Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Mai Hương
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Mai Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 60: So sánh các số trong phạm vi 100 000 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Mai Hương
Toán KHÁM PHÁ Số liền trước 590 799 ..< 900 là: .589 4 3 601 ..> 597 Số liền sau 899 2 1 là: 900 Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000. Số dân hai huyện của một tỉnh lần lượt là 41 217 người và 46 616 người. Hỏi huyện nào đông dân hơn? * So sánh 41 217 và 46 616. - Hai số có số chữ số bằng nhau. - Các chữ số hàng chục nghìn bằng nhau. - Ở hàng nghìn có 1 < 6. * Vậy: 41 217 < 46 616. Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000. 1. Đ, S? a. 9 876 31 000 ?S c. 41 035 > 39 999 Đ? 2. >; <; = ? a. 29 100 >? 26 189 b. 38 197 <? 38 307 c. 52 740 ?= 50 000 + 2 000 + 700 + 40 Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000. 3. Một cây thần kỳ ra các quả với màu sắc khác nhau. Bạn khỉ sẽ leo theo các cành ghi số lớn hơn để lấy quả. Hỏi bạn khỉ lấy được quả màu gì? Bạn khỉ sẽ lấy được quả màu xanh lá cây. Toán KHÁM PHÁ Số liền trước 590 799 ..< 900 là: .589 4 3 601 ..> 597 Số liền sau 899 2 1 là: 900 Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000( tiết 2). 1. Bốn huyện A, B, C, D có số dân là: * Huyện A: 73 017 người * Huyện B: 78 655 người * Huyện C: 75 400 người * Huyện D: 73 420 người. a. Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. - 73 017; 73 420; 75 400; 78 655. b. Huyện nào có đông dân nhất? - Huyện B có đông dân nhất. c. Huyện nào có ít dân nhất? - Huyện A có ít dân nhất. Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000( tiết 2). 2. Dưới đây là sức chứa của 1 số sân vận động ở Việt Nam: STT Sân vận động Sức chứa (người) 1 Mỹ Đình 40 192 2 Lạch Tray 28 000 3 Thiên Trường 30 000 4 Thống Nhất 25 000 Trong các sân vận động trên: a. Sân vận động nào có sức chứa lớn nhất? - Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa lớn nhất. * Sân vận động nào có sức chứa nhỏ nhất? - Sân vận động Thống Nhất có sức chứa nhỏ nhất. b. Sân vận động nào có sức chứa trên 40 000 người? - Sân vận động Mĩ Đình có sức chứa trên 40 000 người. Toán Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000( tiết 2). 3. Công-tơ-mét của một xe máy xác định số ki-lô-mét xe máy đó đã đi được. Dưới đây là công-tơ-mét của ba xe máy: * Xe máy nào đã đi được số km nhiều nhất? - Xe máy B đã đi được số ki-lô-mét nhiều nhất: 50 000 km. * Xe máy nào đã đi được số ki-lô-mét ít nhất? - Xe máy A đã đi được số ki-lô-mét ít nhất: 43 288 km. 4. Tìm chữ số thích hợp. a. 42 371 > 42 37 ?0 b. 50 826 < 50 ?9 26
File đính kèm:
bai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_60_so_sanh_cac_so_tron.pptx

