới thời các vương triều Gupta, Delhi và đế quốc Mogul. Thông hiểu 1TL - Giới thiệu được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX Vận dụng – Nhận xét được một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX 4 ĐÔNG 1. Khái Thông hiểu NAM Á quát về – Mô tả được quá trình hình TỪ NỬA Đông Nam thành, phát triển của các quốc SAU THẾ Á từ nửa gia Đông Nam Á từ nửa sau KỈ X ĐẾN sau thế kỉ thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ NỬA X đến nửa XVI. ĐẦU THẾ đầu thế kỉ KỈ XVI XVI - Giới thiệu được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Vận dụng – Nhận xét được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Vận dụng cao – Liên hệ được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI có ảnh hưởng đến ngày nay. 2. Vương Nhận biết quốc Cam- – Nêu được một số nét tiêu biểu pu-chia về văn hoá của Vương quốc Campuchia. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor. Thông hiểu 2TN – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Campuchia. Vận dụng – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Campuchia thời Angkor. 3. Vương Nhận biết quốc Lào – Nêu được một số nét tiêu biểu về văn hoá của Vương quốc Lào. - Nêu được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. 2TN Thông hiểu – Mô tả được quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Lào. Vận dụng – Đánh giá được sự phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang. 5 VIỆT Việt Nam Nhận biết NAM TỪ từ năm – Nêu được những nét chính ĐẦU THẾ 938 đến về thời Ngô KỈ X ĐẾN năm 1009: – Trình bày được công cuộc ĐẦU THẾ thời Ngô – thống nhất đất nước của Đinh KỈ XVI Đinh – Bộ Lĩnh và sự thành lập nhà Tiền Lê Đinh – Nêu được đời sống xã hội, 2TN văn hoá thời Ngô – Đinh – 1TL Tiền Lê Thông hiểu – Mô tả được cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn (981). – Giới thiệu được nét chính về tổ chức chính quyền thời Ngô – Đinh – Tiền Lê. Tổng 8 câu 1 câu 1 câu TNKQ TL TL Tỉ lệ % 20 15 15 50 Tỉ lệ chung 35 15 III. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm – Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu dưới đây: Câu 1: Dãy núi ngăn cách giữa châu Âu và châu Á là A. U- ran.B. Cáp- ca. C. Các- pat.D. An- pơ. Câu 2: Châu Âu có diện tích khoảng bao nhiêu? A. 9 triệu km2.B. 10 triệu km 2. C. 11 triệu km2.D. 12 triệu km 2. Câu 3: Thảm thực vật chủ yếu ở Đông Nam Á là A. rừng mưa ôn đới.B. rừng mưa nhiệt đới khô. C. rừng mưa nhiệt đới D. rừng ôn đới khô. Câu 4: Khu vực nào của châu Á không tiếp giáp với đại dương? A. Bắc Á. B. Đông Á. C. Nam Á. D. Trung Á. Câu 5: Khu vực Nam Á có hệ thống sông lớn là A. Ấn, Hằng. B. Ti-grơ, Ơ-phrát. C.Ô-bi, Lê- na. D. Mê Công, Mê Nam. Câu 6:Nền kinh tế châu Á chủ yếu là các nước A. kém phát triển. B. đang phát triển. C.công nghiệp hiện đại D. công nghiệp mới. Câu 7: Châu Phi có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A.1. B. 2. C.3. D. 4. Câu 8: Đường bờ biển của châu Phi có đặc điểm gì? A.Bị cắt xẻ mạnh. B. Nhiều đảo, bán đảo. C.Không bị cắt xẻ. D. Ít bị chia cắt. Câu 9: Bức họa Nàng Mô-na Li-sa là tác phẩm của tác giả nào? A. Lê-ô-na đờ Vanh-xi. B. Sếch-xpia. C. Xéc-van-téc. D. Cô-péc-ních. Câu 10: Vị vua nổi tiếng nhất của Vương triều Mô-gôn là ai? A. San-đra Gúp-ta I. B. A-cơ-ba. C. Sa-gia-han. D. Ca-li-đa-xa. Câu 11: Dưới thời Ăng-co, Vương quốc Cam-pu-chia