Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Ôn tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

pptx 20 trang Vũ Yên 21/02/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Ôn tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Ôn tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng

Bài giảng Toán 6 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Ôn tập - Trường Trung học cơ sở Đông Tây Hưng
 11:03 1 Liệt kê các phần tử
 Tập hợp
 2 Nêu các đấu hiệu đặc trưng
 3 Hệ thập phân
 Tập hợp các số 
 tự nhiên 4 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
Chương I 5 Cộng, trừ.
 6 Nhân, chia.
 Các phép toán 7 Phép nâng lên lũy thừa
 trên tập hợp
 8 Thứ tự thực hiện các phép tính
 11:03 Bài 1: Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa của 1 số tự nhiên: 
a) 23. 4 = 23. 22 = 23+2 = 25 
b) 23. 42 = 23. 4. 4 = 23. 22 . 22 = 23+2+2 = 27 
c) 33. 3 = 33. 3 1 = 3 3+1 = 34 
d) 53. 25 = 53. 52 = 53+2 = 55.
 4 
e) 53. 5 = 53. 5 1 = 5 3+1 = 5
f) 52. 125 = 52. 53 = 52+3 = 55.
g) 53. 252 = 53. 25.25 = 53. 52 . 52 = 53+2+2 = 57 
h) 73. 49 = 73. 72 = 73+2 = 75
i) 33. 81= 33. 3 4 = 33+4 = 37 Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
a) x3 = 27
b) x2023 =1
c) 32.( 12-7) - x = 32 + 7
d) 32+21 - (4+3!) x = 2! Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết:
 d) 32+21 - (4+3!) x = 5.2!
 2 2 
c) 3 .( 12-7) - x = 3 + 7 32 + 21 – (4+6).x = 5.2
 32.( 5) - x = 32 + 7
 9 + 21 – (10).x = 10
 9.5- x = 9 + 7
 45- x = 16 30– 10.x = 10
 10.x = 30-10
 x = 45-16
 10.x = 20
 x = 29
 x = 20:10
 Vậy x = 29
 x = 2
 Vậy: x = 2 Câu 1. Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm 
 hai mươi mốt nghìn chín trăm linh tám được viết
 A. 15267021908 B. 15267210908
 C. 1520067021908 D. 157670210908
 11:03 Câu 2. Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725 
A. P = {1; 5; 6; 7; 2; 5} B. P = {1; 5; 6; 7 ;2}
C. P = {1, 5, 6, 7, 2} D. P = {1, 5, 6, 7, 2, 5} 
 11:03 Câu 3. Trong các chữ số của số 19 254, giá trị của chữ số 2 so 
 với giá trị của chữ số 4 là 
 A. Gấp 50 lần B. Gấp 5 lần 
 C. Gấp 500 lần D. Bằng một nửa
 11:03 Câu 4. Tập hợp được viết dưới dạng liệt kê các 
phần tử là 
 A. P = {0;1; 2; 3; 4; 5} B. P = {1; 2; 3; 4; 5}
 C. P = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6} D. P = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
 11:03 Câu 5. Số liền trước và số liền sau của số 2020 lần lượt là
A. 2021; 2022 B. 2019; 2021
C. 2021; 2019 D. 2022; 2021
 11:03 Câu 6. Lũy thừa 109 có giá trị bằng 
A. 100 000 B. 1 000 000
C. 10 000 000 000 D. 1 000 000 000
 11:03 Câu 7. Giá trị của biểu thức 28 - 23 là
A.22 B. 20
C. 78 D. 17576 
 11:03 Câu 8. Đâu không phải là tính chất của lũy thừa
A. B. 
 C. 
 11:03 Bài 1. Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu được)
 a) 23.4 + 81:32 b) 21 + 369 + 79 
 c) 16.54 + 16.46 d) 21.[(1245 + 987):23 - 15.12] + 21
-Thực hiện nhóm đôi trong 5 phút trên phiếu học tập số 1
- Các nhóm đổi bài và nhận xét chéo trong 3 phút ( Dùng bút đỏ để 
sửa lỗi nếu có)
- Trả lại bài và các nhóm đối chiếu đáp án
-Hoàn thành bài tập vào vở.
 11:03 Phiếu học tập số 1
a) 23.4 + 81:32
 b) 21 + 369 + 79 c) 16.54 + 16.46
 = 8.4 + 81 :9
 = (21 + 79) + 369 = 16.(54 + 46)
 = 32 + 9
 = 100 + 369 = 16.100
 = 41
 = 469 = 1600
d) 21.[(1245 + 987):23 - 15.12] + 21
= 21.[ 2232 : 23 - 15.12] + 21
= 21. [ 2232 : 8 – 15.12] + 21 
= 21. [ 279 – 180] + 21
= 21 . 99 + 21
= 21(99 + 1)
= 21.100
= 2100
 11:03
 11:03 Bài 2. Tìm x, biết b) 3.x + 4!.(32- 23) = 90 
 3.x + 4!.(9- 8) = 90 
a) x – 12 = 50 + 12.22 3.x + 4!.(1) = 90 
 3.x + 24.(1) = 90 
 x – 12 = 50 + 12.4 
 3.x + 24 = 90 
 x – 12 = 50 + 48 3.x = 90-24 
 x – 12 = 98 3.x = 66 
 x = 66:3 
 x = 98+12 x = 22 
 x = 110 Vậy x = 22 
 Vậy : x = 110
 11:03 Bài 3. Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần 
thuê ít nhất bao nhiêu xe 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả
 11:03 Bài 4. Một phòng chiếu phim có 18 hàng ghế, mỗi hàng có 18 ghế. 
Giá một vé xem phim là 50.000 đồng.
a) Tối thứ Bảy, tất cả các vé đều được bán hết. Số tiền vé thu được là 
bao nhiêu?
b) Tối thứ Sáu, số tiền bán vé thu được là 10 550 000 đồng. Hỏi có 
bao nhiêu vé không bán được
c) Chủ nhật còn 41 vé không bán được. Hỏi số tiền bán vé thu được là 
bao nhiêu? 
 a) Tổng tiền bán vé = Tổng số ghế . Số tiền của 1 vé 
 Phân tích
 b) Số vé không bán được = Tổng số ghế . Số tiền của 1 vé 
 c) Số tiền bán vé ngày chủ nhật = Số vé bán được . Số tiền của 1vé 
 11:03 Giải
 a) Tổng số tiền vé thu được là:
 18 . 18 . 5 = 16 200 000 (đồng)
 b) Số vé đã bán tối thứ 6 là: Suy nghĩ 
 cách làm 
 10 550 000 : 50 000 = 211 (vé) khác 
 Số vé không bán được tối thứ 6 là nhé!
 18 . 18 – 211 = 113 (vé)
 c) Số tiền vé thu được ngày Chủ nhật là:
 (18 . 18 – 41) . 50 000 = 14 150 000 (đồng)
 11:03 Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài 1.74/30 SBT
Xem trước bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất.
 11:03

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_ket_noi_tri_thuc_chuong_1_bai_1_on_tap_truo.pptx