Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - Trần Thị Mai Hương
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - Trần Thị Mai Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số - Trần Thị Mai Hương
Toán KHỞI ĐỘNG Môn Toán lớp 3 BÀI 70 - NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (Tiết 1) Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (3 Tiết). • 3 nhân 5 bằng 15, viết 5 nhớ 1. 12 415 x • 3 nhân 1 bằng 3, nhớ 1 bằng 4, viết 4. 3 • 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1. 37 245 • 3 nhân 2 bằng 6, nhớ 1 bằng 7, viết 7. • 3 nhân 1 bằng 3, viết 3. 12 415 x 3 = 37 245 Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (3 Tiết). 1 Tính 47 253 1 18 142 1 15 160 3 × × 2 1 × 4 3 5 2 94 506 72 568 75 800 2 Đặt tính rồi tính 31 504 x 3 23 162 x 4 31 504 1 23 162 2 × × 3 1 4 1 94 512 92648 Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (3 Tiết). 3. Mỗi lần người ta chuyển 15 250 kg thóc vào kho. Hỏi sau 3 lần chuyển như vậy, người ta chuyển được bao nhiêu ki-lô-gam thóc vào kho? Tóm tắt 1 lần chuyển : 15 250 kg 3 lần chuyển : kg? Bài giải Sau 3 lần chuyển như vậy, người ta chuyển được số ki-lô-gam thóc vào kho là: 15 250 x 3 = 45 750 (kg) Đáp số: 45 750 kg thóc. Toán KHỞI ĐỘNG Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 2). 1. Số? 78 366 84 980 2. Đặt tính rồi tính. 10 706 × 9 12 061 × 8 15 108 × 5 10 766 12 061 15 108 × × × 9 8 5 96 354 96 488 75 540 Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 2). 3. Tính nhẩm (theo mẫu). Mẫu: 12 000 × 4 = ? a. 11 000 × 9 = 99 000 Nhẩm: 12 nghìn × 4 = 48 nghìn b. 21 000 × 3 = 63 000 12 000 × 4 = 48 000 c. 15 000 × 6 = 90 000 4.Có ba kho chứa dầu, mỗi kho chứ 12 000 ℓ dầu. Người ta đã chuyển đi 21 000 ℓ dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? Tóm tắt Bài giải 1kho : 12 000 ℓ dầu Số dầu ở cả ba kho là: 3 kho dầu: ℓ dầu ? 12 000 x 3 = 36 000 (ℓ) Chuyển đi : 21 000 ℓ dầu Số dầu còn lại là: Còn lại: lít dầu? 36 000 – 21 000 = 15 000 (ℓ) Đáp số: 15 000 ℓ dầu. Toán KHỞI ĐỘNG Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 3). 1. Số? 90 000 45 000 30 000 90 000 Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 3). 2a. Đặt tính rồi tính: 31 624 x 3 15 041 x 5 31 624 15 041 × × 3 5 94 872 75 205 2b. Tính giá trị của biểu thức. 26 745 + 12 071 × 6 = 26 745 + 72 426 = 99 171 Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 3). 3.Việt mua 6 quyển vở, mỗi quyển giá 6 000 đồng. Việt đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại cho Việt bao nhiêu tiền? Tóm tắt Bài giải 1 quyển : 6 000 đồng Việt mua vở hết số tiền là: 6 quyển vở : . đồng? 6 000 x 6 = 36 000 (đồng) Đưa : 100 000 đồng Cô bán hàng trả lại cho Việt số tiền là: Trả lại : đồng? 100 000 – 36 000 = 64 000 (đồng) Đáp số: 64 000 đồng. Toán Bài 70. Nhân số có năm chữ số với số có bốn chữ số (Tiết 3). 4.Trong một trại ươm cây giống có hai vườn ươm, mỗi vườn có 14 000 cây giống. Trong một trại ươm khác có 15 000 cây giống. Hỏi cả hai trại ươm đó có bao nhiêu cây giống? Bài giải Tóm tắt 1 vườn : 14 000 cây Số cây giống trong trại ươm đầu là: 2 vườn : cây? 14 000 x 2 = 28 000 (cây) 1 vườn : 15 000 cây Số cây giống trong cả hai trại ươm là: 3 vườn : . cây? 28 000 + 15 000 = 43 000 (cây) Đáp số: 43 000 cây giống
File đính kèm:
bai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_70_nhan_so_co_nam_chu.pptx