được xây dựng theo thể chế nào? A. Quân chủ lập hiến. B. Dân chủ nhân dân. C. Quân chủ chuyên chế tập quyền. D. Dân chủ chủ nô. Câu 12: Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV, tôn giáo nào đóng vai trò chủ đạo ở Cam-pu- chia? A. Phật giáo. B. Hồi giáo. C. Thiên Chúa giáo D. Hin-đu giáo. Câu 13: Ai là người lập ra Vương quốc Lan Xang? A. Pha Ngừm B. Phạ-lắc Phạ-lam. C. Khún Bu-lôm. D. Riêm Kê. Câu 14: Tôn giáo nào là quốc giáo của Lan Xang? A. Hồi giáo. B. Phật giáo. C. Thiên Chúa giáo. D. Hin-đu giáo. Câu 15: Kinh đô của nước ta dưới thời Ngô ở đâu? A. Hoa Lư. B. Thăng Long. C. Cổ Loa. D. Huế. Câu 16: Đinh Tiên Hoàng đặt tên nước ta là gì? A. Văn Lang. B. Âu Lạc. C. Đại Việt. D. Đại Cồ Việt. B. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (2 điểm) a. Nêu đặc điểm khí hậu gió mùa ở châu Á ? b. Khí hậu gió mùa ảnh hưởng như thế nào đến sản xuất và đời sống ở địa phương em? Câu 2 (1 điểm) Trình bày đặc điểm nổi bật về khí hậu châu Phi. Câu 3 (1,5 điểm) Việc nhà Đinh đặt tên nước và không dùng niên hiệu của hoàng đế Trung Quốc nói lên điều gì? Câu 4 (1,5 điểm) Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX? IV. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 7 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm - Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp A B C D A B C D A B C D A B C D án B. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Nội dung Điểm Câu 1 a. Đặc điểm khí hậu gió mùa châu Á (2điểm) -Phân bố ở Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á 0,25 - Chia làm 2 mùa 0,25 - Mùa đông gió từ lục địa thổi ra , khô, lạnh, ít mưa 0,25 - Mùa hạ gió từ đại dương thổi vào nên nóng ẩm mưa nhiều 0,25 b. Khí hậu gió mùa ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống ở địa phương em - Thuận lợi: Thích hợp để phát triển các nền kinh tế nông nghiệp, du lịch 0,5 đa dạng hóa các loại cây trồng, vật nuôi - Khó khăn: thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai ( bão, mưa lũ, 0,5 hạn hán, rét đậm, sương muối ) độ ẩm cao kết hợp nhiệt độ cao nhiều vi khuẩn virut gây bệnh phát triển ảnh hưởng đến cây trồng, vật nuôi, sức khỏe con người Câu 2 a.Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi. (1 - Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. 1 điểm) - Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 200C. - Lượng mưa tương đối ít và giảm dần từ xích đạo về phía hai chí tuyến Câu 3 Việc nhà Đinh đặt tên nước và không dùng niên hiệu của hoàng đế (1,5 Trung Quốc nói lên điều gì? điểm) - Khẳng định người Việt có giang sơn, bờ cõi riêng. 0,5 - Nước Đại Cồ Việt độc lập và ngang hàng với Trung Quốc chứ không 0,5 phải là nước phụ thuộc. 0,5 - Khẳng định ý thức độc lập, tự chủ của người Việt. Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ Câu 4 IV đến giữa thế kỉ XIX? (1,5 - Tôn giáo : 0, 5 điểm) + Đạo Bà La Môn phát triển thành đạo Hin-đu – tôn giáo thịnh hành nhất ở Ấn Độ. + Đạo Phật + Đạo Hồi - Chữ viết – văn học: 0, 5 + Chữ Phạn đây là nguồn gốc của chữ viết Hin-đu. + Nền văn học phong phú, đa dạng: Sử thi kịch thơ, truyện thần thoại nội dung thể hiện chủ nghĩa nhân đạo, đề cao tư tưởng tự do 0, 5 - Nghệ thuật kiến trúc ảnh hưởng sâu sắc của 3 tôn giáo lớn: Phật giáo, Hin-đu, Hồi giáo
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_7_nam_hoc_20.docx

