Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Luyện tập chung - Trần Thị Mai Hương
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Luyện tập chung - Trần Thị Mai Hương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 49: Luyện tập chung - Trần Thị Mai Hương
Toán KHỞI ĐỘNG Toán Bài 49. Luyện tập chung (Tiết 1). 7 006 1. Số? 8 504 10 000 Toán Bài 49. Luyện tập chung (Tiết 1). 2. Số ? a) 3 496 3 497 3 498 3 499? 3 500 3 501? 3 502 3? 503 3 504 b) 9 992 9 ?993 9 994 9 995 9 ?996 9 997 9 998 9 999 10? 000 1 Số 2 846 có chữ số hàng chục là: AA 2 BB 8 CC 4 DD 6 ĐA TG 2 Số 2 846 làm tròn đến hàng chục là: A 2 900 B 2 850 C 2 840 D 2 800 ĐA TG Toán Bài 49. Luyện tập chung (Tiết 1). 4. Các bạn Mai, Nam, Việt và Rô-bốt chơi “Đuổi hình bắt chữ” và lần lượt nhận được số điểm là 2 150 điểm, 1 650 điểm, 2 300 điểm và 1 850 điểm. Hỏi: a. Bạn nào nhận được số điểm cao nhất? * Bạn Việt nhận được số điểm cao nhất. b. Những bạn nào nhận được nhiều điểm hơn 2 000 điểm? * Những bạn nhận được nhiều điểm hơn 2 000 điểm là: Bạn Mai và bạn Việt. c. Những bạn nào nhận được ít điểm hơn 2 000 điểm? * Những bạn nhận được ít điểm hơn 2 000 điểm là bạn Nam và bạn Rô-bốt Toán Bài 49. Luyện tập chung (Tiết 1). 5. Trên giá sách có một bộ sách gồm 8 cuốn được đánh số từ I đến VIII. Bố của Mai đã lấy 2 cuốn sách để đọc. Hỏi đó là những cuốn được đánh số nào? * Những cuốn sách đó được đánh số III và VI. Toán KHỞI ĐỘNG Toán Luyện tập chung (Tiết 2) 1 a/ Số? Số Hàng nghìn Hàng trăm Hàng chục Hàng đơn vị 4 128 4 ?1 2 8? 5 062 5? ?0 6 2 6 704 6 7 ?0 4? 7 063 7 ?0 ?6 3 Toán Luyện tập chung (Tiết 2) 1 b/ Làm tròn các số 4 128, 5 062, 6 704 và 7 053 đến hàng trăm Làm tròn đến chữ số hàng trăm tức là ? Làmchữ số tròn thứ đến ba chữtính sốtừ hàngchữ số trăm cuối là cùng trong một4 100; số.như 5 Sau 000;thế đónào? 6 sử700; dụng 7 000 chữ số bên phải của chữ số hàng trăm sẽ làm tròn lên hoặc tròn xuống Toán Luyện tập chung (Tiết 2) 2 Trò chơi Hỏi nhanh đáp đúng 1 Trong các số 3768, 6 783, 3 687, 6 738, số lớn nhất là: AA 3 768 BB 6 783 CC 3 687 DD 6 738 ĐA TG 2 Trong các số 3768, 6 783, 3 687, 6 738, số bé nhất là: A 3 768 B 6 783 C 3 687 D 6 738 ĐA TG Toán Luyện tập chung (Tiết 2) 3. Mỗi bình ghi một trong các số từ XII đến XV. Hỏi bình bị vỡ ghi số nào? Thảo luận nhóm đôiSố và La cho Mã biết ghi sốtrên La mỗiMã trênbình BìnhVậy bìnhbị vỡ bị ghi vỡ số mỗitheo bình thứ như tự thếtừ ghi sốXIV nào? XIInào? đến XV Toán Luyện tập chung (Tiết 2) 4. Có ba con vật trong một khu bảo tồn là: voi châu Phi, hươu cao cổ và tê giác trắng. Trong số đo một con vật năng 2 287kg, một con vật năng 6 125kg và một con năng 1 687kg. Biết voi châu Phi nặng nhất và hươu cao cổ nhẹ hơn tê giác trắng. Hỏi mỗi con vật nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Vì hươu cao cổ nhẹ hơn tê giác Hươu cao cổ và tê giác trắng, trắngCon voinên châu hươu Phi cao nặng cổ cân bao nặng mỗiCon con voi nặng châu bao Phi nhiêu nặng ki-lô-6 125kg nhiêu1 687kg ki-lô-gam? và tê giác Vì trắng sao? cân vì nógam? là con Vì vậtsao? nặng nhất nặng 2 287kg. Toán KHỞI ĐỘNG
File đính kèm:
bai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_49_luyen_tap_chung_tra.pptx

