Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

pptx 15 trang Vũ Yên 21/02/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 ChàoChào mừngmừng cáccác thầythầy côcô 
vềvề dựdự giờgiờ sốsố họchọc lớplớp 6C6C
 Gv: Nguyễn Thi ̣Hườ ng Viết các số sau thành tổng của hai số nguyên tố?
a) 12 ; 20 ; 30
b) 44; 24; 36
c) 100; 120; 134 Tiết 28: Luyêṇ Tâp̣
 I. chữa bài tâp̣
 Bà i 127(sgk.50):
 Phân tích các số sau ra thừ a số nguyên tố rồi cho biết mỗi số 
đó chia hết cho các số nguyên tố nào? 
 a, 225 c, 1050 I. Chữa bài tâp̣
 II. Bài tâp̣ taị lớ p
 1. Daṇ g 1: Phân tích cá c số cho trướ c ra thừ a số nguyên tố.
 Bài 126,127 (sgk.50)
2. Daṇ g 2: Ứ ng duṇ g phân tích môṭ số ra thừ a số nguyên tố để tìm 
cá c ướ c của số đó.
 Bài 129(sgk.50)
 a, a= 5.13? Haỹ nhắc laị cách tìm ướ c của5 1 số a (a>1)
 a, Cho số a= 5.13. Haỹ viết tất cả b,ca b=́c ư 2ớ c của a.
 => Ư(a) = { 1 ; 5 ; 13 ; 65} => Ư(b) = {1 ;2 ; 4 ; 8; 16; 32} 
 b, Cho số b= 25 . Haỹ viết tất cả các ướ c của b.
 c, c = 32 .7
 c, Cho c = 32 .7 . Hay viết tất cả cac ươc của c.
 => Ư(c)= {1 ;3 ; 7; 9; 21;̃ 63} ́ ́ II. Bài tâp̣ taị lớ p
1. Daṇ g 1: Phân tích cá c số cho trướ c ra thừ a số nguyên tố.
 2. Daṇ g 2: Ứ ng duṇ g phân tích môṭ số ra thừ a số nguyên tố 
 để tìm cá c ướ c của số đó.
 Bà i 130(sgk.50): Phân tích các số sau ra thừ a số nguyên tố 
 rồi tìm tâp̣ hơp̣ các ướ c của mỗi số. 51; 75; 42; 30
 * 51 = 3 .17 => Ư(51) = { 1 ; 3 ; 17 ; 51}
 * 75 = 3 . 52 => Ư(75) = { 1 ; 3 ; 5 ; 15 ; 25 ;75} * Cá ch xá c điṇ h số lượng cá c ướ c củ a môṭ số 
-Nếu m = ax thì m có x +1 ước
-Nếu m = ax.by thì m có (x +1).(y +1) ước
-Nếu m = ax.by.cz thì m có (x +1).(y +1).(z +1) ước
 Ví du:̣ 25 có 5+1 = 6 ướ c
 32.7 có (2+1).(1+1) = 6 ướ c
 Bà i 132(sgk.50)
Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho 
số bi ở các túi đều bằng nhau. Hỏi Tâm có thể xếp 28 viên bi 
đó vào mấy túi? (kể cả trườ ng hơp̣ xếp vào môṭ túi)
 Khi đó 28 Số túi(a) sẽ 
 như thế nào như thế nào 
 với a? với tổng số 
 bi? HOAṬ ĐÔṆ G NHÓ M
Bà i 132(sgk.50)
Tâm có 28 viên bi. Tâm muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở 
các túi đều bằng nhau. Hỏi Tâm có thể xếp 28 viên bi đó vào mấy túi? 
(kể cả trườ ng hơp̣ xếp vào môṭ túi)
 Giả i: Gọi a là số túi Tâm xếp bi vào 
 Khi đó a Ư(28)
 Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
 Vậy số túi Tâm có thể xếp bi vào là: 
 1; 2; 4; 7; 14; 28 Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
a. Dạng phân tích ra TSNT của 50 là:
 AA
 2.52
 B
 B 2. 25
 C
 C 10.5
 DD
 Kết quả khác
 TiếcHoan quá hô ! ĐúngBạn chọn rồi ! sai rồi !
 Làm lại Đáp án Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
 b. Số lượng ước của 42 = 2.3.7 là:
 AA
 8
 B
 B 6
 C
 C 7
 DD
 5
TiếcHoan quá hô ! ĐúngBạn chọn rồi ! sai rồi !
 Làm lại Đáp án Bài tập trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng:
c. Cho a = 7.11 . Tất cả ước của a là:
 A
 A 1; 7; 11
 BB 7; 11
 CC 1; 7; 11; 77
 DD 7; 11; 77
TiếcHoan quá hô ! ĐúngBạn chọn rồi ! sai rồi !
 Làm lại Đáp án HƯỚNGHƯỚNG DẪNDẪN VỀVỀ NHÀNHÀ
-Xem laị các bài tâp̣ đa ̃ làm
-Ôn laị điṇ h nghiã , cách tìm ướ c, bôị của môṭ 
số
-Xem trướ c bài “Ướ c chung, bôị chung”
-BTVN: 131,133(sgk); 162,164,168(sbt). Bà i 133(sgk.51)
a)Phân tích số 111 ra TSNT rồi tìm tập hợp ước của 111.
b) Thay dấu * bởi chữ số thích hợp: **.* = 111 
 ** và * là gì của 111?
 Ta đã có Ư(111) ở câu a từ đó tìm * và **. Chú ý ** 
 là số có 2 chữ số. Tiết học kết thúc

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_28_luyen_tap_truong_t.pptx