Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 19: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

pptx 14 trang Vũ Yên 21/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 19: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 19: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 19: Luyện tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 Khởi động
 C©u1.Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố 
 ? Ph©n tÝch sè 28 ra thừa số nguyên tố ? 
 C©u 2. Phân tích c¸c số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm 
tập hợp các ước của mỗi số:
 a) 30
 b) 42 TIẾT 19 Bµi 1. tìm tập hợp các ước của mỗi số: 
 a = 5.13; b = 25 ; c = 32.7 
 Bµi lµm:
 a) a = 5.13 => ¦(a) = {1 ; 5 ; 13 ; 65}
 b) b = 25 => ¦(b) = {1 ; 2 ;4 ; 8 ; 16 ; 32}
 c) c = 32.7 => ¦(c) = {1 ; 3 ; 7; 9 ; 21 ; 63} Bài 2: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố 
rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số: 51; 75.
 ­ưíc lµ 
 Sè PT raTSNT C¸c ­ưíc
 SNT
 51 51 =
 75 75 = Bài 2. Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi tìm 
 tập hợp các ước của mỗi số: 51; 75.
Bµi lµm:
 ­Ước sè 
 Sè PT raTSNT C¸c ­ưíc
 lµ SNT
51 51 = 3.17 3; 17 1; 3; 17; 51
75 75 = 3.52 3; 5 1; 3; 5; 15; 25; 75 Bài 3: Tìm Ước của các số sau:
21 ; 22 ; 23 ; 24 ; 25
 Cĩ nhận xét gì về số ước của một số và số mũ 
 của chúng? Bài 4: phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố và 360 2
tìm các ước của nĩ? 180 2
 90 2
 Ư(23) ={ 1; 2; 4; 8 } 45 3
 15 3
 Ư(32) ={ 1; 3; 9}
 5 5
 Ư(5) ={ 1; 5} 1
 Ư(23. 32) ={ 1.1; 2.1; 4.1; 8.1
 1.3; 2.3; 4.3; 8.3 
 1.9; 2.9; 4.9; 8.9}
 360 = 23 .32.5 Ư(23) ={ 1; 2; 4; 8 } Ư(32) ={ 1; 3; 9} Ư(5) ={ 1; 5}
 Ư(23. 32) ={ 1.1; 2.1; 4.1; 8.1
 1.3; 2.3; 4.3; 8.3 
 1.9; 2.9; 4.9; 8.9}
 Ư(23. 32) ={ 1; 2; 4; 8;3; 6; 12; 24;9;18;36;72} 
Ư(23. 32 .5) ={ 1.1; 2.1; 4.1; 8.1;3; 6.1; 12.1; 24.1;9.1;18.1;36.1;72.1
 1.5; 2.5; 4.5; 8.5;3.5; 6.5; 12.5; 24.5;9.5;18.5;36.5;72.5} 
 Ư(23. 32 .5) ={ 1; 2; 4; 8;3; 6; 12; 24;9;18;36;72
 5; 10; 20; 40;15; 30; 60; 120;45;90;180;360} 
 360 = 23 .32.5 TIẾT 19 TIẾT 19 GIẢI
a) Các số cĩ 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 5 cĩ tận cùng là 0 ta được các số:
510; 530; 150; 130; 310; 350
Các số cĩ 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 5 cĩ tận cùng là 5 ta được các số:
305: 315: 105; 135
b) Các số cĩ 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 3 được viết bởi các chữ số 5; 0; 1 là:
501; 510; 105; 150
Các số cĩ 3 chữ số khác nhau, chia hết cho 3 được viết bởi các chữ số 5; 1; 3 là:
513; 531; 315; 351; 135; 153 GIẢI
 Vì x khơng vượt quá 22 nên hiệu 100 – x sẽ khơng nhỏ hơn 100 – 22 = 78.
Hiệu 100 – x chia hết cho 4 nên ta tìm bội của 4 trong khoảng từ 78 đến 100
Ta cĩ B(4) = { 76; 80; 84; 88; 92; 96; 100; 104 }
Xét trường hợp 100 – x = 80 thì x = 100 – 80 = 20.
Xét trường hợp 100 – x = 84 thì x = 100 – 84 = 16.
Xét trường hợp 100 – x = 88 thì x = 100 – 88 = 12.
Xét trường hợp 100 – x = 92 thì x = 100 – 92 = 8.
Xét trường hợp 100 – x = 96 thì x = 100 – 96 = 4.
Xét trường hợp 100 – x = 100 thì x = 100 – 100 = 0. GIẢI
a) Để hiệu 100 – x chia hết cho 4 thì x phải chia hết cho 4 vì 100 
đã chia hết cho 4.
Ta tìm bội của 4 khơng vượt quá 22 là các số 0; 4; 8; 12; 16; 20.
Vậy các giá trị x phải tìm là: 0; 4; 8; 12; 16; 20.
b) Để tổng 18 + 90 + x chia hết cho 9 thì x phải chia hết cho 9 vì 
18 và 90 chia hết cho 9.
Ta tìm bội của 9 khơng vượt quá 22 là các số 0; 9; 18
Vậy x = { 0; 9; 18 } GIẢI
- Vì lớp cĩ 40 bạn, chia đều thành các nhĩm nên ta tìm các ước của 40:
Ư(40) = { 1; 2; 4; 5; 8: 10; 20; 40}
- Vì mỗi nhĩm nhiều hơn 3 bạn nên số người trong mỗi nhĩm cĩ thể là: 
4; 5; 8: 10; 20.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_19_luyen_tap_truong_t.pptx